Động từ 2 – Part 3

1519.  話(はな)し合(あ)い
Bàn bạc, thảo luận, nói chuyện

新(あたら)しいテーマについてみんなで話(はな)し合(あ)った。
Mọi người đang cùng thảo luận về chủ đề mới.

合
話(はな)し合(あ)い

1520.  話(はな)しかける
Bắt chuyện, làm quen

入学式(にゅうがくしき)で隣(となり)に座(すわ)った学生(がくせい)に話(はな)しかけた。
Tôi đã bắt chuyện với sinh viên ngồi cạnh trong buổi lễ nhập học.
1521.  離(はな)れる
Rời, rời xa, ngồi xa

顔(かお)が暑(あつ)くなったので、ストーブから離(はな)れた。
Mặt đã nóng nên tôi ngồi xa lò sưởi.

他
離(はな)す

1522.  はめる
Lắp, đeo, cho vào

外(はず)れた眼鏡(めがね)のレンズをはめてもらった。
Tôi đã được lắp mắt kính bị tuột ra.

対
外(はず)す

1523.  はやる
Thịnh hành, lưu hành, được ưa thích, lây lan

最近(さいきん)、インフルエンザが流行(はや)っている。
Gần đây, dịch cúm đang lây lan.

合
はやり

1524.  払戻(はらいもど)す
Trả lại

旅行(りょこう)の中止(ちゅうし)の時(とき)、代金(だいきん)は払(はら)い戻(もど)します。
Trường hợp chuyến đi du lịch bị hủy chúng tôi xin trả lại tiền.

合
払(はら)い戻(もど)し

1525.  腫(は)れる
Sưng lên, tấy lên

ボールが当(あ)たって、腕(うで)が腫(は)れた。
Vì bóng va trúng vào nên cánh tay tôi sưng tấy lên.

合
腫(は)れ

1526.  引(ひ)き受(う)ける
Nhận

私(わたし)は、どんな仕事(しごと)でも引(ひ)き受(う)けます。
Bất cứ công việc nào thì tôi cũng xin đảm nhận.
1527.  引(ひ)き出(だ)す
Kéo ra, lấy ra, rút( tiền)

銀行(ぎんこう)へ行(い)って、必要(ひつよう)なお金(かね)を引(ひ)き出(だ)した。
Tôi đã đi ngân hàng và rút số tiền cần dùng.

合
引(ひ)き出(だ)し

1528.  引(ひ)く
Kéo, kẻ

定規(じょうぎ)を使(つか)って真(ま)っすぐに線(せん)を引(ひ)く。
Tôi dùng thước kẻ và kẻ một đường thẳng.
1529.  ひっくり返(かえ)す
Lật lại

肉(にく)の片側(かたがわ)が焼(や)けたので、ひっくり返(かえ)した。
Vì một mặt của miếng thịt đã cháy nên tôi đã lật lại.

自
ひっくり返(かえ)る

1530.  引(ひ)っ張(ぱ)る
Kéo

手(て)で引(ひ)っ張(ぱ)って、カーペットの位置(いち)を直(なお)した。
Tôi dùng tay kéo và chỉnh lại vị trí tấm thảm.
1531.  冷(ひ)やす
Làm lạnh

ビールを冷蔵庫(れいぞうこ)で冷(ひ)やした。
Tôi đã làm lạnh bia trong tủ lạnh.

自
冷(ひ)える

対
温(あたた)める/暖(あたた)める

1532.  広(ひろ)げる
Mở rộng

駅前( (A) 駅まえ)の通(とお)りを広(ひろ)げることになった。
Đã có quyết định mở rộng con đường phía trước nhà ga.

自
広(ひろ)がる

1533.  広(ひろ)める
Quảng bá

日本(にほん)料理(りょうり)を世界(せかい)に広(ひろ)めたい。
Tôi muốn quảng bá món ăn Nhật ra khắp thế giới.
1534.  拭(ふ)く
Lau, chùi

テーブルが汚(よご)れていたので、よく拭(ふ)いた。
Vì bàn bẩn nên tôi đã lau kĩ.
1535.  膨(ふく)らむ
Phồng lên

パンはどんどん膨(ふく)らんで、よく焼(や)け。
Bánh mỳ dần phòng lên và được nướng chín.
1536.  防(ふせ)ぐ
Ngăn, đề phòng, tránh

寒(さむ)さを防(ふせ)ぐために、厚(あつ)いカーテンをかけた。
Để tránh bị lạnh, tôi đã treo rèm của dày.
1537.  ぶつかる
Va vào, chạm vào

飛(と)び出(だ)してきた自転車(じてんしゃ)にぶつかった。
Tôi đã va vào chiếc xe đạp lao vụt ra.

他
ぶつける

1538.  増(ふ)やす
Làm tăng

忙(いそが)しいので、アルバイトの人(ひと)を増(ふ)やした。
Vì bận rộn nên tôi đã tăng số người làm lên.

自
増(ふ)える

対
減(へ)らす

1539.  振(ふ)り向(む)く
Ngoảnh lại

後(うし)ろから名前(なまえ)を呼(よ)ばれて、振(ふ)り向(む)いた。
Tôi bị gọi từ phía sau nên đã ngoảnh lại.
1540.  振(ふ)る
Vẫy, lắc, rắc

友達(ともだち)は「さよなら」と言(い)って手(て)を振(ふ)った。
Bạn tôi nói "tạm biệt" và vẫy tay chào.
1541.  震(ふる)える
Run lên, run rẩy

とても寒(さむ)くて、体(からだ)が震(ふる)えそうだ。
Trời rất lạnh cơ thể sắp run lên.

合
震(ふる)え

1542.  減(へ)る
Giảm, ít đi

ダイエットのおかげで、体重(たいじゅう)が2キロ減(へ)った。
Nhờ việc ăn kiêng nên tôi đã giảm được 2kg.

他
減(へ)らす

対
増(ふ)える

1543.  吠(ほ)える
Sủa

隣(となり)の家(いえ)の犬(いぬ)は、よく吠(ほ)える。
Con chó nhà bên cạnh hay sủa.
1544.  干(ほ)す
Phơi

雨(あめ)なので、洗濯(せんたく)した物(もの)を部屋(へや)に干(ほ)した。
Vì trười mưa nên đã phơi đồ đã giặt ở trong phòng.
1545.  掘(ほ)る
Đào, bới

木(き)を植(う)えるために、庭(にわ)の土(つち)を掘(ほ)った。
Tôi đã đào đất ở trong vườn để trồng cây.
1546.  曲(ま)げる
Gấp, bẻ

毎日(まいにち)、体(からだ)を曲(ま)げたり伸(の)ばしたりして運動(うんどう)する。
Hằng ngày tôi đều tập những động tác gập duỗi cơ thể.

自
曲(ま)がる

1547.  混(ま)ぜる
Trộn

小麦粉(こむぎこ)とバターをよくまぜてください。
Hãy trộn kĩ bột mỳ và bơ.

自
混(ま)ざる

1548.  待(ま)ち合(あ)わせる
Hẹn gặp

6時(じ)に駅前(えきまえ)で友人(ゆうじん)と待(ま)ち合(あ)わせた。
Tôi đã hẹn gặp bạn trước nhà ga lúc 6 giờ.

合
待(ま)ち合(あ)わせ

1549.  間違(まちが)う
Nhầm, nhầm lẫn

簡単(かんたん)な問題(もんだい)だったのに、間違(まちが)ってしまった。
Tuy bài đơn giản nhưng tôi lại nhầm mất.

合
間違(まちが)い

合
間違(まちが)える

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict