Mã quảng cáo 1
I. 会話を聞いて、質問に答えてください。
1.( ) 2.( ) 3.( ) 4.( ) 5.( )☞ Đáp Án
1.(a) 2.(a) 3.(c) 4.(c) 5.(c)
II. もう一度聞いて、書いてください。
| A: | まさこ、おはよう。何してるの。きのうの宿題。 |
| B: | 違う、違う。これ、見て。 |
| A: | 何、何。「あなたの性格がこれでわかります」だって。 |
| B: | そう。これ、今①___________。この質問に答えると、自分の性格がわかるんだって。 |
| A: | 面白そうだね。で、どんな性格だって。 |
| B: | その結果を今から見るの。ちょっと読んでみるね。「②___________。③___________」だって |
| A: | 意外だなあ。まさこ、そういうタイプだった。④___________。⑤___________。 |
| B: | 何言ってんの。⑥___________。 |
| A: | へえ。⑦___________。どうして⑧___________。自分の性格なんだから、自分が一番よく知ってるんじゃない。 |
| B: | そうかもしれないけど。⑨___________からじゃないかな。自分では、⑩___________思ってるけど、周りの人たちはどう思ってるか、わからないじゃない。自分から⑪___________。 |
| A: | なるほど。だから性格判断テストをして、自分を知ろうとしてるのか。 |
| B: | 田中君もやってみて。どんな性格か見てあげる。 |
| A: | またの機会にしとくよ。⑫___________…。 |
☞ Đáp Án
| A: | まさこ、おはよう。何してるの。きのうの宿題。 |
| B: | 違う、違う。これ、見て。 |
| A: | 何、何。「あなたの性格がこれでわかります」だって。 |
| B: | そう。これ、今①女の子の間で人気があるの。この質問に答えると、自分の性格がわかるんだって。 |
| A: | 面白そうだね。で、どんな性格だって。 |
| B: | その結果を今から見るの。ちょっと読んでみるね。「②あなたは何事にも慎重に行動する人です。③どんなときにも冷静で、周りの人から信頼されています」だって |
| A: | 意外だなあ。まさこそういうタイプだった。④ぼくの印象と違うけど。⑤それとは対照的なような気もするけどなあ。 |
| B: | 何言ってんの。⑥こう見えても、私は本当は慎重なの。 |
| A: | へえ。⑦こういう性格判断テストって、今、人気があるよね。どうして⑧みんな自分の性格を知りたいのかな。自分の性格なんだから、自分が一番よく知ってるんじゃない。 |
| B: | そうかもしれないけど。⑨みんな、自分が周りからどう思われてるか知りたいからじゃないかな。自分では、⑩自分のことを楽天的だとか、気まぐれだとか、のんきだとか思ってるけど、周りの人たちはどう思ってるか、わからないじゃない。自分から⑪「私ってどんな性格」なんて、聞くこともできないし。 |
| A: | なるほど。だから性格判断テストをして、自分を知ろうとしてるのか。 |
| B: | 田中君もやってみて。どんな性格か見てあげる。 |
| A: | またの機会にしとくよ。⑫なんか、自分の気持ちがのぞかれてるようで…。 |
☞ Full Script + Dịch
| A: | まさこ、おはよう。何してるの。きのうの宿題。 Chào buổi sáng, Masako. Cậu đang làm gì vậy? Bài tập về nhà của ngày hôm qua à? |
| B: | 違う、違う。これ、見て。 Không phải, không phải. Cái này nè, nhìn đi. |
| A: | 何、何。「あなたの性格がこれでわかります」だって。 Uả, ủa. "Biết tính cánh của bạn bằng cái này" sao? |
| B: | そう。これ、今①女の子の間で人気があるの。この質問に答えると、自分の性格がわかるんだって。 Đúng vậy, cái này mấy đứa con gái bây giờ thích lắm. Khi trả lời câu hỏi thì sẽ biết tính cách của bản thân. |
| A: | 面白そうだね。で、どんな性格だって。 Thú vị nhỉ, vậy tính cách cậu như thế nào? |
| B: | その結果を今から見るの。ちょっと読んでみるね。「②あなたは何事にも慎重に行動する人です。③どんなときにも冷静で、周りの人から信頼されています」だって Từ giờ sẽ xem kết quả, tớ đọc thử chút nhé. "Bạn là một người cẩn thận trong mọi việc. Lúc nào cũng bình tĩnh và được mọi người xung quanh tín nhiệm". |
| A: | 意外だなあ。まさこそういうタイプだった。④ぼくの印象と違うけど。⑤それとは対照的なような気もするけどなあ。 Không ngờ nhỉ, Masako là người như vậy à. Thật khác so với ấn tượng của tớ, nhưng tớ vẫn cảm thấy hơi trái ngược. |
| B: | 何言ってんの。⑥こう見えても、私は本当は慎重なの。 Cậu nói gì vậy hả? Tớ trông vậy thôi nhưng thật sự cẩn thận đó. |
| A: | へえ。⑦こういう性格判断テストって、今、人気があるよね。どうして⑧みんな自分の性格を知りたいのかな。自分の性格なんだから、自分が一番よく知ってるんじゃない。 Hả, mà mấy bài kiểm tra tính cách như này hiện nay rất được mọi người yêu thích nhỉ. Tại sao mọi người lại muốn biết tính cách của mình vậy nhỉ? Vì là tính cách của mình nên mình mới là người hiểu rõ nhất chứ? |
| B: | そうかもしれないけど。⑨みんな、自分が周りからどう思われてるか知りたいからじゃないかな。自分では、⑩自分のことを楽天的だとか、気まぐれだとか、のんきだとか思ってるけど、周りの人たちはどう思ってるか、わからないじゃない。自分から⑪「私ってどんな性格」なんて、聞くこともできないし。 Có thể là vậy nhưng mà chẳng phải vì bản thân muốn biết những người xung quanh nghĩ gì về mình hay sao? Bản thân mình nghĩ mình là người lạc quan, thất thường hay vô tư nhưng mà chẳng phải chúng ta sẽ không biết những người xung quanh sẽ nghĩ thế nào hay sao? Vả lại cũng không thể tự mình hỏi rằng "Tính cách của tôi như thế nào?". |
| A: | なるほど。だから性格判断テストをして、自分を知ろうとしてるのか。 Thì ra là vậy, bởi vậy nên mới làm bài kiểm tra tính cách để biết về bản thân nhỉ? |
| B: | 田中君もやってみて。どんな性格か見てあげる。 Tanaka cũng làm thử đi. Tớ sẽ xem giúp cậu tính cách thế nào. |
| A: | またの機会にしとくよ。⑫なんか、自分の気持ちがのぞかれてるようで…。 Để lần sau nhé. Kiểu như cảm xúc của mình bị để lộ thì... |
| 1: | ふたりはどんな関係ですか。 Hai người có mối quan hệ gì? |
| a: | 同じ学校の友達 Bạn bè cùng trường |
| b: | 同じ会社の上司と部下 Cấp trên và cấp dưới trong cùng công ty |
| c: | 性格判断テストが好きな仲間 Bạn bè thích bài kiểm tra tính cách |
| 2: | ふたりは、女の人がどんな性格だと思っていますか。 Hai người nghĩ tính cách của người con gái thế nào? |
| a: | 女の人は自分を慎重な性格だと思っているが、男の人はそうは思っていない Người con gái nghĩ bản thân có tính cách cẩn thận nhưng người con trai không nghĩ vậy |
| b: | 女の人は自分を慎重な性格だと思っていないが、男の人はそう思っている Người con gái không nghĩ bản thân mình cẩn thận, người con trai cũng nghĩ vậy |
| c: | ふたりとも、女の人が慎重な性格だと思っていない Cả hai người đều nghĩ người con gái không cẩn thận |
| 3: | 男の人は、どうすれば自分の性格がわかると言っていますか。 Người con trai nói nên làm gì để hiểu tính cách của bản thân? |
| a: | 友達に聞く Hỏi bạn bè |
| b: | テストをする Làm bài kiểm tra |
| c: | 誰かに聞かなくてもわかる Có thể hiểu dù không hỏi ai |
| 4: | 女の人は、性格判断テストに人気があるのはどうしてだと言っていますか。 Tại sao người con gái lại cho rằng bài kiểm tra tính cách được mọi người yêu thích? |
| a: | 自分の性格を知りたいから Vì muốn biết tính cách của bản thân |
| b: | 周りの友達に自分の性格を聞きたいから Vì muốn hỏi bạn bè xung quanh về tính cách của bản thân |
| c: | 周りの人が自分をどう思っているか知りたいから Vì muốn biết những người xung quanh nghĩ về bản thân mình như thế nào |
| 5: | 男の人は、性格判断テストをどう思っていますか。 Người con trai nghĩ thế nào về bài kiểm tra tính cách? |
| a: | 今すぐやってみたい Muốn kiểm tra ngay lập tức |
| b: | 時間があるときにぜひやってみたい Lúc có thời gian nhất định sẽ thử kiểm tra |
| c: | あまりやりたくない Không muốn kiểm tra lắm |
Mã quảng cáo 2