| A: | あ、たかこさん。お買い物。 À, chị Takako, chị đi mua đồ? |
| B: | うん。スーパー、こんでてたいへんだった。 À vâng, siêu thị hôm nay đông, thật vất vả! |
| A: | この時間はいつもこんでるよね。ねえ、りょうちゃん、①2年生になって、学校で元気にやってる。 Ừ, thời điểm này lúc nào cũng đông người nhỉ. À, bé Ryo lên lớp 2 rồi, thằng bé vẫn học hành vẫn tốt chứ chị? |
| B: | まあね。②宿題が多いから行きたくないって言ったりすることはあるけど・・・。③学校のことに口を出すといやがるからね。あまり何も言わないようにしてるの。 Ừ thì... đôi lúc nó bảo bài tập nhiều nên không muốn đi học...Tôi nhắc đến chuyện ở trường thì nó khó chịu. Bởi thế nên tôi cố gắng không nói gì cả. |
| A: | うちのゆうきね、④英語が難しいって言ってる。これまで勉強したことないから、⑤ちょっと心配してるんだけど。 Yuki nhà tôi thì bảo tiếng Anh khó. Tôi hơi lo lắng vì đến giờ thằng bé chưa từng học tiếng Anh. |
| B: | りょうも初めて。⑥小学校に入るまでに勉強し始める子がたくさんいるんだってね。 Ryo cũng lần đầu. Nghe nói có nhiều đứa trẻ bắt đầu học trước khi lên tiểu học nhỉ. |
| A: | ゆうきも⑦どこかで勉強させようと思ったけど、しゅじんがね…。 Tôi cũng đã định cho Yuki đi học ở đâu đó nhưng mà chồng tôi... |
| B: | |
| A: | そんなに小さいときから英語勉強しなくてもいいって。あまり英語、英語って言って、⑧きらいになるといけないからって言うの。 Anh ấy bảo không cần phải học tiếng Anh từ lúc còn nhỏ như vậy. Cứ nhắc nhiều tiếng Anh tiếng Anh, đứa nhỏ nó ghét thì không được đâu. |
| B: | そうね。うちは、親ができないから、⑨子供は早くから勉強して、話せるようになってくれるといいなって言ってたけど。 Cũng phải nhỉ. Nhưng mà, chồng tôi nói rằng vì vợ chồng tôi không giỏi tiếng Anh nên nếu đứa con học tiếng Anh sớm và có thể nói tiếng Anh thì cũng tốt. |
| A: | |
| B: | それでも、今は楽しくやってるようだから...。 Tuy vậy nhưng có vẻ giờ thằng bé đang học rất vui vẻ. |
| A: | ゆうきも、⑩難しいけど、英語は楽しみなんだって。 Yuki cũng vậy, dù bảo khó nhưng vẫn thích thú học tiếng Anh. |
| B: | 楽しく勉強して、英語が話せるようになってくれると一番だけどね。 Học một cách vui vẻ và có thể nói được tiếng Anh là tốt nhất rồi nhỉ. |
| A: | そうね。あ、そろそろ行くね。じゃ、また。 Đúng nhỉ. A tôi sắp phải đi rồi. Hẹn gặp lại chị. |
| 1: | ふたりは何の話をしていますか。 Hai người đang nói về chuyện gì? |
| a: | |
| b: | ごしゅじんの仕事のこと Chuyện công việc của chồng |
| c: | 英語の先生のこと Chuyện về giáo viên tiếng Anh |
| 2: | 買い物をしていた女の人は、子供と学校のことをよく話しますか。 Người phụ nữ đã đi mua sắm thường hay nói chuyện với con về việc học không? |
| a: | |
| b: | 学校のことにはあまり口を出さない Ít khi nói với con về chuyện ở trường. |
| c: | 子供が学校のことを話したことはない Đứa con chưa từng kể về chuyện ở trường. |
| 3: | もうひとりの女の人は、何を心配していますか。 Người phụ nữ còn lại đang lo lắng về điều gì? |
| a: | 子供が英語を勉強したがらないこと Việc đứa con không muốn học tiếng Anh. |
| b: | 子供が宿題をしたがらないこと Việc đứa con không muốn làm bài tập. |
| c: | 子供が「英語は難しい」と言っていること Việc đứa con nói rằng "tiếng Anh khó". |
| 4: | 子供たちのお父さんは、英語の勉強をどう思っていますか。 Bố của những đứa trẻ nghĩ thế nào về việc học tiếng Anh? |
| a: | ふたりとも、早くから勉強しなくてもいいと思っている Hai người đều nghĩ không cần cho con học sớm. |
| b: | ふたりとも、早くから勉強して、話せるようになるといいと思っている Hai người đều nghĩ nên cho con học sớm, có thể nói được tiếng Anh thì tốt. |
| c: | お父さんたちふたりが思っていることは、同じではない Hai người bố có suy nghĩ khác nhau. |
| 5: | ふたりの女の人は、子供の英語の勉強のことをどう言っていますか。 Hai người phụ nữ nói thế nào về việc học tiếng Anh của con? |
| a: | 英語の勉強をいやがっているから、とても心配だ Vì con ghét học tiếng Anh nên rất lo lắng |
| b: | 楽しく勉強してくれることが大切だ Việc cho con học vui vẻ rất quan trọng |
| c: | ごしゅじんとそうだんして、どこかで英語の勉強をさせたい Muốn thảo luận với chồng và cho con đi học tiếng Anh ở đâu đó. |