| 晴れのち曇り | Harenochikumori | nắng sau đó chuyển mây |
| (はれのちくもり) | ||
| 曇り時々雨 | Kumori tokidoki ame | có mây, thỉnh thoảng có mưa |
| (くもりときどきあめ) | ||
| 曇り所によって雨 | Kumori tokoroniyotte ame | có mây, một vài nơi có mưa |
| (くもりところによってあめ) | ||
| 降水確率 | Kousuikakuritsu | xác suất mưa |
| (こうすいかくりつ) | ||
| 最高気温 | Saikoukion | nhiệt độ cao nhất |
| (さいこうきおん) | ||
| 最低気温 | Saiteikion | nhiệt độ thấp nhất |
| (さいていきおん) | ||
| 湿度 | Shitsudo | độ ẩm |
| (しつど) | ||
| 蒸し暑い | Mushiatsui | nóng ẩm, oi bức |
| (むしあつい) | ||
| さわやか | Sawayaka | thoáng, ráo |


