Tuần 2 Ngày 3

Mã quảng cáo 1
問01:
このほん第一だいいちから、復習ふくしゅうしましょう。
Nào chúng ta hãy ôn từ bài 1 của cuốn sách này!
ふくしい
ふうしい
ふくしゅう
ふうしゅう

() ダイ:(だいいち)一、(だいに)二、(だいさん)三…   thứ nhất , thứ hai , thứ ba 

() カ:()課長(かちょう)  trưởng nhóm 
  
  博士(はくせ)課程(かてい)  khóa học tiến sĩ 

( フク:復習(ふくしゅう)する・回復(かいふく)する  phục hồi 




問02:
まず、今日きょうの___ニュースからおつたえいたします。
Trước tiên, chúng tôi xin được bắt đầu từ những tin chính trong ngày.
おもな
かなりの
たいした
たいへん

()(おもな) chính 

かなり  khá là 

()した(たいした)   ◇(たい)した~ではない  không phải là ~to tát lắm 

大変()(たいへんな) vất vả , khó khăn 

問03:
A:「一郎いちろう試験しけん、どうだったのかなあ。」
B:「発表はっぴょう明日あしただけれど、___よ。」
A: Thi cử của thằng Ichiro không biết thế nào rồi đây.
B: Ngày mai là công bố kết quả nhưng hình như là không làm được hay sao đấy.
だめだった
だめらしい
だめようだ
だめなみたいだ

~らしい   hình như , nghe đâu 

田中(たなか)さん、会社(かいしゃ)()めるらしいですよ。

田中(たなか)さんの(はなし)では、仕事(しごと)大変(たいへん)だったらしいですね。

問04:
Aしゃ原料げんりょう輸入ゆにゅうして、せいひん輸出ゆしゅつしている。
Công ty A nhập khẩu nguyên liệu và xuất khẩu thành phẩm.
制品
製品
商品
正品

() ゲン:原料(げんりょう)

  はら:野原(のはら)  cánh đồng , thảo nguyên 

() セイ:製品(せいひん)製作(せいさく)する  chế tạo , chế tác 

() セイ:制度(せいど)  chế độ ・体制(たいせい)  thể chế , hệ thống 

  制作(せいさく)する  sáng tác , chế tác , làm 

問05:
新宿しんじゅくくなら、こうのホームから東京とうきょう___の電車でんしゃらないとだめですよ。
Nếu mà đi Shinjuku thì phải lên tàu điện đi ga Tokyo từ sảnh đợi tàu phía bên kia cơ.
まり
はつ
さき

()(~いき)     ◇東京(とうきょう)()  đi Tokyo

()まり(~とまり) ◇東京(とうきょう)()り  dừng lại ở Tokyo

((~はつ)    ◇東京(とうきょう)(はつ)  khởi hành từ Tokyo

()(~さき)    ◇()(さき)()(さき)  nơi đến 

問06:
いえを___、きゅうあめってきた。
Khi định ra khỏi nhà thì bỗng mưa ập đến.
たままで
られたのに
ようとおもって
ようとしたときに

Vようとしたとき(に) khi định V

◇お風呂(ふろ)(いり)ろうとしたとき電話(でんわ)がかかってきた。

()ろうとしたとき電車(でんしゃ)のドアが()まった。

問07:
アンケート調査ちょうさにご協力きょうりょくをおねがいします。
Xin anh vui lòng hợp tác trả lời câu hỏi thăm dò.
ちょうさ
ちゅうさ
ちょうしゃ
ちゅうしゃ

調() チョウ:調整(ちょうせい)する  điều phối ・強調(きょうちょう)する  nhấn mạnh

  しら(べる):調(しら)べる  tra , điều tra , tìm hiểu 

( キョウ:協力(きょうりょく)する・協調(きょうちょう)する  hợp tác , hiệp sức , cùng chung sức 

( ねが(う):(ねが)う  cầu chúc , cầu nguyện

問08:
3から会議室かいぎしつで、あたらしい企画きかくの___をします。
Chúng tôi sẽ họp bàn về kế hoạch mới tại phòng họp từ 3 giờ.
わせ
わせ
わせ
わせ

(()わせ(うちあわせ) họp

()()わせ(まちあわせ)đợi 

()()わせ(くみあわせ)ghép , tổ hợp 

()()わせ(といあわせ)hỏi , liên hệ để hỏi 

問09:
いいにおいが___が、なんのにおいでしょうか。
Có mùi thơm mà không biết mùi gì đấy nhỉ.
きます
なります
あります
します

~がする   *(あじ)がする、においがする、(おと)がする

(となり)部屋(へや)(ひと)(はな)(こえ)がしています。

◇このみそ(しる)、なんか(へん)(あじ)がするよ。

問10:
まどけると、すずしいかぜはいってくる。
Vừa mở cửa sổ thì một luồng gió mát ùa vào.
忙しい
涼しい
楽しい
悲しい

() まど:(まど)

( すず(しい):(すず)しい

() ヒ:悲劇(ひげき)  bi kịch 

  かな(しい/しむ):(かな)しい  đau buồn 

            (かな)しむ  đau buồn , than khóc 

問11:
いまからだと映画えいがうかどうかわからないが、___ってみよう。
Bây giờ thì không biết có kịp giờ chiếu phim hay không nhưng thôi thì cứ thử đi cái đã nào.
とにかく
いきなり
せっかく
どうか

とにかく  thôi thì , tạm thời , trước mắt (=とりあえず)

せっかく~のに    đã mất công ~ vậy mà , được dịp ~  vậy mà 

せっかく()ったのに、その(みせ)(やす)みだった。

いきなり  bất thình lình 

問12:
このへんしょう学生がくせいは、___かわいいですね。
Học sinh tiểu học ở khu này đáng yêu đúng kiểu trẻ thơ nhỉ.
子供こどもらしくて
子供こどものようだ
子供こどものままで
子供こどもみたいで

Nらしい   đúng kiểu , đúng nghĩa , ra dáng 

今日(きょう)は、本当(ほんとう)(はる)らしい(あたた)かい()でした。

(わたし)(おんな)らしい洋服(ようふく)()きです。

問13:
ランチにはものいております。あたたかいのもつめたいのもございます。
Bữa trưa có kèm theo đồ uống. Có cả đồ uống nóng và cả đồ uống lạnh.
ひえたい
ひやたい
つめたい
すめたい

( つ(く/ける):~が()く・~を()ける  kèm thêm , gắn , đính 

() オン:温度(おんど)  nhiệt độ・気温(きおん)  nhiệt độ không khí 

  体温計(たいおんけい)  cặp nhiệt độ ・温暖(おんだん)な  ấp áp 

  あたた(かい):(あたた)かい

( レイ:冷蔵(れいぞう)()  tủ lạnh ・冷房(れいぼう)  máy lạnh 

  つめ(たい):(つめ)たい

  ひ(える/やす):()える  lạnh ・()やす  làm lạnh , làm 

問14:
ゆうべは、ひさしぶりにった高校こうこう時代じだい友人ゆうじんと、おそくまでたのしく___。
Tối qua, tôi chuyện trò rất vui đến tận khuya với người bạn cấp ba lâu ngày mới gặp.
しゃべりした
かたった
った
はなしかけた

()()(かたりあう)  chuyện trò    *(かた)る」は「(はな)す」の(かた)()(かた)

しゃべる  nói chuyện , nói chuyện phiếm , tán gẫu 

(((いいあう)nói nhau , cãi nhau 

(しかける(はなしかける)nói chuyện 

問15:
しっぽをるのはやめなさい。ねこが___でしょ。
Thôi trò kéo đuôi đi. Mèo không thích đâu.
いやがっている
いやだらしい
いやなはずがない
いやにしたい

~がる   có vẻ , tỏ ra

(こわ)がらな

◇この時計(とけい)は、みんながほしがるでしょう。

()ずかしがらないで、みんなの(まえ)(はな)してください。

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict