Bài 01 – はじめまして – Rất hân hạnh được gặp bạn
Giúp người học luyện các mẫu câu chào hỏi, tự giới thiệu và trao đổi thông tin cơ bản, tạo nền tảng cho giao tiếp hằng ngày.
Minna no Nihongo phiên bản 1998 là giáo trình tiếng Nhật sơ cấp gồm 50 bài học, bao gồm từ vựng, mẫu câu, ngữ pháp, hội thoại, luyện nghe và luyện đọc… Giúp người học xây dựng nền tảng vững chắc để sử dụng tiếng Nhật trong đời sống hằng ngày.
Giúp người học luyện các mẫu câu chào hỏi, tự giới thiệu và trao đổi thông tin cơ bản, tạo nền tảng cho giao tiếp hằng ngày.
Cung cấp từ vựng về đồ vật xung quanh và cách hỏi–đáp đơn giản, giúp người học diễn đạt sự vật trong phạm vi gần gũi.
Giới thiệu cách diễn đạt địa điểm, vị trí và các câu hỏi liên quan đến nơi chốn, hỗ trợ giao tiếp khi mua sắm hoặc tìm kiếm thông tin.
Tập trung vào thời gian, giờ giấc và lịch sinh hoạt. Người học luyện hỏi–trả lời về thời điểm diễn ra hoạt động một cách tự nhiên.
Giới thiệu cách nói hướng đi, đích đến và mục đích di chuyển. Người học luyện hội thoại ngắn về phương tiện và tuyến đường.
Làm quen với các động từ cơ bản, cách mô tả thói quen và hoạt động hằng ngày, tạo nền tảng cho câu mô tả sinh hoạt.
Bài kiểm tra củng cố nội dung trọng tâm của bài 1-6, giúp người học ôn lại từ vựng, mẫu câu và đánh giá mức độ nắm vững kiến thức trước khi sang bài tiếp theo.
Luyện các mẫu câu cho–nhận và hành động tương tác trong giao tiếp. Người học thực hành trao đổi nhờ vả, đưa – nhận đồ vật.
Tập trung vào tính từ và cách mô tả đặc điểm sự vật. Người học luyện biểu đạt đánh giá, so sánh đơn giản và cảm nhận sự vật.
Giới thiệu cách diễn đạt sở thích, mức độ khả năng và các câu từ chối nhẹ. Người học luyện trao đổi sở thích và trải nghiệm cá nhân.
Hướng dẫn mô tả vị trí và sự sắp xếp của đồ vật. Người học luyện hỏi–đáp về nơi để đồ và cách miêu tả không gian đơn giản.
Giới thiệu số đếm, đơn vị đếm và hỏi số lượng. Người học luyện hội thoại về mua đồ, gọi món và diễn đạt số lượng chính xác.
Luyện cách nói cảm giác, đánh giá sự kiện và nêu ý kiến về trải nghiệm. Người học thực hành mô tả cảm xúc và cảm nhận cá nhân.
Giới thiệu mẫu câu về mong muốn, nhu cầu và đề xuất đơn giản. Người học luyện cách đưa yêu cầu, đề nghị hoặc thảo luận lịch trình.
Làm quen với cách nêu chỉ dẫn và hướng dẫn thao tác. Người học luyện diễn đạt yêu cầu thực hiện hành động cụ thể trong bối cảnh thực tế.
Giới thiệu các mẫu câu mô tả thói quen lâu dài và kinh nghiệm. Người học luyện nói về sinh hoạt, gia đình và hoạt động thường làm.
Giúp người học luyện cách xin phép, đề nghị và chỉ dẫn. Nội dung tập trung vào quy tắc cơ bản trong học tập và công cộng.
Giới thiệu mẫu câu chỉ nghĩa vụ và điều phải làm. Người học luyện diễn đạt quy định, trách nhiệm và hướng dẫn trong đời sống.
Tập trung vào diễn đạt hành động đang diễn ra. Người học luyện mô tả quá trình, sở thích và hoạt động thường làm theo thời gian.
Hướng dẫn mẫu câu nói ý kiến cá nhân và nhận xét. Người học luyện trình bày quan điểm, lý do và đánh giá chủ quan trong giao tiếp.
Giới thiệu cách diễn đạt ý định, dự định và kế hoạch tương lai. Người học luyện trao đổi về kế hoạch và thảo luận lịch trình đơn giản.
Cung cấp mẫu câu thể hiện suy nghĩ và phán đoán. Người học luyện diễn đạt ý kiến mang tính quan sát và nhận xét tình huống.
Tập trung vào cách nêu lý do đơn giản. Người học luyện mô tả quan hệ nguyên nhân – kết quả trong các tình huống thực tế.
Giới thiệu cách chỉ đường và mô tả phương tiện di chuyển. Người học luyện hướng dẫn đường đi và mô tả tuyến đường chi tiết.
Hướng dẫn các mẫu câu bày tỏ đánh giá và thái độ. Người học luyện khen – chê, cảm ơn và nhận xét hành động trong giao tiếp.
Tổng hợp nội dung đã học. Người học luyện hội thoại đầy đủ gồm kế hoạch, mong muốn và kinh nghiệm trong các bối cảnh quen thuộc.
Giúp người học phân biệt trạng thái còn tiếp diễn và trạng thái kết quả. Nội dung tập trung vào mô tả tình huống thực tế trong sinh hoạt.
Giới thiệu cách nói về thói quen và đặc điểm lặp lại. Người học luyện mô tả hành vi thường xuyên và giải thích nguyên nhân quen thuộc.
Tập trung vào cách diễn đạt sự thay đổi và xu hướng. Người học luyện mô tả trạng thái biến đổi qua thời gian trong nhiều tình huống.
Luyện các mẫu câu diễn đạt sự cố, nhầm lẫn và bất tiện. Người học học cách trình bày vấn đề và đưa ra lý do khách quan.
Giới thiệu cách nói chuẩn bị trước và dự định sẵn. Người học luyện mô tả kế hoạch phòng bị và cách tổ chức công việc.
Tập trung vào cách nói dự định, ý định dài hơn. Người học luyện cách trình bày kế hoạch cá nhân và nêu mục tiêu học tập rõ ràng.
Hướng dẫn mẫu câu khuyên nhủ, đề nghị và gợi ý. Người học luyện điều chỉnh cách nói theo mức độ lịch sự phù hợp.
Giới thiệu điều kiện đơn giản và cách giải thích. Người học luyện nêu quan hệ điều kiện – kết quả qua ví dụ cụ thể.
Luyện cách mô tả thao tác và trình tự hành động. Người học thực hành hướng dẫn từng bước và giải thích quy trình.
Tập trung vào khả năng cảm nhận và nhận biết. Người học luyện diễn đạt những điều có thể nghe thấy, nhìn thấy trong đời sống.
Giới thiệu mẫu câu chỉ thói quen được hình thành theo chủ ý. Người học luyện mô tả nỗ lực và thay đổi hành vi sinh hoạt.
Học cách dùng thể bị động trong mô tả sự kiện. Người học luyện diễn đạt trạng thái bị tác động và sự việc ngoài ý muốn.
Giới thiệu thể sai khiến và cách nói khiến người khác làm việc. Người học luyện phân tích vai trò, trách nhiệm và cách yêu cầu.
Luyện cách trích dẫn ý kiến và thuật lại thông tin. Người học học cách trình bày nội dung gián tiếp và truyền đạt thông tin.
Giúp người học luyện cách diễn đạt sự không chắc chắn, suy luận dựa trên thông tin có được và bày tỏ lo lắng hợp lý.
Giới thiệu cách sử dụng động từ cho–nhận lịch sự hơn. Người học luyện chọn lựa sắc thái phù hợp trong quan hệ xã hội.
Tập trung vào mô tả biến đổi và nguyên nhân. Người học luyện trình bày sự thay đổi tự nhiên và xã hội trong các ngữ cảnh quen thuộc.
Giới thiệu cách đánh giá, nhận xét và đưa ra lý do. Người học luyện giải thích quan điểm và phân tích ý nghĩa của tình huống.
Hướng dẫn đưa chỉ dẫn chi tiết hơn và mô tả thao tác. Người học luyện trình bày yêu cầu cụ thể trong bối cảnh thực hiện công việc.
Giới thiệu điều kiện mở rộng và tình huống giả định. Người học luyện diễn đạt kết quả trong các trường hợp phức tạp hơn.
Tập trung vào mô tả trạng thái sau hành động và sự việc vừa xảy ra. Người học luyện nói về thời điểm và kết quả kéo dài.
Luyện mẫu câu truyền đạt thông tin nghe được. Người học luyện thuật lại sự việc và báo tin trong các tình huống giao tiếp.
Giới thiệu cách xin phép lịch sự và nêu lý do. Người học luyện diễn đạt nhu cầu cá nhân với mức độ tôn trọng phù hợp.
Tập trung vào mô tả trải nghiệm và cảm xúc sâu hơn. Người học luyện liên kết sự kiện với cảm xúc để kể một câu chuyện hoàn chỉnh.
Tổng hợp kỹ năng giao tiếp nâng cao. Người học luyện diễn đạt cảm xúc, bày tỏ quan điểm và mở rộng hội thoại trôi chảy.