問題2 – ポイント理解 – 10ばん Hiểu ý chính – Câu 10

Mã quảng cáo 1

1 トイレ

2 シャワー

3 れいぞうこ

4 のみもの

☞ Script + Đáp Án

病院(びょういん)で、(おんな)(ひと)(おとこ)(ひと)(はな)しています。病院(びょういん)部屋(へや)には、(なに)がありますか。

--------------------------------------

Ⓕ:トイレは部屋(へや)にはありませんが、すぐ(ちか)くにあります。シャワールームはトイレのとなりです。()きな(とき)使(つか)ってください。部屋(へや)には(ちい)さいれいぞうこがありますから、()(もの)などをいれてください。

--------------------------------------

病院(びょういん)部屋(へや)には、(なに)がありますか。

Đáp Án: 3

☞ Script + Dịch

病院(びょういん)で、(おんな)(ひと)(おとこ)(ひと)(はな)しています。病院(びょういん)部屋(へや)には、(なに)がありますか。

Tại bệnh viện, người phụ nữ đang nói với người đàn ông. Trong căn phòng ở bệnh viện có gì?

--------------------------------------

Ⓕ:トイレは部屋(へや)にはありませんが、すぐ(ちか)くにあります。シャワールームはトイレのとなりです。()きな(とき)使(つか)ってください。部屋(へや)には(ちい)さいれいぞうこがありますから、()(もの)などをいれてください。

        Nhà vệ sinh không có trong phòng, nhưng mà nó nằm ở gần ngay đó. Phòng tắm nằm ở bên cạnh nhà vệ sinh. Lúc nào cần thì hãy sử dụng nhé. Vì trong phòng có tủ lạnh nhỏ thế nên hãy bỏ những đồ như là đồ uống vào nhé.

--------------------------------------

病院(びょういん)部屋(へや)には、(なに)がありますか。

Trong căn phòng ở bệnh viện có gì?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict