Bài 24 – Từ vựng

Mã quảng cáo 1
Nghe tấc cả từ vựng
Từ Vựng Phát Âm Hán Tự Âm Hán Nghĩa
くれます
cho, tặng (tôi)
つれていきます
連れて行きます LIÊN HÀNH dẫn đi
つれてきます
連れて来ます LIÊN LAI dẫn đến
[ひとを~]おくります
[人を~]送ります NHÂN TỐNG đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó]
しょうかいします
紹介します THIỆU GIỚI giới thiệu
あんないします
案内します ÁN NỘI hướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường
せつめいします
説明します THUYẾT MINH giải thích, trình bày
[コーヒーを~]いれます
pha [cà-phê]
おじいさん/おじいちゃん
ông nội, ông ngoại, ông
おばあさん/おばあちゃん
bà nội, bà ngoại, bà
じゅんび
準備 CHUẨN BỊ chuẩn bị [~します:chuẩn bị]
いみ
意味 Ý VỊ ý nghĩa
[お]かし
[お]菓子 QUẢ TỬ bánh kẹo
ぜんぶ
全部 TOÀN BỘ toàn bộ, tất cả
じぶんで
自分で TỰ PHÂN tự (mình)
ほかに
ngoài ra, bên cạnh đó
ワゴンしゃ
ワゴン車 XA  xe ô-tô kiểu Wagon (có thùng đóng kín)
「お」べんとう
[お]弁当 BIỆN ĐƯƠNG cơm hộp
ははのひ
母の日 MẪU NHẬT ngày Mẹ

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict