Bài 29 – Tham khảo Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này.状態(じょうたい)・様子(ようす) Trạng thái và vẻ ngoài Từ vựng Nghĩa 太(ふと)っている béo やせている gầy 膨(ふく)らんでいる phồng 穴(あな)が開(あ)いている thủng lỗ 曲(ま)がっている cong ゆがんでいる méo へこんでいる lõm ねじれている xoắn 欠(か)けている sứt ひびが入(はい)っている nứt 腐(くさ)っている thiu 乾(かわ)いている khô ぬれている ướt 凍(こお)っている đóng băng Mã quảng cáo 2