短文 – Đoạn văn ngắn – Mondai 9

Mã quảng cáo 1

ルームメートの まりさんから カクさんに メモが ありました。

カクさん、こんばん カレーを つくりましょう。

にく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールーが ほしいです。たまねぎと にんじんは あります。にく、じゃがいも、カレールーを ()ってきてください。しょうこさんは ぶたにくが きらいなので、ぎゅうにくに しましょう。カクさん、()(もの)、お(ねが)いしますね!

まり


カクさんは (なに)を ()いますか。

1 ぎゅうにく、たまねぎ、にんじん

2 ぶたにく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールー

3 ぎゅうにく、じゃがも、カレールー

4 ぶたにく、じゃがも、カレールー

☞ Dịch & Đáp Án

ルームメートの まりさんから カクさんに メモが ありました。

Có từ giấy ghi chú từ bạn cùng phòng Mari gửi tới chị Kaku.

カクさん、こんばん カレーを つくりましょう。

Này Kaku, buổi tối cùng làm cơm cà ri nhé!

にく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールーが ほしいです。

Tôi muốn có thịt, hành tây, cà rốt, khoai tây và viên cà ri.

たまねぎと にんじんは あります。

Hành tây và cà rốt đã có rồi.

にく、じゃがいも、カレールーを ()ってきてください。

Hãy mua về thịt, khoai tây và viên cà ri nhé.

しょうこさんは ぶたにくが きらいなので、ぎゅうにくに しましょう。

Vì chị Shouko ghét thịt lợn thế nên hãy mua thịt bò nhé.

カクさん、()(もの)、お(ねが)いしますね!

Này Kaku, nhờ bạn mua đồ nhé!

まり

Mari


-----------------&&&-----------------

カクさんは (なに)を ()いますか。

Chị Kaku sẽ mua gì?

1 ぎゅうにく、たまねぎ、にんじん

        Thịt bò, hành tây, cà rốt.

2 ぶたにく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールー

        Thịt lợn, hành tây, cà rốt, khoai tây, viên cà ri.

3 ぎゅうにく、じゃがも、カレールー

        Thịt bò, khoai tây, viên cà ri.

4 ぶたにく、じゃがも、カレールー

        Thịt lợn, khoai tây, viên cà ri.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict