Từ tượng hình và từ tượng thanh trong tiếng Nhật

Từ tượng hình và tượng thanh trong tiếng Nhật thể hiện sinh động trạng thái, cảm giác và âm thanh trong đời sống, giúp người học dễ dàng hình dung và sử dụng chuẩn xác trong giao tiếp hàng ngày.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Từ tượng hình:

日本語 Romaji ベトナム語
ざらざら Zarazara (cảm giác) ram ráp
べたべた Betabeta (cảm giác) bên bết, dính
つるつる Tsurutsuru (cảm giác) trơn, nhầy, tuồn tuột
もくもく Mokumoku (khói bốc) ngùn ngụt
ばらばら Barabara (tình trạng) văng tung tóe, rơi lung tung
めちゃくちゃ Mechakucha Lung tung, lộn xộn
ごちゃくちゃ Gochakucha Lộn xộn, bừa bộn
でこぼこ Dekoboko (trạng thái không bằng phẳng) lồi lõm
くしゃくしゃ Kushakusha Nhăn nhúm, nhàu nát
びしょびしょ Bishobisho Ướt sũng
こちこち Kochikochi (Trạng thái bị đông lại) đông cứng
(cách suy nghĩ) không linh hoạt
かさかさ Kasakasa Khô cằn, nứt nẻ
さっぱり Sappari (mùi vị) nhạt
(cảm giác) thoải mái
こってり Kotteri (mùi vị) đậm đà
ぴりっと Piritto (cảm giác) cay xè
(thái độ) chắc chắn, kiên định
ねばねば Nebaneba (trạng thái) dính chặt
じめじめ Jimejime (trạng thái) bị ẩm ướt
むんむん Munmun (tâm trạng) không thoải mái
ごつごつ Gotsugotsu (hình dạng) thô, cứng
ふわふわ Fuwafuwa (hình dạng) mềm, nhẹ
Trôi lơ lửng, bồng bềnh
ぐにゃぐにゃ Gunyagunya (hình dạng) mềm nhũn, bị uốn cong
うんと Unto (số lượng) lớn, nhiều, phong phú
たっぷり Tappuri (thời gian, số lượng) đủ
ぎっちり Gicchiri Đầy ắp
がらがら Garagara (tình trạng) trống trải, vắng vẻ
ぴったり Pittari Vừa vặn, khít khao

 

Từ tượng thanh:

 

日本語 Romaji ベトナム語
がたがた Gatagata  
  ·     (~鳴る)   ·    (~naru) (tiếng kêu) ken két, lạch cạch
  ·     (~震える)   ·    (~furueru) Run lập cập
ぐらぐら Guragura Lắc lư, lung lay (sự rung mạnh)
ゆらゆら Yurayura Lắc lư, đung đưa (sự rung nhẹ)
ちょろちょろ Chorochoro  
 ·    (~流れる) ·     (~nagareru) (nước chảy) rò rỉ
      (~出る)         (~deru)  
 ·    (~する) ·     (~suru) (chạy) lăng xăng, loăng quăng
      (~動く)       (~ugoku)  
     
たらたら Taratara  
      (~流れる)     (~nagareru) Long tong, tí tách
      (~たれる)     (~tareru)  
ぽきぽき Pokipoki  
      (~折る)     (~oru) (âm thanh bị bẻ gãy) răng rắc, lắc rắc
      (~鳴らす)     (~narasu)  
ざあざあ Zaazaa  
      (~降る)     (~furu) (tiếng mưa) ào ào, lộp bộp
      (~流れる)     (~nagareru)  
ごろごろ Gorogoro  
 ·   (~する)     ·    (~suru) Lăn long lóc
 ·   (~鳴る)    ·    (~naru) (tiếng sấm) ầm ầm, (tiếng kêu) gừ gừ
ピューピュー Pyu-pyu- (gió thổi) vù vù
    (~吹く)      (~fuku)
ワンワン Wanwan (chó sủa) gâu gâu
    (~ほえる)      (~hoeru)
カーカー Ka-ka- (quạ kêu) quạc quạc
    (~鳴く)      (~naku)
ニャーニャー Nya-nya- (mèo kêu) meo meo
    (~鳴く)      (~naku)
げらげら Geragera (cười) khúc khích
     (~笑う)      (~warau)
しくしく Shikushiku (khóc) thút thít
     (~鳴く)      (~naku)
ぐうぐう Guuguu (ngủ) khò khò
     (~寝る)      (~neru)
すらすら Surasura (đọc) trôi chảy
     (~読む)      (~yomu)