問01:
今朝は。慣れない満員電車で扉に挟まれたり、足を踏まれたり、大変でした。
Sáng nay, trên chuyến tàu điện đông nghẹt người mà tôi vẫn chưa quen, tôi bị chèn sát vô cửa, còn bị dẫm lên chân, thật là kinh khủng.
健やかな(すこやかな) khỏe mạnh (=健康な/健全な)
しとやかな dịu dàng, chừng mực
緩やかな(ゆるやかな)◇緩やかな坂 con dốc thoai thoải
◇緩やかな規則 quy định mềm dẻo
鮮やかな(あざやかな) tươi sáng
見込み(みこみ) tiềm năng, triển vọng
見通し(みとおし)◇見通しのいい交差点 ngã tư thông thoáng
◇見通しがつく khả quan
見晴らし(みはらし) tầm nhìn, cảnh quan
見積もり(みつもり) ước tính (chi phí)