Bài 19 – どうしたんですか。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~んです: Cách nói lí do, nguyên nhân hoặc đòi hỏi giải thích một tình hình nào đó.

① どうしたんですか。

② A「どうしたんですか。」

  B「(あさ)から (あたま)がいたいんです。」

③ あした、学校(がっこう)を (やす)みます。(はは)が 日本(にほん)へ ()んです

④ これ、もらったんです

☞ Dịch

① どうしたんですか。

        Bạn làm sao thế?

② A「どうしたんですか。」

  B「(あさ)から (あたま)がいたいんです。」

        A: "Bạn làm sao thế?"

        B: "Tôi đau đầu từ sáng giờ."

③ あした、学校(がっこう)を (やす)みます。(はは)が 日本(にほん)へ ()んです

        Ngày mai tôi nghỉ học. Vì mẹ tôi đến Nhật Bản.

④ これ、もらったんです

        Cái này, tôi đã nhận nó!


~ほうがいい: Biểu thị ý nghĩa rằng việc làm một việc nào đó là được ưa chuộng, còn ngược lại việc không làm việc đó là không được ưa chuộng.

① ()った ほうが いいですよ。

② だいじょうぶですか。病院(びょういん)へ ()った ほうが いいですよ。

③ それは ()わない ほうが いいですね。

④ かぞくに 電話(でんわ)した ほうが いいと おもいます。

☞ Dịch

① ()った ほうが いいですよ。

        Bạn nên đi.

② だいじょうぶですか。病院(びょういん)へ ()った ほうが いいですよ。

        Bạn có ổn không thế? Bạn nên đi bệnh viện đi.

③ それは ()わない ほうが いいですね。

        Điều đó thì không nên nói ra nhỉ.

④ かぞくに 電話(でんわ)した ほうが いいと おもいます。

        Tôi nghĩ bạn nên gọi điện cho gia đình.


~てから: Biểu thị rằng sau hành động này có hành động khác tiếp diễn.

① さがしてから ()きます。

② 銀行(ぎんこう)で お(かね)を ()()てから ()きます。

③ (はなし)を ()てから きめます。

④ 自分(じぶん)で かんがえてから しつもんしてください。

☞ Dịch

① さがしてから ()きます。

        Tìm kiếm rồi đi.

② 銀行(ぎんこう)で お(かね)を ()()てから ()きます。

        Rút tiền ở ngân hàng rồi đi.

③ (はなし)を 聞い()てから きめます。

        Nói chuyện rồi quyết định.

④ 自分(じぶん)で かんがえてから しつもんしてください。

        Tự mình suy nghĩ rồi sau đó hãy đưa ra câu hỏi.

Luyện Tập

問題 1

(れい)の ように ()いてください。

(れい)) (あさ)から あたまが いたいんです。( いたいです )

1. 日本にほんへ _____から かれは かわりました。( ます 

2. 今日(きょう)は おふろに ____ほうが いいでしょう。( (はい)りません )

3. A「こえが へんですね。」

        B「ちょっと かぜを ____んです。( ひきます )

4. 今日(きょう)は 一日(いちにち) ____ほうが いいですよ。( (やす)みます )

5. _____から しごとを やめました。( けっこんします )

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい)(あさ)から あたまが いたいんです。

1. 日本(にほん)へ ()から かれは かわりました。

2. 今日(きょう)は おふろに (はい)らないほうが いいでしょう。

3. A「こえが へんですね。」

        B「ちょっと かぜを ひいたんです。

4. 今日(きょう)は 一(にち) (やす)んだほうが いいですよ。

5. けっこんしてから しごとを やめました。

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo ví dụ.

(れい)(あさ)から あたまが いたいんです。

           Tôi đau dầu từ sáng giờ.

1. 日本(にほん)へ ()から かれは かわりました。

           Từ khi đến Nhật thì anh ấy đã thay đổi.

2. 今日(きょう)は おふろに (はい)らないほうが いいでしょう。

           Hôm nay không nên vào bồn tắm nhé!

3. A「こえが へんですね。」

        B「ちょっと かぜを ひいたんです。

           A: "Sao giọng của bạn lạ thế."

           B: "Tôi bị cảm một chút."

4. 今日(きょう)は 一日(いちにち) (やす)んだほうが いいですよ。

           Hôm nay bạn nên nghỉ một bữa.

5. けっこんしてから しごとを やめました。

           Tôi nghỉ việc từ khi kết hôn.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict