Động từ 1 – Part 2

1357.  売(う)れる
Bán chạy

この商品(しょうひん)は、人気(にんき)があってよく売(う)れる。
Mặt hàng này được ưa chuộng nên bán chạy.

他
売(う)る

1358.  選(えら)ぶ
Lựa chọn

メニューの中(なか)から食(た)べたいものを選(えら)んだ。
Tôi đã chọn những món muốn ăn trong thực đơn.
1359.  追(お)いかける
Đuổi theo

警官(けいかん)は泥棒(どろぼう)を追(お)いかけた。
Cảnh sát đã đuổi theo kẻ trộm.

合
追(お)っかける

1360.  追(お)い越(こ)す
Vượt

急行(きゅうこう)電車(でんしゃ)は、途中(とちゅう)で前(まえ)の電車(でんしゃ)を追(お)い越(こ)した。
Tàu tốc hành trên đường đi đã vượt qua tàu đi phía trước.

合
追(お)い越(こ)し

1361.  追(お)いつく
Đuổi kịp

走(はし)ったら、先(さき)に家(いえ)を出(で)た姉(あね)に追(お)いついた。
Tôi chạy và đã đuổi kịp chị gái ra khỏi nhà trước tôi.
1362.  追(お)う
Đuổi theo

子供(こども)は泣(な)きながら母親(ははおや)を追(お)った。
Đứa bé vừa khóc vừa đuổi theo mẹ.
1363.  贈(おく)る
Tặng

市(し)は新成人(しんせいじん)のお祝(いわ)いに手帳(てちょう)を贈(おく)った。
Thành phố tặng sổ tay để chúc mừng những người mới trưởng thành.

合
贈(おく)り物(もの)

1364.  行(おこな)う
Tổ chức, diễn ra

試合(しあい)は2時(じ)からグラウンドで行(おこな)います。
Trận đấu sẽ diễn ra lúc 2 giờ ở sân vận động.
1365.  押(お)さえる
Giữ chặt

風(かぜ)で帽子(ぼうし)が飛(と)ばないように、手(て)で押(お)さえた。
Tôi đã dùng tay giữ chặt mũ để không bị gió thổi bay.
1366.  落(お)ち着(つ)く
Bình tĩnh

地震(じしん)の時(とき)は、落(お)ち着(つ)いて行動(こうどう)してください。
Lúc xảy ra động đất thì hãy bình tĩnh hành động.

合
落(お)ち着(つ)き

1367.  溺(おぼ)れる
Chới với, suýt chết đuối

子供(こども)のころ、川(かわ)でおぼれたことがある。
Hồi bé, đã có lần tôi suýt chết đuối ở sông.
1368.  思(おも)いつく
Nghĩ ra, nảy ra

突然(とつぜん)いいアイデアを思(おも)い付(つ)いた。
Bỗng nhiên, tôi nảy ra một ý tưởng hay.

合
思(おも)いつき

1369.  折(お)れる
Hãy

台風(たいふう)で木(き)の枝(えだ)が折(お)れた。
Vì bão nên cành cây bị gãy.

他
折(お)る

1370.  下(おろ)す
Hạ xuống, cho xuống

車(くるま)から荷物(にもつ)を降(お)ろすので、手伝(てつだ)ってください。
Hãy giúp tôi cho hành lí trên ô tô xuống.

自
下(お)りる

1371.  飼(か)う
Nuôi

私(わたし)のうちでは犬(いぬ)を2匹(びき)を飼(か)っている。
Nhà tôi nuôi hai con chó.

合
飼い犬(かいいぬ)

合
飼(か)い猫(ねこ)

1372.  返(かえ)る
Quay lại, bị trả lại

住所(じゅうしょ)が違(ちが)っていて、出(だ)した手紙(てがみ)が返(かえ)ってきた。
Vì sai địa chỉ nên bức thư tôi gửi đi đã bị trả lại.

他
返(かえ)す

1373.  輝(かがや)く
Lấp lánh, tỏa sáng

空(そら)にたくさん星(ほし)が輝(かがや)いていた。
Rất nhiều ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời.
1374.  かかる
Nhiễm, bị bệnh

息子(むすこ)がインフルエンザにかかった。
Con trai tôi đã bị cúm.
1375.  かく
Đổ, toát, ra( mồ hôi)

スポーツをして、汗(あせ)をかいた。
Tôi chơi thể thao và ra nhiều mồ hôi.

合
汗(あせ)っかき

1376.  かく
Gãi

蚊(か)に刺(さ)されて、かゆくてかいてしまった。
Do bị muỗi đốt ngứa nên tôi đã gãi.
1377.  かぐ
Ngửi, hít

花(はな)の香(かおり)をかいだ。
Tôi đã ngửi mùi hương của bông hoa.
1378.  隠(かく)す
Che giấu, giấu

通帳(つうちょう)はベッドの下(した)に隠(かく)してある。
Sổ ngân hàng được giấu ở dưới giường.

自
隠(かく)れる

1379.  囲(かこ)む
Bao quanh, bao vây

警官(けいかん)たちは犯人(はんにん)がいるビルを囲(かこ)んだ。
Cảnh sát đã bao vây tòa nhà có tên tội phạm.
1380.  重(かさ)ねる
Xếp lên, chồng chất

皿(さら)を重(かさ)ねてたなにしまった。
Tôi chồng đĩa lên nhau rồi cất vào trong tủ.

自
重(かさ)なる

1381.  数(かぞ)える
Đếm

会場(かいじょう)に何人(なんにん)いるか、数(かぞ)えた。
Tôi đã đếm xem trong hội trường có bao nhiêu người.
1382.  固(かた)まる
Cứng, dông cứng lại

水(みず)は0度(ど)以下(いか)で固(かた)まって、氷(こおり)になる。
Dưới 0 độ C nước sẽ đông lại thành đá.

他
固(かた)める

1383.  傾(かたむ)く
Nghiêng, lệch

壁(かべ)に掛(か)けた絵(え)が少(すこ)し傾(かたむ)いている。
Bức tranh treo trên tường hơi bị nghiêng một chút.

他
傾(かたむ)ける

1384.  がっかりする
Thất vọng

ボーナスの金額(きんがく)が少(すく)なくて、がっかりした。
Tôi đã thất vọng vì tiền lương ít.
1385.  かむ
Cắn

授業中(じゅぎょうちゅう)にガムをかんではいけません。
Cấm nhai kẹo cao su trong giờ học.
1386.  通(かよ)う
Đi học, đi làm

授業(じゅぎょう)の後(あと)、フランス語(ご)の講座(こうざ)に通(かよ)っている。
Sau giờ học, tôi theo học khóa học tiếng Pháp.

合
病院(びょういん)通(がよ)い

1387.  枯(か)れる
Héo

雨(あめ)が降(ふ)らなくて、庭(にわ)の木(き)が枯(か)れた。
Trời không mưa nên cây trong vườn đã bị héo.

合
枯(か)れ木(き)

合
枯(か)れ葉(は)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict