Tích lũy vốn từ vựng các động từ tiếng Nhật thông dụng thể hiện các hành động hàng ngày từ di chuyển, vận động đến các cử chỉ đơn giản, giúp nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết ngôn ngữ tự nhiên.
Mã quảng cáo 1
日本語
Romaji
ベトナム語
行く (いく)
Iku
Đi
立つ (たつ)
Tatsu
Đứng
座る (すわる)
Suwaru
Ngồi
走る (はしる)
Hashiru
Chạy
飛ぶ (とぶ)
Tobu
Bay
跳ぶ (とぶ)
Tobu
Nhảy
登る (のぼる)
Noboru
Leo, trèo
泳ぐ (およぐ)
Oyogu
Bơi
もぐる
Moguru
Lặn
飛ぶ込む (とぶこむ)
Tobikomu
Nhảy xuống
逆立ちする (さかだちする)
Sakadachirusu
Lộn ngược, nhảy xuống
はう
Hau
Bò
ける
Keru
Đá
振る (ふる)
Furu
Vẫy
持ち上げる (もちあげる)
Mochiageru
Nâng, nhấc
投げる (なげる)
Nageru
Ném
たたく
Tataku
Đánh, đập, vỗ
引く (ひく)
Hiku
Kéo
押す (おす)
Osu
Đẩy
曲げる (まげる)
Mageru
Uốn, gập, bẻ cong
伸ばす (のばす)
Nobasu
Duỗi thẳng, kéo dài ra
転ぶ (ころぶ)
Korobu
Ngã
振り向く (ふりむく)
Furimuku
Ngoảnh lại
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo