Động từ 2 – Part 2

1488.  飛(と)び込(こ)む
Nhảy vào, nhảy xuống

プールに飛(と)び込(こ)むのは禁止(きんし)されている。
Cấm nhảy lao vào bể bơi.
1489.  飛(と)び出(だ)す
Nhảy ra, lao ra, bay ra

急(きゅう)に道路(どうろ)に飛(と)び出(だ)すと、危(あぶ)ない。
Lao ra đường một cách đột ngột thì rất nguy hiểm.

合
飛(と)び出(だ)し

1490.  取(と)り上(あ)げる
Đưa ra

レポートのテーマに教育(きょういく)問題(もんだい)を取(と)り上(あ)げた。
Tôi đã đưa ra vấn đề giáo dục làm chủ đề cho bài báo cáo.
1491.  取(と)り消(け)す
Hủy

ホテルの予約(よやく)を取(と)り消(け)した。
Tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.

合
取(と)り消(け)し

1492.  取(と)り出(だ)す
Lấy ra

かばんの中(なか)から資料(しりょう)を取(と)り出(だ)した。
Tôi đã lấy tài liệu từ trong cặp ra.
1493.  捕(と)る
Bắt

夏(なつ)になると、いつも虫(むし)を捕(と)って遊(あそ)んだ。
Cứ đến hè chúng tôi lại đi bắt côn trùng chơi.
1494.  取(と)れる
Tuột, cởi ra

シャツのボタンが取(と)れてしまった。
Cúc áo bị tuột mất rồi.

他
取(と)る

1495.  流(なが)れる
Chảy

町(まち)の真(ま)ん中(なか)を川(かわ)が流(なが)れている。
Con sông chảy qua trung tâm thành phố.

他
流(なが)す

1496.  殴(なぐ)る
Đánh, đấm

兄(あに)は「殴(なぐ)ってごめんね」と謝(あやま)った。
Anh trai tôi đã xin lỗi"Xin lỗi anh đã đánh em nhé".
1497.  悩(なや)む
Ưu tư, trăn trở, băn khoăn

今(いま)の仕事(しごと)を続(つづ)けるかどうかで悩(なや)んでいる。
Tôi băn khoăn không biết có nên tiếp tục công việc hiện tại hay không.

合
悩(なや)み

1498.  なる
Ra quả, chín quả

庭(にわ)の木(き)に赤(あか)い実(み)になった。
Cây trong vườn đã chín mọng những quả đỏ.
1499.  似合(にあ)う
Hợp

彼女(かのじょ)は明(あか)るい色(いろ)がよく似合(にあ)う。
Cô ấy rất hợp với màu sáng.
1500.  握(にぎ)る
Nắm

その男(おとこ)はナイフを握(にぎ)って立(た)っていた。
Người đàn ông đó đã đứng và nắm chặt con dao.
1501.  煮(に)る
Ninh, nấu

リンゴをワインと砂糖(さとう)で煮(に)た。
Tôi đã nấu táo với rượu vang và đường.

自
煮(に)える

1502.  縫(ぬ)う
Khâu, vá

妹(いもうと)は、簡単(かんたん)な服(ふく)なら自分(じぶん)で縫(ぬ)う。
Em gái tôi tự mình khâu vá những quần áo đơn giản.
1503.  抜(ぬ)く
Nhổ, bứt

母(はは)の白髪(しらが)を抜(ぬ)いてあげた。
Tôi đã nhổ tóc trắng cho mẹ.

自
抜(ぬ)ける

1504.  ぬれる
Ướt

突然(とつぜん)雨(あめ)が降(ふ)ってきて、ぬれてしまった。
Đột nhiên mưa ập xuống nên tôi đã bị ướt hết.

他
濡(ぬ)らす

対
乾(かわ)く

1505.  願(ねが)う
Mong, mong muốn

お二人(ふたり)が幸(しあわ)せになることを願(ねが)っています。
Tôi mong hai bạn luôn hạnh phúc.

合
お願(ねが)い

1506.  残(のこ)す
Để thừa, để lại

食欲(しょくよく)がなくて、ご飯(はん)を残(のこ)した。
Vì không muốn ăn nên tôi đã để chứa cơm.

自
残(のこ)る

1507.  載(の)せる
Chất lên, cho lên, chở

この船(ふね)は2万(まん)トンの荷物(にもつ)を載(の)せている。
Con thuyền này chở 20000 tấn hàng.

対
下(おろ)す

1508.  伸(の)びる
Dài ra, tăng lên, tăng

一年(いちねん)で身長(しんちょう)が2センチ伸(の)びた。
Trong một năm tôi đã tăng 2cm chiều cao.

他
伸(の)ばす

1509.  延(の)びる
Kéo dài

会議(かいぎ)が2時間(じかん)延(の)びて、デートに遅(おく)れた。
Cuộc họp kéo dài thêm 2 tiếng đồng hồ nên tôi đã muộn cuộc hẹn.

他
延(の)ばす

1510.  昇(のぼ)る
Lên, mọc

太陽(たいよう)は東(ひがし)から昇(のぼ)る。
Mặt trười mọc từ phía đông.
1511.  乗(の)り越(こ)す
Đi quá điểm xuống

乗(の)り越(こ)したんですが、いくら払(はら)えばいいですか。
Tôi đã đi quá điểm xuống, vậy phải trả bao nhiêu tiền?

合
乗(の)り越(こ)し

1512.  生(は)える
Mọc

庭(にわ)に草(くさ)がたくさん生(は)えている。
Cỏ mọc rất nhiều ngoài vườn.
1513.  はかる(測(はか)る、量(はか)る、計(はか)る)
Đo đạc, cân, tính toán

カーテンを作(つく)るので、窓(まど)の長(なが)さを測(はか)った。
Vì làm rèm cửa nên tôi đã đo chiều dài cửa sổ.
1514.  掃(は)く
Quét

庭(にわ)を掃(は)いて、きれいにした。
Tôi đã quét và dọn dẹp sạch vườn.
1515.  吐(は)く
Nôn, nhổ ra

お酒(さけ)を飲(の)みすぎて、吐(は)いてしまった。
Vì uống quá chén nên tôi đã nôn.
1516.  はさむ
Kẹp

パンにハムとチーズを挟(はさ)んで食(た)べた。
Tôi đã kẹp giò và phô mai vào bánh mì và ăn.
1517.  外(はず)す
Tháo ra, cởi ra

壁(かべ)の時計(とけい)を外(はず)して、掃除(そうじ)した。
Tôi đã tháo chiếc đồng hồ treo tường ra và lau chùi.

自
外(はず)れる

対
はめる

1518.  外(はず)れる
Tuột ra

人(ひと)とぶつかって、眼鏡(めがね)のレンズが外(はず)れた。
Tôi va vào người khác nên mắt kính đã tuột ra.

他
外(はず)す

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict