Danh từ – Cuộc sống sinh hoạt – Part 5

1233.  アラーム
Đồng hô báo thức

私(わたし)はアラームに小鳥(ことり)の声(こえ)をつかっている。
Tôi dùng tiếng con chim nhỏ để làm chuông báo thức.
1234.  糸(いと)
Sợi chỉ

糸(いと)と針(はり)を貸(か)してください。
Cho tôi mượn kim chỉ.
1235.  絵具(えのぐ)
Màu vẽ

鉛筆(えんぴつ)で描(か)いた絵(え)に絵具(えのぐ)で色(いろ)を塗(ぬ)った。
Tôi dùng màu để tô bức tranh đã vẽ bằng bút chì.
1236.  温度計(おんどけい)
Nhiệt kế

暑(あつ)くて温度計(おんどけい)を見(み)たら、35度(ど)もあった。
Trời nóng, xem nhiệt độ kế thấy 35 độ.

連
―計(けい)(体重計(たいじゅうけい))

1237.  かがみ 
Gương

出掛(でか)ける前(まえ)に、必(かなら)ず鏡(かがみ)を見(み)る。
Trước khi đi ra ngoài tôi luôn soi gương.
1238.  カバー
Vỏ bọc, vải che

車(くるま)を使(つか)わないときは、カバーをかけている。
Khi không sử dụng ô tô thì tôi phủ bạt.

合
ふとんカバー

合
枕(まくら)カバー

1239.  缶(かん)
Lon

売店(ばいてん)で缶(かん)のコーヒーを買(か)った。
Tôi đã mua cà phê lon ngoài quầy bán.

合
空(あ)き缶(かん)

合
缶(かん)-(缶(かん)ビール)

1240.  蛍光灯(けいこうとう)
Bóng đèn tuýp

蛍光灯(けいこうとう)を新(あたら)しくしたら、部屋(へや)が明(あか)るくなった。
Khi thay bóng đèn mới thì phòng trở nên sáng hơn.
1241.  ケース
Hộp

指輪(ゆびわ)をきれいなケースに入(い)れてもらった。
Tôi đã nhờ cho chiếc nhẫn vào chiếc hộp đẹp.

合
―ケース(書類(しょるい)ケース、ビニールケース)

1242.  スプレー
Bình xịt

缶(かん)をよく振(ふ)ってから、スプレーしてください。
Hãy lắc kĩ bình rồi xịt.

合
スプレー缶(かん)

1243.  スプレー缶(かん)
Dung dịch tẩy rửa, bột giặt

この洗剤(せんざい)は汚(よご)れがよく落(お)ちる。
Bột giặt này tẩy sạch các vết bẩn.

合
液体(えきたい)洗剤(せんざい)

1244.  雑巾(ぞうきん)
Giẻ lau

床(ゆか)がぬれていたので、雑巾(ぞうきん)で拭(ふ)いた。
Sàn nhà bị ướt nên đã dùng giẻ để lau.
1245.  お盆(ぼん)
Cái mâm, cái khay

1246.  グラス
Ly, cốc( thủy tinh)

1247.  こんろ
Bếp

1248.  さじ
Thìa

1249.  炊飯器(すいはんき)
Nồi cơm điện

1250.  ストロー
Ống hút

1251.  ナプキン
Khăn ăn, băng vệ sinh

1252.  鍋(なべ)
Nồi, xoong

1253.  フライパン
Chảo

1254.  包丁(ほうちょう)
Dao

1255.  ポット
Bình nước nóng

1256.  まな板(いた)
Cái thớt

1257.  やかん
Ấm đun nước

1258.  レンジ
Lò vi sóng

1259.  掃除(そうじ)用具(ようぐ)
Dụng cụ dọn vệ sinh

部屋(へや)の隅(すみ)に掃除(そうじ)用具(ようぐ)を片(かた)づけた。
Tôi đã cất dụng cụ dọn vệ sinh vào góc phòng.
1260.  タイマー
Đồng hồ bấm giờ, chế độ báo giờ

タイマーを使(つか)って番組(ばんぐみ)を録画(ろくが)した。
Tôi đã sử dụng chế độ hẹn giờ để ghi lại chương trình tivi.
1261.  段(だん)ボール
Thùng cát tông

段(だん)ボールの箱(はこ)に引(ひ)っ越(こ)しの荷物(にもつ)を詰(つ)めた。
Tôi đã đóng hành lí chuyển nhà vào thùng cát tông.

合
だんぼーるばこ

1262.  チェーン
Dây xích

安全(あんぜん)のために、ドアのチェーンをかけること。
Để an toàn, phải cuốn dây xích vào cửa.
1263.  手帳(てちょう)
Sổ tay

予定(よてい)を忘(わす)れないように、手帳(てちょう)に書(か)いている。
Tôi viết vào sổ tay để không quên dự định.

連
―帳(ちょう)(メモ帳(ちょう))

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict