Hình dạng trong tiếng Nhật

Các từ vựng minh họa hình dạng và đường nét trong tiếng Nhật giúp người học dễ dàng nhận biết và miêu tả các hình khối cơ bản như tam giác, vuông, elip, kèm theo các thuật ngữ về góc, đường cong và đối xứng hiệu quả.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

かたちkatachi.. hình dạng

カーブ….kaabu ….  cong, uốn lượn

ぎざぎざ…. gizagiza …. zích zắc

ひしがた ….hishigata  ….hình thoi

ちょうほうけい….  chouhoukei ….   hình chữ nhật

せいほうけ…. seihoukei …. hình vuông

だえんけい…. daenkei  ….hình elip

えんけい(まるいかたち)…. marukatachi  ….hình tròn

やじるし…. yajirushi  ….mũi tên

らせんじょう….  rasenjou …. dạng xoắn

さんかっけい…. sankakkei  ….hình tam giác

しかくい….   shikakui.…  tứ giác

ろっかくけい…. rokkakukei …. hình lục giác

 たかくけい …. takakukei ….  hình đa giác

ぐるぐるまわる …. gurugurumawaru…. xoay vòng vòng

ほそながい ….hosonagai  ….dạng thon dài

ちょっかく ….chokkaku…. góc vuông

こうさする….  kousasuru …. cắt nhau, giao nhau

かさなる….kasanaru  ….chồng lên nhau

さゆうたいしょう…. sayuutaishou  ….đối xứng trái phải 

じょうげたいしょう …. jougetaishou …. đối xứng trên dưới