Những câu chúc trong tiếng Nhật

Tổng hợp các câu chúc bằng tiếng Nhật kèm phiên âm Romaji và cách dịch sang tiếng Việt, giúp bạn dễ dàng học và sử dụng trong nhiều dịp quan trọng như năm mới, sinh nhật, thành công hay sức khỏe.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ
日本語 Romaji ベトナム語
新年 おめでとうございます Shinnen omedetougozaimasu Chúc mừng năm mới
(しんねん おめでとうございます)  
   
明けまして おめでとうございます Akemashite omedetougozaimasu
(あけまして おめでとうございます)  
お誕生日 おめでとうございます Otanjoubi omedetougozaimasu Chúc mừng sinh nhật
(おたんじょうび おめでとうございます)
ご結婚 おめでとうございます Gokekkon omedetougozaimasu Chúc mừng (anh/chị) kết hôn
(ごけっこん おめでとうございます)
成功 おめでとうございます Seikou omedetougozaimasu Chúc mừng thành công của (anh/chị)
(せいこう おめでとうございます)
クリスマスをお楽しみください Kurisumasu wo otanoshimikudaisai Chúc giáng sinh vui vẻ
(クリスマスをおたのしみください)
良い一日を Yoiichinichi wo  Chúc một ngày tốt lành
(よいいちにちを)
週末をお楽しみください Shuumatsu wo tanoshimikudasai Chúc cuối tuần vui vẻ
(しゅうまつをおたのしみください)
お幸せをお祈りします Oshiawase wo oinorimasu Chúc (anh/chị) hạnh phúc
(おしあわせをおいのりします)
幸運をお祈りします Kouun wo oinorimasu Chúc (anh/chị) may mắn
(こううんをおいのりします)
健康をお祈りします Kenkou wo oinorimasu Chúc (anh/chị) mạnh khỏe
(けんこうをおいのりします)
ご入学 おめでとうございます Gonyuugaku  omedetougozaimasu Chúc mừng (anh/chị) nhập học
(ごにゅうがく おめでとうございます)
ご卒業 おめでとうございます Gosotsugyou omedetougozaimasu Chúc mừng (anh/chị) đã tốt nghiệp
(ごそつぎょう おめでとうございます)
ご就職 おめでとうございます Goshuushoku omedetougozaimasu Chúc mừng (anh/chị) đã có việc làm
(ごしゅうしょく おめでとうございます)
ご出産 おめでとうございます Goshussan omedetougozaimasu Chúc mừng (anh/chị) sinh cháu
(ごしゅっさん おめでとうございます)
ご退院 おめでとうございます Gotaiin omedetougozaimasu Chúc mừng (anh/chị) xuất viện
(ごたいいん おめでとうございます)