Động từ 2 – Part 4

1550.  まとめる
Tóm tắt, tổng hợp, thu dọn

チェックアウトまでに荷物(にもつ)をまとめておいて。
Hãy thu dọn hành lí trước khi trả phòng khách sạn.

自
まとまる

合
まとめ

1551.  学(まな)ぶ
Học

大学(だいがく)で経済学(けいざいがく)を学(まな)んでいる。
Tôi đang học môn kinh tế học ở trường đại học.
1552.  守(まも)る
Tuân thủ, bảo vệ

犯罪(はんざい)から子供(こども)ウを守(まも)るために、地域(ちいき)で協力(きょうりょく)する。
Cả vùng cùng chung sức bảo vệ những đứa trẻ khỏi những điều xấu.
1553.  回(まわ)す
Xoay, quay, vặn

腕(うで)を前(まえ)から後(うし)ろに大(おお)きく回(まわ)してください。
Hãy quay rộng cánh tay từ phía trước ra phía sau.

自
回(まわ)る

1554.  見送(みおく)る
Tiễn

帰国(きこく)する友人(ゆうじん)を空港(くうこう)で見送(みおく)った。
Tôi đã tiễn người bạn về nước ở sân bay.

合
お見送(みおく)り

1555.  見直(みなお)す
Xem lại, nhìn lại

書(か)いた答(こた)えに間違(まちが)いがないか、見直(みなお)した。
Tôi kiểm tra lại những câu trả lời đã viết có sai hay không.

合
見直(みなお)し

1556.  診(み)る
Khám

熱(ねつ)が下(さ)がらないので、医者(いしゃ)に診(み)てもらった。
Vì không hạ sốt nên tôi đã nhờ bác sĩ khám.
1557.  向(む)かう
Hướng đến, đi

今(いま)、車(くるま)でそちらに向(む)かっています。
Bây giờ tôi đang đi đến đó bằng ô tô.
1558.  向(む)く
Hướng về, nhìn về

写真(しゃしん)を撮(と)りますよ。こっちを向(む)いてください。
Tôi chụp ảnh đây. Mọi người hãy nhìn vào đây nhé.

他
向(む)ける

1559.  むく
Gọt

男(おとこ)の子(こ)は上手(じょうず)にリンゴの皮(かわ)を剥(む)いた。
Cậu bé đã gọt vỏ táo rất giỏi.
1560.  蒸(む)す
Hấp

この料理(りょうり)は豚肉(ぶたにく)と野菜(やさい)を蒸(む)して作(つく)る。
Món ăn này chế biến bằng cách hấp thịt lợn và rau.
1561.  結(むす)ぶ
Buộc, kết nối

運動(うんどう)する前(まえ)に、くつのひもをしっかり結(むす)んだ。
Trước khi vận động tôi đã buộc chặt dây giày.
1562.  目指(めざ)す
Hướng đến, nhắm đến

優勝(ゆうしょう)を目指(めざ)して練習(れんしゅう)している。
Tôi đang luyện tập nhằm hướng đến vô địch.
1563.  目立(めだ)つ
Nổi bật, nổi trội

彼女(かのじょ)は背(せ)が高(たか)くて、どこにいても目立(めだ)つ。
Cô ấy cao nên ở đâu cũng nổi bật.
1564.  申(もう)し込(こ)む
Đăng kí

旅行(りょこう)社(しゃ)に富士山(ふじさん)に行(い)くツアーを申(もう)し込(こ)んだ。
Tôi đã đăng kí chuyến đi du lịch núi Phú Sĩ với công ty du lịch.

合
申(もう)し込(こ)み

1565.  戻(もど)す
Trả lại, trả về

使(つか)った道具(どうぐ)は、元(もと)のところの戻(もど)してください。
Những dụng cụ đã dùng hãy trả về chỗ củ.

自
戻(もど)る

1566.  燃(も)やす
Đốt, làm cháy

むかしの恋人(こいびと)からもらった手紙(てがみ)を燃(も)やした。
Tôi đã đốt những lá thư được nhận từ người yêu cũ.

自
燃(も)える

1567.  訳(やく)す
Dịch

今(いま)、ドイツ語(ご)の本(ほん)を日本語(にほんご)に訳(やく)している。
Bây giờ, tôi đang dịch sách tiếng Đức sang tiếng Nhật.
1568.  役(やく)に立(た)つ
Có ích, có tác dụng

将来(しょうらい)は、人(ひと)の役(やく)に立(た)つ仕事(しごと)がしたい。
Trong tương lai tôi muốn làm công việc có ích cho mọi người.
1569.  休(やす)める
Cho nghỉ ngơi

パソコンの作業(さぎょう)で疲(つか)れた。少(すこ)し目(め)を休(やす)めよう。
Tôi đã mệt với những thao tác trên máy tính. Để mắt nghỉ ngơi một chút.

自
休(やす)む

1570.  雇(やと)う
Thuê, tuyển dụng

この店(みせ)ではアルバイトを3人(にん)雇(やと)っている。
Cửa hàng này đang thuê 3 người làm thêm.
1571.  破(やぶ)れる
Rách

買(か)ったばかりの靴(くつ)なのに、破(やぶ)れてしまった。
Đôi giày mới mua vầy mà đã rách mất rồi.

他
破(やぶ)る

合
破(やぶ)れ

1572.  譲(ゆず)る
Nhường

電車(でんしゃ)の中(なか)でお年寄(としよ)りに席(せき)を譲(ゆず)った。
Tôi đã nhường ghế cho người già trên xe điện.
1573.  ゆでる
Luộc

卵(たまご)を10分間(ぷんかん)ゆでてください。
Hãy luộc trứng trong 10 phút..

合
ゆで―(ゆで卵(たまご))

1574.  許(ゆる)す
Tha thứ

課長(かちょう)は私(わたし)のミスを許(ゆる)してくれた。
Trưởng phòng đã tha thứ cho lỗi lầm của tôi.

合
許(ゆる)し

1575.  揺(ゆ)れる
Rung, lắc, đung đưa

風(かぜ)で木(き)の枝(えだ)が揺(ゆ)れている。
Vì gió nên cành cây đung đưa.

合
揺(ゆ)れ

1576.  酔(よ)う
Say

友達(ともだち)とお酒(さけ)を飲(の)んで、気持(きも)ちよく酔(よ)った。
Uống rượu với bạn bè, tôi thấy hơi hơi say.

合
酔(よ)い

1577.  汚(よご)す
Làm bẩn

コーヒーをこぼして、服(ふく)を汚(よご)してしまった。
Tôi đánh đổ cà phê nên đã làm bẩn quần áo.

自
汚(よご)れる

合
汚(よご)れ

1578.  弱(よわ)れる
Yếu đi

台風(たいふう)の風(かぜ)があさよりも弱(よわ)まってきた。
Sức gió của cơn bão đã yếu đi so với buổi sáng.
1579.  分(わ)ける
Chia, phân chia

大(おお)きなケーキをみんなで分(わ)けた。
Mọi người phân chia chiếc bánh ga tô.

自
分(わ)かれる

1580.  割(わ)る
Làm vở, bẻ

大(おお)きいチョコレートを割(わ)って、友達(ともだち)と食(た)べた。
Tôi bẻ thanh socola to ra và cùng ăn với bạn.

自
割(わ)れる

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict