こんにちは Xin chào các bạn.
Trước khi vào bài học mới, chúng ta cùng xem qua một số từ, cụm từ cần lưu ý sau: 試験1を受けます2 (dự thi kiểm tra) 、入学します3 (nhập học) 、大学を卒業します4 (tốt nghiệp đại học) 、無理5 (quá sức, quá khả năng) 、のこります (còn lại) 、さんかします (tham gia) 、さがします (tìm kiếm, lục lọi) 、きゅうけいします (giải lao) 、木をうえります (trồng cây)…
Trước khi vào mẫu câu mới, mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau và đoán xem nội dung bài học hôm nay là gì nhé.
Click vào play để nghe onlineA: サッカーの試合6は 何時から?
Trận đá banh từ mấy giờ vậy?
B: 7時から。 ______(a)______
Từ 7 giờ…
A: ______(b)______
B: いいよ、じゃ、試合が 終わってから、食べよう
Được thôi, vậy thì sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta cùng ăn nha.
* Mời các bạn xem lại từ được tô đậm trong bài đối thoại trên: たべよう và được dịch thế nào? Thấy quen không các bạn? Cách nói trên hoàn toàn giống: 食べましょう
Cách thành lập 意向形 (thể ý hướng, dự định) như sau:
* Động từ nhóm 1: 「i」ます → 「o」+う
| かきます | かこう |
| いそぎます | いそごう |
| 飲みます | 飲もう |
| もちます | もとう |
* Động từ nhóm 2:
| 食べます | 食べよう |
| あびます | あびよう |
| 見ます | 見よう |
* Động từ nhóm 3:
| 来ます | 来よう |
| Nします | Nしよう |
* Mời các bạn luyện tập với đoạn đối thoại sau, qua đó chú ý đến thể ngắn của ~ましょう được sử dụng như thế nào nha.
Click vào play để nghe online
B: でも、来年もういちど 受けようと思っています
Bài học hôm nay chỗ khuyết không ít và cũng không dễ dàng tí nào, nhưng mình mong các bạn hãy tự tin để lại đáp án bằng cách comment.
Hẹn các bạn với những điều thú vị trong các bài học sau. Xin chào các bạn.
Từ khóa:
- bai phat bieu bang tieng nhat
- cau truc to omoimasu
- omoimasu
- bai lai 来
- y nghiaよくやっていただいております
- ~もん là gì
- いそぎます là gì
- テーマ dam thoai cau lac bo tieng nhat