Bài 10 – はなさんも 行きませんか。

Ngữ Pháp

~たち: Dạng số nhiều của danh từ hoặc đại từ chỉ người.

① わたしたちは。

② 子(こ)どもたちは あそびに 行(い)きました。

③ ぼくたち、がんばります。

☞ Dịch

① わたしたちは。

        Chúng tôi~

② 子(こ)どもたちは あそびに 行(い)きました。

        Những đứa trẻ đã đi chơi.

③ ぼくたち、がんばります。

        Chúng tôi sẽ cố gắng.


~も: Trợ từ biểu thị sự giống nhau.

① はなさんも 行(い)きませんか。

② かのじょも すきです。

③ わたしも わかりません。

☞ Dịch

① はなさんも 行(い)きませんか。

        Cô Hana cũng đi cùng không?

② かのじょも すきです。

        Cô ấy cũng thích.

③ わたしも わかりません。

        Tôi cũng không hiểu.


~ませんか: Câu hỏi lịch sự hoặc câu hỏi rủ rê.

① はなさんも 行(い)きませんか。

② 週末(しゅうまつ) うちに あそびに 来(き)ませんか。

③ ゆっくり 話(はなし)を しませんか。

④ しつもんは ありませんか。

☞ Dịch

① はなさんも 行(い)きませんか。

        Cô Hana cũng đi cùng không?

② 週末(しゅうまつ) うちに あそびに 来(き)ませんか。

        Cuối tuần bạn đến nhà tôi chơi không?

③ ゆっくり 話(はなし)を しませんか。

        Nói chuyện thư thái cùng tôi không?

④ しつもんは ありませんか。

        Có câu hỏi nào không?

Luyện Tập

問題 1

例(れい)のように書(か)いてください。

(例(れい))週末(しゅうまつ)、うちに あそびに 来(き)ませんか。

1. あした、食事(しょくじ)に_______。

2. 日(ひ)よう日(ひ)、サッカーを_______。

3. ワインを_______。

☞ Đáp Án

例(れい)のように書(か)いてください。

(例(れい))週末(しゅうまつ)、うちに あそびに 来(き)ませんか。

1. あした、食事(しょくじ)に 行(い)きませんか。

2. 日にちよう日び、サッカーを しませんか。

3. ワインを 飲(の)みませんか。

☞ Dịch

例(れい)のように書(か)いてください。

(例(れい))週末(しゅうまつ)、うちに あそびに 来(き)ませんか。

            Cuối tuần, bạn đến nhà tôi chơi không?

1. あした、食事(しょくじ)に 行(い)きませんか。

           Ngày mai, bạn đi dùng bữa với tôi không?

2. 日にちよう日び、サッカーを しませんか。

           Chủ nhật, bạn có đi đá bóng với tôi không?

3. ワインを 飲(の)みませんか。

           Bạn uống rượu vang cùng với tôi không?


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict