Bài 30 – チケットを予約しておきます – Tôi sẽ đặt vé trước

Giới thiệu cách nói chuẩn bị trước và dự định sẵn. Người học luyện mô tả kế hoạch phòng bị và cách tổ chức công việc.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ