~~どころではない
Cách kết hợp:
名詞/動詞の普通形
Ý nghĩa:
そのような軽い程度ではない
Do lý do đó nên không thể
Ví dụ:
1. 今日はあまりに忙しくて、食事どころではなかった。
Hôm nay quá bận nên không thể ăn được.
2. 母が手術をすることになり、心配で勉強どころではない。
Vì mẹ phải phẫu thuật, lo lắng không học được.
3. 「今度の土曜日に映画でも見に行かない?」
Thứ 7 này đi xem phim không?
. 「ごめん、試験で、それどころじゃないんだ」
Xin lỗi nhé, vì có kiểm tra nên chịu thôi.
4. せっかく旅行に行ったのに病気になってしまい、楽しむどころではなかった。
Mãi mới được đi du lịch vậy mà lại ốm, không vui nổi.
5. 「そちら、雨降った?」「降ったどころじゃないわよ。大洪水よ」
Ở đấy có mưa không? Mưa cái nỗi gì, đại lụt rồi đây.
前へ
| 63. ~ことか/どろう |
| 64. ~ないことには |
| 65. ~というものだ |
| 66. ~ものなら |
| 67. ~どころか |
次へ
| 69. ~だけに |
| 70. ~だけあって |
| 71. ~上 |
| 72. ~上 (で) |
| 73. ~まい |