Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 今、何時ですか | Bây giờ là mấy giờ? |
| 7時頃会社を出ます | ra khỏi công ty lúc khoảng 7 giờ |
| 8時すぎに家に着きます | hơn 8 giờ đến tới nhà |
| 今、2時半です | Bây giờ là 2 giờ rưỡi |
| 1時間勉強します | học 1 tiếng đồng hồ |
| 1日かかります | mất một ngày |
| 2週間休みます | nghỉ 2 tuần |
| 1年間旅行します | du lịch 1 năm |
| ひと月待ちます | chờ đợi 1 tháng |
| 3か月練習します | luyện tập 3 tháng |
| 2年留学します | du học 2 năm |
| 一日中家にいます | ở nhà cả ngày |
| 世界中を旅行します | du lịch khắp thế giới |
| 今食事中です | Bây giờ đang ăn cơm |
| 10時5分前です | 10 giờ kém 5 |
| 食事の後に~します | ~ trước khi ăn cơm |
| 10分後に電話します | 10 phút sau sẽ gọi điện thoại |
| 食事の後に~します | ~sau khi ăn cơm |
| 今、12時ちょうどです | Bây giờ là 12 giờ đúng |
| 9時ちょうどに | vào lúc 9 giờ đúng |
| 授業が始まります | giờ học bắt đầu |
| 仕事が終わります | việc làm kết thúc |
| 今、8時くらいです | Bây giờ là khoảng 8 giờ |
| 子どものとき | lúc còn trẻ |
| 子どものころ | lúc còn trẻ |
| もうすぐ | sắp tới |
| 誕生日パーティー | tiệc sinh nhật |
| 休みの日 | ngày nghỉ |
| 夏休み | kì nghỉ hè |
| トイレ/お手洗い | nhà vệ sinh |
| コーヒーを飲みます | uống cà phê |
Luyện Tập
例文
① 「今、何時ですか。」「7時15分です。」
② 食事中は 電話を しないでください。
③ 3時すぎに 家を 出ます。
④ 明日は 妹の 誕生日です。
⑤ 「今、何時ですか。」「もうすぐ 5時です。」
ドリル
1)
① 2時( )買い物に 行きます。
② 東京まで 何時間( )かかりますか。
③ 授業の ( )に トイレに 行きます。
④ 姉は 今、旅行( )で、家に いません。
| a.すぎ b.まえ c.ごろ d.ぐらい e.ちゅう |
2)
① 食事の( )で コーヒーを 飲みます。
② 7時( )に パーティーを 始めます。
③ ( )の日に 絵を 書きます。
④ わたしが 学生の( )、これは 1000円でした。
| a.あと b.とき c.やすみ d.ちょうど e.まえ |