Bài 18 – Luyện nghe B

Mã quảng cáo 1

I. 質問に答えられるように、ノートを取りながら、聞いてください。

1.どうして、(あつ)まりを(ひら)いて(はな)()うことになったのですか。

2.(はな)している(ひと)()んでいる地域(ちいき)には、(いま)、どのような問題(もんだい)がありますか。

3.そのほかに、どのような問題(もんだい)がありますか。

4.(はな)している(ひと)は、どんなことが必要(ひつよう)だと()っていますか。

☞ Dịch

1.どうして、(あつ)まりを(ひら)いて(はな)()うことになったのですか。

       Tại sao lại mở cuộc họp bàn bạc?

2.(はな)している(ひと)()んでいる地域(ちいき)には、(いま)、どのような問題(もんだい)がありますか。

        Khu vực người kể chuyện đang sống, bây giờ có vấn đề gì?

3.そのほかに、どのような問題(もんだい)がありますか。

        Ngoài vấn đề đó còn có những vấn đề gì?

4.(はな)している(ひと)は、どんなことが必要(ひつよう)だと()っていますか。

        Người kể chuyện nói cần làm gì?

II. ノートを見ながら、書いてください。

1.(はな)()うことになった理由(りゆう)

        ◆この()は_____________ために(あつ)まった。

        ◆最近(さいきん)は_____________が問題(もんだい)になっている。

        ◆けいさつからも、____________とのれんらくがあった。

2.(いま)地域(ちいき)問題(もんだい)

        ◆10(ねん)ほど(まえ)から、「___________」「_____________」という(こえ)()ていたが、___________。

        ◆しかし、(いま)は__________(もの)もあり、___________状態(じょうたい)だ。

3.地域(ちいき)現状(げんじょう)

        ◆__________もほとんどなく、__________も()っている。

        ◆________が()え、___________が現状(げんじょう)だ。

4.この地域(ちいき)のこれからについて

        ◆____________が、時間(じかん)がかかる。

        ◆まず、_____________を(かんが)える必要(ひつよう)がある。

        ◆__________ために、この(あつ)まりが、____________(だい)()になれば()い。

☞ Đáp Án

1.(はな)()うことになった理由(りゆう)

        ◆この()地域(ちいき)(よう)々な問題(もんだい)(はな)()ために(あつ)まった。

        ◆最近(さいきん)(だれ)()んでいない(いえ)のこと問題(もんだい)になっている。

        ◆けいさつからも、地域(ちいき)安全(あんぜん)()をつけるようにとのれんらくがあった。

2.(いま)地域(ちいき)問題(もんだい)

        ◆10(ねん)ほど(まえ)から、「(だれ)()んでいない(いえ)(まえ)にゴミがすてられている」「(まど)ガラスが()られている」という(こえ)()ていたが、(おお)きな問題(もんだい)になるとは(かんが)えていなかった。

        ◆しかし、(いま)たおれる(おそ)れのある(もの)もあり、いつ事故(じこ)()きても不思議(ふしぎ)ではない状態(じょうたい)だ。

3.地域(ちいき)現状(げんじょう)

        ◆(あたら)しく(はい)ってくる家族(かぞく)もほとんどなく、この地域(ちいき)()(ひと)(かず)()っている。

        ◆年齢(ねんれい)(たか)(もの)()え、少子(しょうし)(こう)(れい)()(なみ)がお()()せている現状(げんじょう)だ。

4.この地域(ちいき)のこれからについて

        ◆(くに)自体(じたい)支援(しえん)(ちから)()れているが、時間(じかん)がかかる。

        ◆まず、自分(じぶん)たちで、手遅(ておく)れになる(まえ)(なに)ができるのか(かんが)える必要(ひつよう)がある。

        ◆安全(あんぜん)地域(ちいき)(つく)り、安心(あんしん)して生活(せいかつ)するために、この(あつ)まりが、みんなで知恵(ちえ)(あつ)めて、(ちから)()わせる(だい)()になれば()い。

☞ Đáp Án + Dịch

1.(はな)()うことになった理由(りゆう)

       Lý do mọi người cùng nhau thảo luận

        ◆この()地域(ちいき)(さまざま)々な問題(もんだい)(はな)()ために(あつ)まった。

            Hôm nay, tập hợp mọi người để cùng nhau thảo luận về các vấn đề ở khu vực.

        ◆最近(さいきん)(だれ)()んでいない(いえ)のこと問題(もんだい)になっている。

            Gần đây, những căn nhà không có người sống đang trở thành vấn đề.

        ◆けいさつからも、地域(ちいき)安全(あんぜん)()をつけるようにとのれんらくがあった。

            Phía cảnh sát cũng có liên lạc để nhắc nhở đảm bảo an toàn cho khu vực.

2.(いま)地域(ちいき)問題(もんだい)

       Vấn đề ở khu vực hiện nay

        ◆10(ねん)ほど(まえ)から、「(だれ)()んでいない(いえ)(まえ)にゴミがすてられている」「(まど)ガラスが()られている」という(こえ)()ていたが、(おお)きな問題(もんだい)になるとは(かんが)えていなかった。

            Khoảng 10 năm nay, đã có những ý kiến nói rằng "Rác bị vứt trước những ngôi nhà bị bỏ trống", "Các gương trong nhà bị vỡ", nhưng mọi người vẫn không nghĩ điều đó sẽ là vấn đề lớn.

        ◆しかし、(いま)たおれる(おそ)れのある(もの)もあり、いつ事故(じこ)()きても不思議(ふしぎ)ではない状態(じょうたい)だ。

            Tuy nhiên, vì biết sẽ có những vật có nguy cơ bị sập xuống nên dù tai nạn sẽ xảy ra bất cứ khi nào thì người ta cũng không mấy ngạc nhiên.

3.地域(ちいき)現状(げんじょう)

       Thực trạng của khu vực

        ◆(あたら)しく(はい)ってくる家族(かぞく)もほとんどなく、この地域(ちいき)()(ひと)(かず)()っている。

            Hầu như không có gia đình mới nào chuyển đến, số lượng người sống ở khu vực này cũng đang giảm dần.

        ◆年齢(ねんれい)(たか)(もの)()え、少子(しょうし)(こう)(れい)()(なみ)がお()()せている現状(げんじょう)だ。

            Thực trạng người cao tuổi tăng lên, làn sóng tỉ lệ sinh giảm và già hóa dân số đang lan rộng.

4.この地域(ちいき)のこれからについて

        Về tương lai của khu vực này

        ◆(くに)自体(じたい)支援(しえん)(ちから)()れているが、時間(じかん)がかかる。

            Nhà nước và chính quyền địa phương đang ra sức hỗ trợ nhưng rất mất thời gian.

        ◆まず、自分(じぶん)たちで、手遅(ておく)れになる(まえ)(なに)ができるのか(かんが)える必要(ひつよう)がある。

            Đầu tiên, mỗi người trong chúng ta cần nghĩ xem bản thân có thể làm được gì trước khi sự việc trở nên chậm trễ.

        ◆安全(あんぜん)地域(ちいき)(つく)り、安心(あんしん)して生活(せいかつ)するために、この(あつ)まりが、みんなで知恵(ちえ)(あつ)めて、(ちから)()わせる(だい)()になれば()い。

            Để xây dựng một khu vực an toàn và sống yên tâm thì cuộc họp này, nơi mọi người tập hợp ý kiến và cùng chung sức lại sẽ là bước đầu tiên để hướng đến mục tiêu đó.

☞ Full Script + Dịch
   
少子しょうし高齢こうれいすすむと、近所きんじょ子供こどもたちのこえがしなくなったり、若者わかもの姿すがたります。
Vấn đề tỉ lệ sinh giảm và già hóa dân số gia tăng thì tiếng cười đùa của những đứa trẻ ở xung quanh dần biến mất và hình bóng của những người trẻ tuổi cũng ít đi.
そして、全体ぜんたいんでいるひとかずすくなくなり、それまでは想像そうぞうもしていなかった問題もんだいてきます。
Số lượng người sống ở toàn thể khu vực đó cũng giảm đi, và một vấn đề trước đây chưa tưởng tượng được dần xuất hiện.
まちひとたちのあつまりで、そんな問題もんだいはなわれています。
Tại cuộc họp mặt của một khu phố, những người dân đang thảo luận về vấn đề đó.
将来しょうらいわたしたちの問題もんだいだとおもいます。
Tôi nghĩ đây là vấn đề tương lai của chúng ta.
いてみましょう。
Hãy nghe thử.

   
この地域ちいき様々さまざま問題もんだいはな時間じかん必要ひつようではないかというご意見いけんがあり、今日きょう、このような機会きかいつくりました。
Có ý kiến nói rằng chúng ta cần thời gian để bàn bạc về các vấn đề ở khu vực này, nên hôm nay tôi đã mở cuộc họp này.
みなさんのご近所きんじょにもあるかもしれませんが、だれんでいないいえがそのままの状態じょうたいのこされており、最近さいきん、それがゴミの問題もんだい事故じこなどにつながるというれいがいくつかありました。
Có thể ở gần khu vực của mọi người cũng có, ở những ngôi nhà không có ai sống vẫn đang xảy ra tình trạng bỏ hoang. Gần đây, tình trạng đó kéo theo các vấn đề như rác thải, tai nạn,...
けいさつのほうからも、おなじようなことがいろいろな場所ばしょきているので、地域ちいき安全あんぜんをつけるようにとのれんらくがありました。
Vì sự việc tương tự đang xảy ra ở nhiều nơi nên phía cảnh sát cũng cảnh báo người dân đảm bảo an toàn khu vực.

   
10ねんほどまえから、「だれんでいないいえまえにゴミがすてられている」 とか、「ガラスがられている」というこえはありました。
Cách đây 10 năm, đã có những ý kiến nói rằng "Rác bị vứt trước những ngôi nhà bị bỏ trống", "Các gương trong nhà bị vỡ".
でも当時とうじは、そのようなことはすくなかったし、それほどおおきな問題もんだいになるとはかんがえておりませんでした。
Tuy nhiên, vì lúc đó chưa có nhiều sự việc như vậy xảy ra, chúng ta cũng không nghĩ nó sẽ trở thành vấn đề lớn như bây giờ.
しかし、いま以前いぜんからあっただれんでいないいえなかには、たおれるおそれのあるものもあり、いつ事故じこきても不思議ふしぎではないような状態じょうたいになっています。
Thế nhưng, bây giờ ở trong những căn nhà không có ai sống từ trước vì biết sẽ có những vật có nguy cơ bị sập xuống nên dù tai nạn sẽ xảy ra bất cứ khi nào thì người ta cũng không mấy ngạc nhiên.

   
そればかりではありません。
Không chỉ vậy.
あたらしくはいってくる家族かぞくもほとんどなく、この地域ちいきひとかずもだんだんっています。
Những gia đình mới đến cũng không có nhiều, số lượng người sống ở khu vực này cũng đang giảm dần.
ここで生活せいかつするわたしたちも、年齢ねんれいたかものえ、わたしたちの地域ちいきにも例外れいがいなく少子しょうし高齢こうれいなみせて、その影響えいきょうけているというのが現状げんじょうです。
Số lượng người cao tuổi tăng lên, làn sóng tỉ lệ sinh giảm và già hóa dân số tăng đang lan rộng. Chúng ta những người đang sống ở đây cũng đang bị ảnh hưởng bởi tình trạng đó.
しかし、わたしたちはこれからも生活せいかつつづけるのですから、このままにしておくわけにはいきません。
Tuy nhiên, vì chúng ta vẫn sẽ tiếp tục sống nên không thể để tình trạng đó như vậy mãi được.
さきのことをかんがえて、いま、どんなてるのか、今日きょう皆様みなさまとごそうだんしたいとおもい、おあつまりいただきました。
Nghĩ về tương lai, hôm nay tôi muốn thảo luận với mọi người xem chúng ta có thể làm bây giờ và mở cuộc họp này.

   
くに自治体じちたい様々さまざま支援しえんちかられているとはいていますが、時間じかんがかかるとおもいます。
Tôi nghe nói nhà nước và chính quyền địa phương đang nỗ lực hỗ trợ rất nhiều, nhưng tôi nghĩ sẽ mất thời gian.
まず、わたしたちが自分じぶんたちで、手遅ておくれになるまえに、なにができるのか、かんがえていく必要ひつようがあるとおもいます。
Đầu tiên, tôi nghĩ mỗi người trong chúng ta cần nghĩ xem bản thân có thể làm được gì trước khi sự việc trở nên chậm trễ.
そうしないことには、現状げんじょうわるくなることはあっても、くはならないとおもいます。
Nếu không làm như vậy thì tôi nghĩ dù tình trạng trở nên xấu đi thì cũng không thể khiến nó tốt lên được.
そんな事情じじょうですから、安全あんぜん地域ちいきつくり、安心あんしんして生活せいかつするために、みんなで知恵ちえあつめて、ちからわせる。
Vì tình trạng như vậy nên để xây dựng một khu vực an toàn và sống yên tâm thì mọi người cần tập hợp ý kiến và cùng chung sức lại.
今日きょうあつまりが、そのだい一歩いっぽだとかんがえております。
Tôi nghĩ cuộc họp hôm nay là bước đầu tiên để hướng đến mục tiêu đó.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict