Bài 25 – Từ vựng Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ 123456 Nghe tấc cả từ vựng Từ Vựng Phát Âm Hán Tự Âm Hán Nghĩa かんがえます 考えます KHẢO nghĩ, suy nghĩ [えきに~] つきます [駅に~]着きます DỊCH TRƯỚC đến [ga] りゅうがくします 留学します LƯU HỌC du học [としを~]とります [年を~]取ります NIÊN THỦ thêm [tuổi] いなか 田舎 ĐIỀN XÁ quê, nông thôn たいしかん 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN đại sứ quán グループ nhóm, đoàn チャンス cơ hội おく 億 ỨC bên trong cùng, phía sâu bên trong もし[~たら] nếu [~ thì] いくら[~ても] cho dù, thế nào [~ đi nữa] てんきん 転勤 CHUYỂN CẦN việc chuyển địa điểm làm việc こと việc (~の こと: việc ~) いっぱいのみましょう 一杯飲みましょう。 NHẤT BÔI ẨM Chúng ta cùng uống nhé. 「いろいろおせわになりました [いろいろ]お世話になりました。 THẾ THOẠI Anh/chị đã giúp tôi (nhiều). がんばります 頑張ります NGOAN TRƯƠNG cố, cố gắng どうぞおげんきで どうぞお元気で。 NGUYÊN KHÍ Chúc anh/chị mạnh khỏe.