Bài 15 – 動物に えさを あげてはいけません。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

(~に~を)あげる: Biểu hiện ý nghĩa chuyển nhượng quyển sở hữu cho đối phương.

① えさを あげてはいきません。

② わたしは かのじょに ゆびわを あげます

③ (はは) (はな)を あげました

④ この ゆびわは あなたに あげます

☞ Dịch

① えさを あげてはいきません。

        Không được cho động vật ăn.

② わたしは かのじょに ゆびわを あげます

        Tôi tặng cho bạn gái chiếc nhẫn.

③ (はは) (はな)を あげました

        Tôi đã tặng hoa cho mẹ.

④ この ゆびわは あなたに あげます

        Chiếc nhẫn này tôi tặng bạn.


~てはいけません: Cách nói cho phép ai đó tiến hành một hành động nào đó (được thể hiện bằng một động từ có ý chí).

① えさを あげてはいけません

② 戦争(せんそう)を わすれてはいけません

③ かのじょの (まえ)では その ことを ()ってはいけません

☞ Dịch

① えさを あげてはいけません

        Không được cho động vật ăn.

② 戦争(せんそう)を わすれてはいけません

        Không được quên chiến tranh.

③ かのじょの (まえ)では その ことを ()ってはいけません

        Trước mặt cô ấy không được nói chuyện đó đâu nhé.


~他動詞てある: Biểu thị trạng thái kết quả hành động của ai đó còn được lưu lại.

① ()てあります

② へやに (はな)が かざってあります

③ ポスターが はってありました

☞ Dịch

① ()てあります

        Được viết/ ghi.

② へやに (はな)が かざってあります

        Hoa được trang trí trong phòng.

③ ポスターが はってありました

        Áp phích được dán lên.

Luyện Tập

問題 1

(れい)の ように ()いてください。

(れい))Aさん りんご: Aさんにりんごをあげます。

1. Bさん とけい   : ____________

2. Cさん プレゼント : ____________

3. ねこ えさ       : ____________

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい))Aさん りんご: Aさんにりんごをあげます。

1. Bさん とけい   : Bさんに とけいを あげます

2. Cさん プレゼント : Cさんに プレゼントを あげます

3. ねこ えさ       : ねこに えさを あげます

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo ví dụ.

(れい))Aさん りんご

           Aさんに りんごを あげます。

           Tôi tặng quả táo cho bạn A.

1. Bさん とけい

           Bさんに とけいを あげます

           Tôi tặng đồng hồ cho bạn B.

2. Cさん プレゼント

           Cさんに プレゼントを あげます

           Tôi tặng cho quà cho bạn C.

3. ねこ えさ

           ねこに えさを あげます

           Tôi cho mèo ăn thức ăn.


問題 2

(れい)の ように ()いてください。

(れい)) 戦争(せんそう)を わすれてはいけません。( わすれます )

1. ここでしゃしんを ____はいけない。( とります )

2. だめ!____はいけない!( ねます )

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい)) 戦争(せんそう)を わすれてはいけません。

1. ここでしゃしんを とってはいけない。

2. だめ! ねてはいけない!

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo ví dụ dưới.

(れい))  戦争(せんそう)を わすれてはいけません。

             Không được quên chiến tranh.

1. ここで しゃしんを とってはいけない。

            Không được chụp hình ở đây.

2. だめ! ねてはいけない!

            Không được! Không được ngủ!


問題 3

(ただ)しい ほうを えらんでください。

1. れいぞうこに ビールが (a.(はい)って b.()れて)あります。

2. やさいは(a.きれて b.きって)あります。

3. ドアが (a.しめて b。しまって)あります。

☞ Đáp Án

(ただ)しい ほうを えらんでください。

1. れいぞうこに ビールが ( ()れて )あります。

2. やさいは( きって )あります。

3. ドアが ( しめて )あります。

☞ Dịch

(ただ)しい ほうを えらんでください。

Hãy chọn đáp án đúng.

1. れいぞうこに ビールが ( ()れて )あります。

            Có sẵn bia trong tủ lạnh.

2. やさいは( きって )あります。

            Rau được cắt sẵn.

3. ドアが ( しめて )あります。

            Cửa đang được đóng.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict