Bài 25 – そこを 右に まがってください。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~を: Trợ từ chỉ điểm đi qua trong quá trình di chuyển. Thường đi kèm với các động từ chỉ sự di chuyển.

① そこ まがってください。

② あの (はし) わってください。

③ ろうかを はしってはいけません。

④ きのう こうえん さんぼしました。

☞ Dịch

① そこ まがってください。

        Hãy rẽ ở chỗ đó.

② あの (はし) わってください。

        Hãy băng qua cái cầu kia.

③ ろうかを はしってはいけません。

        Không được chạy ở hành lang.

④ きのう こうえん さんぼしました。

        Hôm qua tôi đã đi dạo ở công viên.


~ぐらい・くらい: Chỉ số lượng được giới hạn một cách đại khái.

① 5(ふん)ぐらいです。

② 毎日(まいにち) 3(まい)ぐらい コーヒーを ()む。

③ この ジャケットは 2(まん)(えん)ぐらい でした。

④ 夏休(なつやす)みは 1か(げつ)くらい あります。

☞ Dịch

① 5(ふん)ぐらいです。

        Mất khoảng 5 phút.

② 毎日(まいにち) 3(まい)ぐらい コーヒーを ()む。

        Mỗi ngày tôi uống khoảng 3 cốc cà phê.

③ この ジャケットは 2(まん)(えん)ぐらい でした。

        Áo khoác này khoảng hai vạn yên.

④ 夏休(なつやす)みは 1か(げつ)くらい あります。

        Kì nghỉ hè khoảng 1 tháng.

Luyện Tập

問題 1

(ただ)しい ほうを えらんでください。

1. (そら)を (a.とびたい b.はしりたい)。

2. どうして 階段(かいだん)を(a.のぼらない b.わたらない)んですか。

3. 郵便局(ゆうびんきょく)は その(かく)を(a.さんぽして b.まがって)ください。

4. ろうかを しずかに(a.あるく b.あがる)。

☞ Đáp Án

(ただ)しい ほうを えらんでください。

1. (そら)を ( とびたい )。

2. どうして 階段(かいだん)を( のぼらない )んですか。

3. 郵便局(ゆうびんきょく)は そのかどを( まがって )ください。

4. ろうかを しずかに( あるく )。

☞ Dịch

(ただ)しい ほうを えらんでください。

Hãy chọn đáp án đúng

1. (そら)を ( とびたい )。

            Tôi muốn bay lên bầu trời.

2. どうして 階段(かいだん)を( のぼらない )んですか。

            Tại sao không leo cầu thang?

3. 郵便局(ゆうびんきょく)は その(かど)を( まがって )ください。

            Hãy rẽ ở góc đó thì có bưu điện.

4. ろうかを しずかに( あるく )。

            Đi nhẹ nhàng ngoài hàng lang.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict