Bài 4 – 時間・時 ② Thời gian

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
いま何時なんじですかBây giờ là mấy giờ?
7時頃じごろ会社かいしゃますra khỏi công ty lúc khoảng 7 giờ
8すぎにいえきますhơn 8 giờ đến tới nhà
いま、2時半じはんですBây giờ là 2 giờ rưỡi
1時間じかん勉強べんきょうしますhọc 1 tiếng đồng hồ
1にちかかりますmất một ngày
2週間しゅうかんやすみますnghỉ 2 tuần
1年間ねんかん旅行りょこうしますdu lịch 1 năm
ひとつきちますchờ đợi 1 tháng
3かげつ練習れんしゅうしますluyện tập 3 tháng
ねん留学りゅうがくしますdu học 2 năm
一日中いちにちじゅういえにいますở nhà cả ngày
世界中せかいじゅう旅行りょこうしますdu lịch khắp thế giới
いま食事中しょくじちゅうですBây giờ đang ăn cơm
105ふんまえです10 giờ kém 5
食事の後に~します~ trước khi ăn cơm
10ふんあと電話でんわします10 phút sau sẽ gọi điện thoại
食事しょくじあとに~します~sau khi ăn cơm
いま、12ちょうどですBây giờ là 12 giờ đúng
9ちょうどにvào lúc 9 giờ đúng
授業じゅぎょうはじまりますgiờ học bắt đầu
仕事しごとわりますviệc làm kết thúc
いま、8くらいですBây giờ là khoảng 8 giờ
どものときlúc còn trẻ
どものころlúc còn trẻ
もうすぐsắp tới
誕生日たんじょうびパーティーtiệc sinh nhật
やすみのngày nghỉ
夏休なつやすkì nghỉ hè
トイレ/お手洗てあらnhà vệ sinh
コーヒーをみますuống cà phê

Luyện Tập

例文

① 「(いま)何時(なんじ)ですか。」「7()15(ぶん)です。」

② 食事(しょくじ)(ちゅう)は 電話(でんわ)を しないでください。

③ 3()すぎに (いえ)を ()ます

④ 明日(あした)は (いもうと)の 誕生(たんじょう)()です。

⑤ 「(いま)何時(なんじ)ですか。」「もうすぐ 5()です。」

☞ Dịch

① 「(いま)何時(なんじ)ですか。」「7()15(ぶん)です。」

        'Bây giờ là mấy giờ?' '7 giờ 15 phút.'

② 食事(しょくじ)(ちゅう)は 電話(でんわ)を しないでください。

        Xin đừng gọi điện trong khi đang ăn cơm.

③ 3()すぎに (いえ)を ()ます

        Hơn 3 giờ tôi sẽ ra khỏi nhà.

④ 明日(あした)は (いもうと)の 誕生(たんじょう)()です。

        Ngày mai là ngày sinh nhật của em gái.

⑤ 「(いま)何時(なんじ)ですか。」「もうすぐ 5()です。」

        'Bây giờ là khoảng mấy giờ?' ' Sắp đến 5 giờ rồi.'


ドリル

1)

① 2()(   )()(もの)に ()きます。

② 東京(とうきょう)まで 何時間(なんじかん)(   )かかりますか。

③ 授業(じゅぎょう)の (   )に トイレに ()きます。

④ (あね)は (いま)旅行(りょこう)(   )で、(いえ)に いません。

a.すぎ    b.まえ    c.ごろ    d.ぐらい    e.ちゅう
☞ Đáp án

① 2()( ごろ )()(もの)に ()きます。

② 東京(とうきょう)まで 何時間(なんじかん)( ぐらい )かかりますか。

③ 授業(じゅぎょう)の ( まえ )に トイレに ()きます。

④ (あね)は (いま)旅行(りょこう)( ちゅう )で、(いえ)に いません。

☞ Đáp án + Dịch

① 2()( ごろ )()(もの)に ()きます。

        Khoảng 2 giờ tôi đi mua đồ.

② 東京(とうきょう)まで 何時間(なんじかん)( ぐらい )かかりますか。

        Đến Tokyo thì mất khoảng bao lâu?

③ 授業(じゅぎょう)の ( まえ )に トイレに ()きます。

        Tôi đi vệ sinh trước giờ học.

④ (あね)は (いま)旅行(りょこう)( ちゅう )で、(いえ)に いません。

        Chị tôi bây giờ đang đi du lịch nên không có ở nhà.


2)

① 食事(しょくじ)の(   )で コーヒーを ()みます。

② 7(とき)(   )に パーティーを (はじ)めます。

③ (   )の()に ()を ()きます。

④ わたしが 学生(がくせい)の(   )、これは 1000(えん)でした。

a.あと    b.とき    c.やすみ    d.ちょうど    e.まえ
☞ Đáp án

① 食事(しょくじ)の( あと )で コーヒーを ()みます。

② 7()( ちょうど )に パーティーを (はじ)めます。

③ ( やすみ )の()に ()を ()きます。

④ わたしが 学生(がくせい)の( とき )、これは 1000(えん)でした。

☞ Đáp án + Dịch

① 食事(しょくじ)の( あと )で コーヒーを ()みます。

       Sau khi ăn thì uống cà phê.

② 7()( ちょうど )に パーティーを (はじ)めます。

       Bữa tiệc sẽ bắt đầu vào đúng 7 giờ.

③ ( やすみ )の()に ()を ()きます。

       Tôi vẽ tranh vào những ngày nghỉ.

④ わたしが 学生(がくせい)の( とき )、これは 1000(えん)でした。

       Khi tôi là học sinh thì cái này giá 1000 yên.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict