問題1 – 問題理解 – 10ばん Hiểu vấn đề – Câu 10

Mã quảng cáo 1

1 うちへ (かえ)ります

2 いすへ (すわ)ります

3 ()(もの)に ()きます

4 ()(もの)を ()みます

☞ Script + Đáp Án

(おんな)(ひと)(おとこ)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)(なに)をしますか。

--------------------------------------

Ⓜ:(つか)れましたね。(すこ)(やす)みませんか。

Ⓕ:そうしましょう。あそこに(すわ)りませんか。

Ⓜ:そうですね。あ、(ぼく)()(もの)()ってきますよ。

Ⓕ:じゃ、おねがいします。

--------------------------------------

(おとこ)(ひと)(なに)をしますか。

Đáp Án: 3

☞ Script + Dịch

(おんな)(ひと)(おとこ)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)(なに)をしますか。

Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyên. Người đàn ông sẽ làm gì?

--------------------------------------

Ⓜ:(つか)れましたね。(すこ)(やす)みませんか。

        Mệt mỏi rồi nhỉ. Nghỉ ngơi một chút không?

Ⓕ:そうしましょう。あそこに(すわ)りませんか。

        Làm như vậy nhé. Cùng ngồi ở đằng kia nhé?

Ⓜ:そうですね。あ、(ぼく)()(もの)()ってきますよ。

        Ừm. À, tôi đi mua về đồ uống ấy nhé.

Ⓕ:じゃ、おねがいします。

        Vậy, thì nhờ bạn.

--------------------------------------

(おとこ)(ひと)(なに)をしますか。

Người đàn ông sẽ làm gì?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict