Mã quảng cáo 1
I. 会話を聞いて、質問に答えてください。
1.( ) 2.( ) 3.( ) 4.( ) 5.( )☞ Đáp Án
1.(b) 2.(b) 3.(c) 4.(c) 5.(b)
II. もう一度聞いて、書いてください。
| A: | 先生、お話ありがとうございました。①___________。 |
| B: | そうですか。それは良かったです。 |
| A: | 先生にひとつだけおたずねしたいことがあるのです。先生はアジアをはじめ、②___________が、旅をすることには③___________。 |
| B: | 旅をする意味ですか。そうですね。④___________。これは私の意見ですが、旅をすることは、⑤___________。旅をすれば、⑥___________。それが自分の新しい経験となります。 |
| A: | 「新しい経験」ですか。 |
| B: | そうです。⑦___________を身につけることができるようになるのではないかと思います。 |
| A: | ああ、先生が講演の中でおっしゃっていた「自分のにおいに気がつく」というのも、⑧___________。 |
| B: | ええ、そうです。こうして言葉にすると簡単そうに聞こえるのですが、⑨___________。 |
| A: | 私は先生のように⑩___________、今日のお話をうかがって、⑪___________。 |
| B: | そうですか。⑫___________。 |
| A: | はい、ありがとうございます。 |
☞ Đáp Án
| A: | 先生、お話ありがとうございました。①大変面白く聞かせていただきました。 |
| B: | そうですか。それは良かったです。 |
| A: | 先生にひとつだけおたずねしたいことがあるのです。先生はアジアをはじめ、②いろいろな国を旅されたことがあるというお話でしたが、旅をすることには③どのような意味があるとお考えでしょうか。 |
| B: | 旅をする意味ですか。そうですね。④なかなか一言で説明するのは難しいですね。これは私の意見ですが、旅をすることは、⑤新しい経験を手に入れることではないでしょうか。旅をすれば、⑥人と出会ったり、知らない文化にふれたりすることができますね。それが自分の新しい経験となります。 |
| A: | 「新しい経験」ですか。 |
| B: | そうです。⑦そのような経験を重ねることで、自分が今まで持っていなかったものの見方や考え方を身につけることができるようになるのではないかと思います。 |
| A: | ああ、先生が講演の中でおっしゃっていた「自分のにおいに気がつく」というのも、⑧新しいものの見方を身につけることになるのですね。 |
| B: | ええ、そうです。こうして言葉にすると簡単そうに聞こえるのですが、⑨何かに気がつくというのは、なかなか難しいことです。 |
| A: | 私は先生のように⑩世界中をひとりで旅することはできるわけがないと思っていたのですが、今日のお話をうかがって、⑪自分も一度やってみようかなと思いました。 |
| B: | そうですか。⑫安全を第一に考えて、よく準備をしてから出かけてくださいね。 |
| A: | はい、ありがとうございます。 |
☞ Full Script + Dịch
| A: | 先生、お話ありがとうございました。①大変面白く聞かせていただきました。 Thưa thầy, cảm ơn thầy đã cho em nghe một câu chuyện rất thú vị. |
| B: | そうですか。それは良かったです。 Vậy à, thế thì tốt quá. |
| A: | 先生にひとつだけおたずねしたいことがあるのです。先生はアジアをはじめ、②いろいろな国を旅されたことがあるというお話でしたが、旅をすることには③どのような意味があるとお考えでしょうか。 Em có một điều muốn hỏi thầy. Trong câu chuyện thầy đã đi đến nhiều đất nước đầu tiên kể đến là Châu Á, theo thầy nghĩ chuyến đi mang ý nghĩa như thế nào ạ? |
| B: | 旅をする意味ですか。そうですね。④なかなか一言で説明するのは難しいですね。これは私の意見ですが、旅をすることは、⑤新しい経験を手に入れることではないでしょうか。旅をすれば、⑥人と出会ったり、知らない文化にふれたりすることができますね。それが自分の新しい経験となります。 Ý nghĩa của chuyến đi à? À thật khó để giải thích bằng một vài lời. Đây là ý kiến của thầy, chẳng phải chuyến đi sẽ có được những trải nghiệm mới hay sao? Nếu đi du lịch, ta có thể gặp gỡ người khác và tiếp xúc với các nền văn hóa mà ta chưa biết nhỉ. Điều đó sẽ trở thành kinh nghiệm mới của bản thân. |
| A: | 「新しい経験」ですか。 "Trải nghiệm mới" sao thầy? |
| B: | そうです。⑦そのような経験を重ねることで、自分が今まで持っていなかったものの見方や考え方を身につけることができるようになるのではないかと思います。 Đúng vậy, thầy nghĩ bằng việc có nhiều trải nghiệm như thế, chúng ta có thể tiếp thu những cách suy nghĩ và cách nhìn nhận sự việc mà trước đây ta chưa có. |
| A: | ああ、先生が講演の中でおっしゃっていた「自分のにおいに気がつく」というのも、⑧新しいものの見方を身につけることになるのですね。 À, vậy trong bài diễn thuyết thầy đã nói là "Nhận ra mùi của bản thân" cũng là việc học được cách nhìn mới về sự việc thầy nhỉ. |
| B: | ええ、そうです。こうして言葉にすると簡単そうに聞こえるのですが、⑨何かに気がつくというのは、なかなか難しいことです。 Ừ, đúng rồi. Nói vậy thì nghe có vẻ đơn giản, nhưng để nhận ra điều gì đó thì rất khó. |
| A: | 私は先生のように⑩世界中をひとりで旅することはできるわけがないと思っていたのですが、今日のお話をうかがって、⑪自分も一度やってみようかなと思いました。 Em đã nghĩ rằng không thể đi du lịch khắp thế giới một mình được như thầy, nhưng khi nghe câu chuyện của thầy, em cũng muốn đi thử một lần. |
| B: | そうですか。⑫安全を第一に考えて、よく準備をしてから出かけてくださいね。 Vậy à, thế thì hãy suy nghĩ về vấn đề an toàn là trên hết và chuẩn bị thật kỹ lưỡng rồi đi nhé. |
| A: | はい、ありがとうございます。 Vâng, em cảm ơn thầy. |
| 1: | 女の人は、講演をした人にどんな質問をしましたか。 Người phụ nữ đã hỏi người đã diễn thuyết câu hỏi gì? |
| a: | 今までにしてきた経験 Trải nghiệm có được cho đến nay |
| b: | 旅をすることの意味 Ý nghĩa của những chuyến đi |
| c: | いい旅をするための方法 Phương pháp để có chuyến đi thuận lợi |
| 2: | 旅をすると、何が得られるという答えでしたか。 Diễn giả đã trả lời khi đi du lịch sẽ thu được điều gì? |
| a: | 講演をするための面白い話 Những câu chuyện thú vị để diễn thuyết |
| b: | 知らない人や文化にふれる新しい経験 Những trải nghiệm mới khi tiếp xúc với văn hóa và con người mà mình chưa biết đến |
| c: | ほかの人とは違う自分の意見 Ý kiến của bản thân độc lập so với người khác |
| 3: | 経験を重ねると、どうなると言っていますか。 Diễn giả nói khi có nhiều trải nghiệm sẽ trở nên như thế nào? |
| a: | これまで持っていた見方や考え方がすっかり変わる Thay đổi hoàn toàn cách suy nghĩ và cách nhìn từ trước đến nay |
| b: | 文化の違いを理解し、相手に合わせられる Lý giải được sự khác biệt văn hóa và có thể hòa đồng với đối phương |
| c: | それまでとは違った新しい見方や考え方ができる Có cách suy nghĩ và cách nhìn nhận mới khác với trước đây |
| 4: | 話に出てきた「自分のにおいに気がつく」とは何のことですか。 Câu "Nhận ra mùi của bản thân" trong câu chuyện, chỉ điều gì? |
| a: | 経験を重ねること Có nhiều trải nghiệm |
| b: | 知らない人や文化と出会うこと Việc gặp gỡ với các nền văn hóa và con người mà mình chưa biết đến |
| c: | 今まで持っていなかった新しい見方を身につけること Học được cách nhìn nhận mới mà trước đây chưa có |
| 5: | 話を聞いて、女の人の気持ちはどのように変わりましたか。 Khi nghe câu chuyện, tâm trạng của người phụ nữ đã thay đổi như thế nào? |
| a: | アジアの若者と友達になりたいと思うようになった Muốn kết bạn với những người trẻ tuổi ở Châu Á |
| b: | 旅に出てみたいと思うようになった Muốn thử đi du lịch |
| c: | 講演をしてみたいと思うようになった Muốn thử diễn thuyết |
Mã quảng cáo 2