table {
width: 100%;
border-collapse: collapse;
}
th {
background: #333;
color: white;
font-weight: bold;
border: 1px;
}
td, th {
padding: 6px;
border: 1px solid #ccc;
text-align: left;
}
CÁC MÓN CƠM
| 鉄火丼 (てっかどん – Tekkadon) | cơm cá ngừ sốt mè |
| 親子丼 (おやこどん – Oyakodon) | bát cơm bố mẹ và con |
| カツ丼 (カツどん – Katsudon) | cơm thịt heo cốt lết chiên xù |
| 牛丼 (ぎゅうどん – Gyudon) | cơm thịt bò |
| 豚丼 (ぶたどん – Butadon) | cơm thịt heo |
| 麦とろ丼 (むぎとろどん – Mugitorodon) | cơm sốt khoai lang |
| 海鮮丼 (かいせんどんぶり- Kaisendonburi) | cơm hải sản |
| お茶漬け (おちゃずけ – Ochazuke) | cơm trà xanh |
| 卵賭けご飯 (たまごこけごはん – Tamagokokegohan) | cơm trộn trứng |
| 鯛めし (たいめし – Taimeshi) | cơm cá tráp |
| おにぎり(Onigiri) | cơm nắm |
| カレーライス (Kare-raisu) | cơm cà ri |
| ハヤシライス (Hayashiraisu) | cơm hayashi |
CÁC LOẠI MÌ
| うどん (Udon) | mì udon (mì được chế biến từ bột lúa mì) |
| そば(Soba) | mì soba (mì được chế biến từ bột kiều mạch) |
| 焼きそば (やきそば – Yakisoba) | mì xào Nhật Bản |
| ラーメン (Ramen) | mì ramen |
| インスタントラーメン(Insutanto ramen) | mì ăn liền |
| 冷やし中華 (ひやしちゅか – Hiyashichuka) | mì lạnh Nhật Bản |
| 長崎ちゃんぽん (ながさきちゃんぽん – Nagasaki chanpon) | mì thịt Nagasaki |
| 素麺 (そうめん) | mì somen |
| ひやむぎ (Hiyamugi) | mì hiyamugi (mì lạnh được làm từ lúa mì) |
CÁC MÓN NƯỚNG
| 焼肉 (やきにき – Yakiniku) | thịt bò nướng |
| 焼き鳥 (やきとり – Yakitori) | thịt gà nướng |
| うなぎ(Unagi) | lươn nướng |
| しょうが焼き (しょうがやき – Sougayaki) | gừng nướng |
| たこ焼き (たこやき – Takoyaki) | bánh bạch tuộc nướng |
CÁC MÓN CHIÊN
| 天ぷら (てんぷら – Tempura) | món chiên xù |
| 串揚げ (くしあげ – Kushiage) | xiên que lăng bột |
| お好み焼き (おこのみやき – Okonomiyaki) | bánh xèo Nhật Bản |
| 鳥のから揚げ (とりのからあげ – Tori no karaage) | gà chiên kiểu Nhật (còn được gọi tắt là karaage) |
| えびフライ(Ebi furai) | tôm chiên phồng |
| トンカツ(Tonkatsu) | thịt heo chiên xù |
| ビフカツ(Bifukatsu) | thịt bò chiên xù |
| 焼き餃子 (やきぎょうざ – Yaki gyoza) | xủi cảo chiên |
CÁC MÓN LẨU
| おでん(Oden) | lẩu Oden (bên trong có một số thành phần như củ cải, trứng luộc và bánh cá) |
| しゃぶ鍋 (しゃぶなべ – Shabu nabe) | lẩu shabu shabu (giống như món lẩu nhúng của người Việt Nam) |
| ちゃんこ鍋 (ちゃんこなべ – Chanko nabe) | lẩu Sumo (món ăn truyền thống của các võ sĩ Sumo Nhật Bản) |
| すき焼き (すきやき – Sukiyaki) | lẩu sukiyaki (có một số nguyên liệu như thịt bò, hành tây, rau cải cúc, nấm đông cô, đậu phụ, Shirataki) |
| キムチ(Kimuchi) | lẩu Kimchi kiểu Nhật |
| 石狩鍋 (いしかりなべ – Ishikari nabe) | lẩu miso cá hồi |
| うどんすき(Udon suki) | lẩu mì udon |
| 豆乳鍋 (とうにゅうなべ – Tounyu nabe) | lẩu sữa đậu nành Nhật Bản |
| ぼたん鍋 (ぼたんなべ – Botan nabe) | lẩu heo rừng |
| かにすき(Kani suki) | lẩu cua kani |
CÁC LOẠI BÁNH
| よかん(Yokan) | bánh thạch nhân đậu |
| 餅 (もち – Mochi) | bánh gạo (là loại bánh được làm từ bột gạo) |
| さくら餅 (さくらもち – Sakura mochi) | bánh gạo Sakura |
| わらび餅 (わらびもち – Warabi mochi) | bánh dầy Nhật Bản |
| かしわ餅 (かしわもち – Kashiwa mochi) | bánh gạo của trẻ thơ |
| 煎餅 (せんべい – Senbei) | bánh gạo khô |
| おはぎ(Ohagi) | bánh gạo nếp |
| すあま(Suama) | bánh gạo ngày lễ |
| かりんと(Karinto) | bánh gối |
| たい焼き (たいやき – Taiyaki) | bánh cá |
| あられ/おかき(Arare/okaki) | bánh quy Nhật Bản |
| どら焼き (どらやき – Dorayaki) | bánh rán Nhật Bản |
| いちご大福 (いちごだいふく – Ichigo daifuku) | bánh đại phúc dâu |
| 饅頭 (まんじゅう – Manju) | bánh màn thầu Nhật Bản |