Bài 26 – 新しい いえは どんな いえですか。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~どんな: Từ nghi vấn đề hỏi về thể loại hoặc trạng thái của một sự vật hoặc sự việc nào đó.

① どんな いえですか。

② どんな おんがくが すきですか。

③ 旅行(りょこう)で どんな 経験を(けいけん) しましたか。

④ はなさんの お(かあ)さんは どんな(ひと)ですか。

☞ Dịch

① どんな いえですか。

        Ngôi nhà như thế nào?

② どんな おんがくが すきですか。

        Bạn thích thể loại nhạc gì?

③ 旅行(りょこう)で どんな 経験(けいけん)を しましたか。

        Bạn đã có những trải nghiệm gì khi di du lịch?

④ はなさんの お(かあ)さんは どんな(ひと)ですか。

        Mẹ của chị Hana là người như thế nào?


~くて・で: Cách nối nhiều tính từ.

① ひろくて きれいです。

② わたしの 学校(がっこう)は (おお)くて えきから ちかいです。

③ しゅんくんは あたまがよくて おもしろい (ひと)です。

④ わたしの (くに)は きれい とても あんぜんな (くに)です。

☞ Dịch

① ひろくて きれいです。

        Rộng và đẹp.

② わたしの 学校(がっこう)は (おお)くて えきから ちかいです。

        Trường của tôi rộng và gần nhà ga.

③ しゅんくんは あたまがよくて おもしろい (ひと)です。

        Anh Shun là người thông minh và thú vị.

④ わたしの (くに)は きれい とても あんぜんな (くに)です。

        Đất nước tôi là một đất nước xinh đẹp và an toàn.


~疑問詞で~ない: Biểu thị rằng không có gì hoặc không làm gì ( về sự vật, người, nơi chốn v.v..). Được sử dụng cùng với các nghi vấn từ.

① (なに)も ないから

② (なに) ()べたくない

③ きのう どこへも ()ませんでした。

④ (だれ)にも ()いません

☞ Dịch

① (なに)も ないから

        Vì không có gì cả.

② (なに) ()べたくない

        Không muốn ăn gì cả.

③ きのう どこへも ()ませんでした。

        Ngày hôm qua tôi đã không đi đâu cả.

④ (だれ)にも ()いません

        Tôi không nói với bất kì ai.

Luyện Tập

問題 1

(れい)の ように ()いてください。

(れい)) A「(あたら)しい いえは どんな いえですか。」

    B「ひろくて きれいです。」( ひろい・きれい )

1. A「奈良(なら)は _____ですか。」

   B「___________です。」( しずか・(ひと)がやさしい )

2. A「かれは____ですか。」

   B「__________です。」( ()(たか)い・かっこいい )

3. A「_____が すきですか。」

   B「(ふゆ)の スポーツが すきです。」

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい))A「(あたら)しい いえは どんな いえですか。」

   B「ひろくて きれいです。」

1. A「奈良(なら)は どんなところ / どんなまちですか。」

   B「しずかで (ひと)が やさしいです。」

2. A「かれは どんな(ひと)ですか。」

   B「()が (たか)くて かっこいいです。」

3. A「どんなスポーツが すきですか。」

   B「(ふゆ)の スポーツが すきです。」

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo ví dụ.

(れい))A「(あたら)しい いえは どんな いえですか。」

   B「ひろくて きれいです。」

           A: "Ngội nhà mới là một ngôi nhà như thế nào?"

           B: "Ngôi nhà rộng và sạch sẽ."

1. A「奈良(なら)は どんなところ / どんなまちですか。」

   B「しずかで (ひと)が やさしいです。」

           A: "Nara là một nơi /thành phố như thế nào?"

           B: "Là thành phố yên tĩnh và con người thân thiện."

2. A「かれは どんな(ひと)ですか。」

   B「()が (たか)くて かっこいいです。」

           A: " Anh ấy là người như thế nào?"

           B: "Dáng cao và bảnh bao."

3. A「どんなスポーツが すきですか。」

   B「(ふゆ)の スポーツが すきです。」

           A: "Bạn thích môn thể thao như thế nào."

           B: "Tôi thích các môn thể thao mùa đông."


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict