Bài 13 – どうやって きめますか。

Ngữ Pháp

~こ・そ・あ・ど: Từ chỉ thị. Khi chỉ đồ vật thì sẽ thành「これ・それ・あれ・どれ」, khi chỉ nơi chốn thì sẽ thành「ここ・そこ・あそこ・どこ」, còn khi bổ ngữ cho danh từ thì thành「このN・そのN・あのN・どのN」.

① この お金(かね)

② あの きれいな 人(ひと)は はなさんです。

③ ここで 一曲(きょく) うたいます。

④ それは いくらですか。

☞ Dịch

① この お金(かね)

        Tiền này.

② あの きれいな 人(ひと)は はなさんです。

        Người xinh đẹp kia là chị Hana.

③ ここで 一曲(きょく) うたいます。

        Hát một bài hát ở đây.

④ それは いくらですか。

        Cái đó có giá bao nhiêu?


~どうやって: Cách hỏi phương pháp để tiến hành một hành động nào đó.

① どうやって きめますか。

② この りょうり、どうやって つくりますか。

③ これから どうやって せいかつしますか。

④ どうやって ダイエットしましたか。

☞ Dịch

① どうやって きめますか。

        Làm thế nào để bạn quyết định nó?

② この りょうり、どうやって つくりますか。

        Món ăn này chế biến bằng cách nào?

③ これから どうやって せいかつしますか。

        Kể từ bây giờ làm gì để sinh sống?

④ どうやって ダイエットしましたか。

        Bạn đã ăn kiêng bằng cách nào?


~かた: Hậu tố chỉ phương pháp để tiến hành một hành động nào đó.

① つかいかた

② つくりかたは かんたんですよ。

③ あの人(ひと)の 話(はな)しかたは かっこいい。

☞ Dịch

① つかいかた    

        Cách sử dụng.

② つくりかたは かんたんですよ。

        Cách làm đơn giản.

③ あの人(ひと)の 話(はな)しかたは かっこいい。

        Cách nói chuyện của người kia thật tuyệt vời.

Luyện Tập

問題 1

正(ただ)しい ほうを えらんでください。

1. トイレは(a.どこ b.どの)ですか。

2. (a.あれ b.あの)人(ひと)が はなさんです。

3. お昼(ひる)ごはんは(a.この b.ここ)で 食(た)べますか。

4. (a.それ b.その)、何(なに)?

☞ Đáp Án

正(ただ)しい ほうを えらんでください。

1. トイレは( どこ )ですか。

2. ( あの )人(ひと)が はなさんです。

3. お昼(ひる)ごはんは( ここ )で 食(た)べますか。

4. ( それ )、何(なに)?

☞ Dịch

正(ただ)しい ほうを えらんでください。

Hãy chọn đáp án đúng.

1. トイレは( どこ )ですか。

            Nhà vệ sinh ở đâu thế?

2. ( あの )人ひとが はなさんです。

            Người kia là chị Hana.

3. お昼ひるごはんは( ここ )で 食たべますか。

            Cơm trưa ăn ở đâu thế?

4. ( それ )、何なに?

            Cái đó là cái gì thế?


問題 2

例(れい)の ように 書(か)いてください。

(例(れい))どうやって つくりますか。:つくりかた

1.____:食(た)べかた

2.____:行(い)きかた

3.どうやって 書(か)きますか。:____

4.どうやって 読(よ)みますか。:____

☞ Đáp Án

例(れい)の ように 書(か)いてください。

(例(れい))どうやって つくりますか。:つくりかた

1. どうやって 食(た)べますか。:食(た)べかた

2. どうやって 行(い)きますか。:行(い)きかた

3. どうやって 書(か)きますか。:書(か)きかた

4. どうやって 読(よ)みますか。:読(よ)みかた

☞ Dịch

例(れい)の ように 書(か)いてください。

Hãy viết theo ví dụ.

(例(れい))どうやって つくりますか。:つくりかた

            Làm thế nào để sử dụng nó? : Cách sử dụng

1. どうやって 食(た)べますか。:食(た)べかた

         Làm thế nào để ăn đây? : Cách ăn

2. どうやって 行(い)きますか。:行(い)きかた

            Đi bằng cách nào? : Cách đi

3. どうやって 書(か)きますか。:書(か)きかた

            Viết bằng cách nào? : Cách viết

4. どうやって 読(よ)みますか。:読(よ)みかた

            Đọc bằng cách nào? : Cách đọc


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict