Bài 30 – チケットを予約しておきます – Tôi sẽ đặt vé trướcGiới thiệu cách nói chuẩn bị trước và dự định sẵn. Người học luyện mô tả kế hoạch phòng bị và cách tổ chức công việc. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Phần 1: Từ vựng Phần 2: Ngữ pháp Phần 3: Luyện đọc Phần 4: Hội thoại Phần 5: Luyện nghe Phần 6: Bài tập Phần 7: Hán tự Phần 8: Kiểm tra Phần 9: Tham khảo