Bài 41 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về dịch vụ địa phương: 民宿, レンタルサービス, バザー, 日本語教育, 生け花スクール… giúp đọc tờ rơi thông báo ở khu dân cư.
便利(べんり)情報(じょうほう) Thông tin bổ ích
Từ vựng Nghĩa
宅配便(たくはいびん)なら、ペンギン便(びん)! Nếu muốn dùng dịch vụ chuyển đồ đến nhà, hãy gọi Penguin
旅行(りょこう)の荷物(にもつ)を家(いえ)から空港(くうこう)まで配達(はいたつ)します。 Nhận chuyển hành lí từ nhà đến sân bay
学生(がくせい)や単身者(たんしんしゃ)の小(ちい)さい引越(ひっこ)しをします。 Nhận chuyển nhà số lượng ít cho sinh viên, người độc thân…
民宿(みんしゅく) 三浦(みうら) Nhà nghỉ Miura
安(やす)い、親切(しんせつ)、家庭的(かていてき)な宿(やど) chỗ nghỉ thân thiện , thoải mái như ở nhà với giá rẻ
公民館(こうみんかん)からのお知(し)らせ Thông báo từ Trung tâm văn hóa
日本(にほん)料理(りょうり)講習会(こうしゅうかい) lớp dạy món ăn Nhật
生(い)け花(ばな)スクール lớp dạy cắm hoa
日本語(にほんご)教育(きょういく) Lớp dạy tiếng Nhật
毎月(まいつき)第(だい)3日曜日(にちようび) ngày chủ nhật thứ ba của tháng
バザー Chợ đồ cũ
レンタルサービス Dịch vụ cho thuê
何(なに)でも貸(か)します。 cho thuê mọi thứ
カラオケ dàn karaoke
ビデオカメラ máy quay video
着物(きもの) kimono
携帯(けいたい)電話(でんわ) điện thoại cầm tay
ベビー用品(ようひん) đồ dùng cho trẻ em
レジャー用品(ようひん) đồ dùng dã ngoại
旅行(りょこう)用品(ようひん) đồ dùng du lịch
便利屋(べんりや) Dịch vụ giúp việc
何(なに)でもします chúng tôi nhận làm mọi việc
家(いえ)の修理(しゅうり)、掃除(そうじ) sửa nhà, dọn vệ sinh
赤(あか)ちゃん、子供(こども)の世話(せわ) trông trẻ
犬(いぬ)の散歩(さんぽ) dẫn chó đi dạo
話(はな)し相手(あいて) làm bạn nói chuyện
お寺(てら)で体験(たいけん)できます Những thứ bạn có thể trải nghiệm ở chùa
禅(ぜん)ができます tập Thiền
精進(しょうじん)料理(りょうり)が食(た)べられます ăn chay

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict