Bài 30 – たんじょう日に 何が ほしいですか。

Ngữ Pháp

~に: Trợ từ chỉ thời điểm hành động xảy ra.

① たんじょう日(び)に

② 6月(がつ)に 国(くに)に 帰(かえ)るとおもいます。

③ 3時(じ)に きのう あった 人(ひと)から 電話(でんわ)が きます。

④ 毎週(まいしゅう) 木(もく)よう日(び)に ヨガを します。

☞ Dịch

① たんじょう日(び)に

          Vào dịp sinh nhật.

② 6月(がつ)に 国(くに)に 帰(かえ)るとおもいます。

        Tôi nghĩ vào tháng 6 tôi về nước.

③ 3時(じ)に きのう あった 人(ひと)から 電話(でんわ)が きます。

        Tôi sẽ nhận cuộc gọi từ người mà tôi gặp hôm qua vào lúc 3 giờ.

④ 毎週(まいしゅう) 木(もく)よう日(び)に ヨガを します。

         Tôi tập yoga vào thứ 5 hàng tuần.


~がほしい: Biểu thị ý muốn có một cái gì đó.

① 何(なに)が ほしいですか。

② じてんしゃが ほしかったです。

③ もっと 自由(じゆう)な 時間(じかん)が ほしいです。

④ ママ、ぼく、妹(いもうと)が ほしい!

☞ Dịch

① 何(なに)が ほしいですか。

        Bạn muốn có cái gì?

② じてんしゃが ほしかったです。

        Tôi đã muốn có một chiếc xe đạp.

③ もっと 自由(じゆう)な 時間(じかん)が ほしいです。

        Tôi muốn có thời gian tự do nhiều hơn nữa.

④ ママ、ぼく、妹(いもうと)が ほしい!

        Mẹ ơi, con muốn có em gái.


~か: Trợ từ nối danh từ với danh từ khác. Biểu hiện nêu ra một vài sự lựa chọn.

① オレンジか きいろ

② 週末(しゅうまつ)に うみか 山(やま)に 行(い)きたいです。

③ 月げつよう日びか 金きんよう日びか 土どよう日びに 会あいましょう!

④ これは 山田(やまだ)さんか 本田(ほんだ)さんに おねがいしましょう。

☞ Dịch

① オレンジか きいろ

        Màu cam hoặc màu vàng.

② 週末(しゅうまつ)に うみか 山(やま)に 行(い)きたいです。

        Cuối tuần tôi muốn đi biển hoặc leo núi.

③ 月(げつ)よう日(び)か 金(きん)よう日(びか 土どよう日びに 会あいましょう!

       Gặp nhau vào thứ 2 hoặc thứ 6 hoặc là thứ 7 nhé!

④ これは 山田(やまだ)さんか 本田(ほんだ)さんに おねがいしましょう。

        Cái này thì nhờ anh Yamada hoặc anh Honda.

Luyện Tập

問題 1

下(した)の ぶんしょうの(  )に 「に」「が」「か」のうちのどれかを入(い)れてください。

1. 今日(きょう)(  )あしたには 電話(でんわ)します。

2. この本(ほん)(  )ほしかったんですか。

3. 1時(じ)(  )会(あ)いましょう。

4. 父(ちち)(  )母(はは)には 言(い)わなくてはいけません。

5. だれか 話(はな)す あいて(  )ほしいです。

☞ Đáp Án

下(した)の ぶんしょうの(  )に 「に」「が」「か」のうちのどれかを入(い)れてください。

1. 今日(きょう)( か )あしたには 電話(でんわ)します。

2. この本(ほん)( が )ほしかったんですか。

3. )1時じ( に )会(あ)いましょう。

4. 父(ちち)( か )母(はは)には 言(い)わなくてはいけません。

5. だれか 話(はな)す あいて( が )ほしいです。

☞ Dịch

下(した)の ぶんしょうの(  )に 「に」「が」「か」のうちのどれかを入(い)れてください。

Hãy điền một trong những lựa chọn từ "に","が","か" vào những câu bên dưới.

1. 今日(きょう)( か )あしたには 電話(でんわ)します。

           Ngày hôm hay hoặc ngày mai tôi sẽ gọi điện.

2. この本(ほん)( が )ほしかったんですか。

           Bạn đã muốn có quyển sách này phải không?

3. )1時じ( に )会(あ)いましょう。

           Chúng ta gặp nhau vào lúc 1 giờ nhé!

4. 父(ちち)( か )母(はは)には 言(い)わなくてはいけません。

           Không được nói cho bố mẹ.

5. だれか 話(はな)す あいて( が )ほしいです。

           Tôi muốn có một ai đó trò chuyện.


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict