Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| これをください。 | Cho tôi cái này |
| これはいくらですか | Cái đó bao nhiêu tiền? |
| あれは何ですか。 | Cái kia là cái gì? |
| どれがいいですか | Bạn thích cái nào? |
| どうぞ、こちらへ。 | Xin mời đi lối này |
| あちらは空いていますか。 | Chỗ đó có trống không? |
| あちらはどなたですか。 | Người kia là ai? |
| 家はどちらですか | Nhà bạn ở đâu? |
| この本 | cuốn sách này |
| その映画 | bộ phim đó |
| あのビル | tòa nhà kia |
| どのビル? | tòa nhà nào? |
| これを書いてください。 | Hãy viết vào chỗ này |
| あそこに置いてください。 | Hãy đặt vào chỗ này |
| あそこにあります。 | Ở chỗ kia |
| 今、どこにいますか。 | Bây giờ bạn đang ở đâu? |
| こっちに来てください。 | Xin hãy đến đây |
| そっちに行きます。 | Tôi đi đến đó |
| あっちに行きましょう。 | Chúng ta đi chỗ kia đi |
| 右と左、どっち行きますか。 | Bạn đi bên phải hay bên trái? |
| この方はAさんです。 | Người này là bạn A |
| その方は私の先生です。 | Người đó là giáo viên của tôi |
| あの方はどなたですか。 | Người kia là ai? |
| どんな本ですか。 | Cuốn sách như thế nào? |
Luyện Tập
例文
① 私の 家は、あそこ です。
② その 時計、いいですね。
③ 「トイレは どこですか。」「こちらです。」
④ 「お国は どちらですか。」「タイです。」
⑤ 「あの 方は、どなたですか。」「私の 母です。」
ドリル
1)
① 田中さんの かばんは( )ですか。
② ( )服は、いくらですか。
③ ( )は、地下鉄の 駅です。
④ ( )は、わたしの 日本語の 先生です。
| a.この b.ここ c.これ d.ここのか e.この方 |
2)
① 「( )映画を 見ますか。」「これを 見ましょう。」
② 「夏と 冬、( )が すきですか。」「冬が すきです。」
③ 「田中さんの 奥さんは、( )方ですか。」「きれいな 方です。」
④ 「日曜日は( )かへ 行きましたか。」「はい。デパートへ 行きました。」
| a.どの b.どこ c.どれ d.どっち e.どんな |