Tuần 1 Ngày 6

Mã quảng cáo 1
問01:
きみ熱心ねっしん学生がくせいだから、きっと試験しけん合格ごうかくするでしょう。
Bạn là sinh viên say mê học tập nên chắc chắn sẽ thi đỗ thôi.
くん
あなた
かみ
きみ

( クン:~(くん)

                  cậu ~(từ đặt sau tên để gọi người bằng tuổi hoặc kém tuổi , thường là con trai )

  きみ:(きみ)

( ネッ:(ねつ)  nhiệt ・熱心(ねっしん)

  あつ(い):(あつ)い  nóng 

() カク:合格(ごうかく)する

問02:
あのひととはおなじクラスなんですが、くちを___ことがありません。
Tôi tuy cùng lớp với anh ấy nhưng chưa bao giờ nói chuyện với anh ta.
かけた
だした
きいた
さげた

(からだ)部分(ぶぶん)名称(めいしょう)使(つか)った慣用句(かんようく)

Những quán ngữ sử dụng từ chỉ bộ phận cơ thể 

(くち)()く(=(はな)す)

(くち)にする(=()べる/(はなし)をする)

(みみ)にする(=()く)

(みみ)(とお)い(=(みみ)がよく()こえない)

(あたま)にくる/(はら)()つ(=(おこ)っている)

問03:
A:「おかしいなあ、10___はずなのに。」
B:「あ、ごめん、1べちゃった。」
A: Lạ nhỉ? Rõ ràng là mình mua 10 cái cơ mà!
B: Ô, xin lỗi cậu! Mình đã ăn mất một cái rồi.
わない
った
わなかった

~はず  chắc chắn , rõ ràng 

◇10(ねん)日本(にほん)にいるなら、日本語(にほんご)上手(じょうず)はずだ。

◇あの()今年(ことし)二十(はたち)はずだ。

*~はず(が/は)ない(=絶対(ぜったい)に~ない)

()るはず(が/は)ない。

問04:
せっけんが12はいっています。
Có 12 bánh xà phòng.
だい
まい
ゆえ

( セキ:石油(せきゆ)ストーブ  lò sưởi đốt bằng dầu hỏa 

    (せっ)けん

  いし:(いし)  đá

( コ:1()、2()

( マイ:1(まい)、2(まい) 1 tờ , 2 tờ 

問05:
田中たなかさんは、よくわらう___ひとです。
Anh Tanaka là một người vui vẻ, rất hay cười.
あわただしい
おとなしい
まぶしい
ほがらかな

ほがらかな  vui vẻ , cởi mở 

あわただしい  tất bật , bận bịu 

おとなしい  trầm tính 

まぶしい  sáng chói , vĩ đại , quá đẹp đẽ 

問06:
A:「あのう、すみませんが、みちおしえて___。」
B:「いいですよ。」
A: Xin lỗi chị! Chị làm ơn chỉ đường giúp tôi được không ạ?
B: Được chứ!
いただけませんか
いただきませんか
いただきでしょうか
いただいてでしょうか

Vていただけませんか   *「Vてもらえませんか」より丁寧(ていねい)

                                                   lịch sự hơn Vてもらえませんか

◇ペンを()ていただけませんか

◇ご住所(じゅうしょ)とお名前(なまえ)()ていただけませんか

問07:
あのおてらにわは、みどりがおおくてしずです。
Khu vườn của ngôi chùa ấy nhiều cây và yên tĩnh.
にぎやか
やたか
しずか
のどか
( てら:(てら)
() テイ:家庭(かてい)  gia đình 
  にわ:(にわ)
() しず(か):(しず)かな

問08:
新幹線しんかんせんは、乗車じょうしゃ___だけでなく、特急とっきゅう___が必要ひつようだ。
Khi đi tàu Shinkansen, bạn cần không chỉ đưa vé tàu thường mà cả vé tàu tốc hành đặc biệt nữa.
けん/けん
さつ/さつ
かみ/かみ
ちん/ちん

(けん)(~けん)◇定期券(ていきけん)  vé định kỳ , vé tháng 

       ◇入場券(にゅうじょうけん)  vé vào cửa 

       ◇乗車券(じょうしゃけん)  vé tàu thường , vé xe 
特急券(とっきゅうけん)  vé Tokkyu ( loại vé cần có thêm ngoài vé tàu thường để đi các loại tàu nhanh đặc biệt )

(ちん)(~ちん)◇乗車賃(じょうしゃちん)   cước tàu xe 
       
       ◇電車賃(でんしゃちん)   cước tàu điện 

問09:
こちらで___おちください。
Xin mời anh ngồi ghế đợi một lát ạ!
おかけして
おかけになった
おかけて
おかけされて

おVになる    *尊敬語(そんけいご)  tôn kính ngữ 

◇これは先生(せんせい)()になった(ほん)です。(=先生(せんせい)()いた)

おVにする   *謙譲語(けんじょうご)  khiêm tốn ngữ 

(おも)そうなお荷物(にもつ)ですね。()しましょう。(=(わたし)()ちます)

問10:
皆様みなさまによろしくつたください。
Hãy chuyển lời hỏi thăm của tôi đến mọi người!
おつだえ
おつたえ
おだつえ
おたつえ

( みな:(みな)(みな)さん

() さま:~(さま)  ngài , ông , bà ・神様(かみさま)  thần 

() つた(える):(つた)える  truyền đạt 

手伝(てつだ)う  giúp đỡ ・お手伝(てつだ)いさん  người giúp việc 

問11:
注文ちゅうもん品物しなものは、明日あした、___おとどけいたします。
Hàng đặt mua chắc chắn sẽ được chuyển đến vào ngày mai.
たしかに
たし
いそぎに
きゅう
()かに(たしかに)chắc chắn, chính xác 

()(たしか)nếu không nhầm thì là (dùng khi bản thân nói dựa vào trí nhớ hay kinh nghiệm...)

     ◇さっき()(ひと)は、(たし)田中(たなか)さんの(おく)さんだと(おも)います。

                     Nếu tôi không nhầm thì người vừa nãy đến là vợ của anh Tanaka.
問12:
A:「お客様きゃくさまなにに___。」
B:「Aランチ、おねがいします。」
A: Thưa quý khách, quý khách chọn món gì ạ?
B: Cho tôi suất ăn trưa A.
いたしますか
なさいますか
べになりますか
いただきますか

なさる  *「する」の尊敬語(そんけいご) tôn kính ngữ 

いたす  *「する」の謙譲語(けんじょうご)  khiêm tốn ngữ 

社長(しゃちょう)はゴルフをなさいますが、わたしはいたしません

◇よろしくお(ねが)いたします

問13:
公園こうえんこどもあそんだ。
Tôi chơi với trẻ con ở công viên.
子達こたち
子供こども
小児しょうに
小人こびと

() コウ:公園(こうえん)公務(こうむ)(いん)  công chức 

() とも:子供(こども)

( ユウ:遊園地(ゆうえんち)  khu vui chơi 

  あそ(ぶ):(あそ)ぶ・(あそ)び  chơi , trò chơi 

問14:
このさきみちふたつにかれていますが、どっちの___にけばいいですか。
Phía trước, con đường chia làm hai ngả, vậy thì đi về hướng nào thì được?
土地とち
地方ちほう
方向ほうこう

方向()(ほうこう)hướng 

土地()(とち)đất , mảnh đất 

()(むき)hướng 

地方()(ちほう)địa phương  (=地域(ちいき)

問15:
戦争せんそうが、___ように。
Cầu cho không còn chiến tranh!
なくなる
なくなって
なくなった
なくなります

Vますように/ませんように

 cầu cho V/không V

願望(がんぼう)(あらわ)す   biểu thị nguyện vọng, mong muốn 

試験(しけん)合格(ごうかく)ますように

◇この仕事(しごと)失敗(しっぱい)ませんように

世界(せかい)平和(へいわ)でありますように

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict