72. ~上 (で)

Mã quảng cáo 1
~上(で)


Cách kết hợp:

名詞めいし+の

Ý nghĩa:

~のめんで、~の範囲はんい
Trong, phạm vi

Ví dụ:


1.  かれとは仕事しごとうえ(で)のいしかない。
     Với anh ấy, tôi chỉ có mối quan hệ trong công việc.


2.  地図ちずうえではちかそうにまえたが、実際じっさいあるいてみるととおかった。
     Trong bản đồ nhìn gần, thực tế đi bộ vẫn xa.


3.  こよみうえ(で)はもうあきだが、きびしい残暑ざんしょつづいている。
     Theo lịch thì giờ đã là mùa thu, nhưng cái nóng khắc nghiệt của mùa hè vẫn còn tiếp tục.


4.  日系にっけいせい水野みずのさんは、かけのうえでは日本にほんわらないが、かんがかたはアメリカじんそのものだ。
     Anh Mizuno di dân gốc Nhật thế hệ thứ 3, về bề ngoài thì vẫn là người Nhật nhưng cách nghĩ thì hoàn toàn giống người Mỹ.


前へ
67. ~どころか
68. ~どころではない
69. ~だけに
70. ~だけあって
71. ~上
次へ
73. ~まい
74. ~内でいられない/ずにはいられない
75. ~に限る
76. ~に限らず
77. ~か~ないかのうちに
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict