Tuần 4 Ngày 6

Mã quảng cáo 1
問01:
はは居間いま毛糸けいと帽子ぼうしんでいます。
Mẹ đang đan nón len trong phòng khách.
くんで
もんで
あんで
へんで

() キョ:住居(じゅうきょ)転居(てんきょ)する・同居(どうきょ)する

  い(る):居眠(いねむ)り・居間(いま)

() ボウ:帽子(ぼうし)

() ヘン:編集(へんしゅう)長編(ちょうへん)短編(たんぺん)

  あ(む):()む・()(もの)

問02:
ちちくなったとき、財産ざいさん相続そうぞく兄弟きょうだいと______。
Khi cha mất đi, tôi đã tranh chấp với anh em của mình trong việc thừa kế tài sản.
あせった
ひねった
もめた
こもった

もめる    Tranh chấp , xích mích 

((あせる)  Vội vàng , hấp tấp 

ひねる   ◇ガス(せん)ひねる    Vặn nắp bình ga 

こもる   ◇(いえ)こもる    Tách biệt , rúc mình trong nhà 

問03:
どこの地域ちいきもゴミの分別ぶんべつに______ようだ。
Dường như ở bất cứ khu vực nào thì việc phân loại rác cũng là vấn đề nhức nhối cả.
なやまれている
なやまされている
なやみにほかならない
なやむよりほかない

Vさせられる    *自発(じはつ)使役(しえき)受身形(うけみけい)

◇それが本当(ほんとう)必要(ひつよう)なことなのか、(かんが)させられます

彼女(かのじょ)(おこな)いには感心(かんしん)させられます

問04:
みせ拡張かくちょう工事こうじで、地面じめんったら、ぐうぜん温泉おんせんてきたそうです。
Trong khi đào đất để mở rộng cửa hàng, người ta đã vô tình phát hiện mạch suối nước nóng bên dưới.
天然
偶然
当然
必然

() カク:拡大(かくだい)する・拡張(かくちょう)する

() クツ:発掘(はっくつ)する・採掘(さいくつ)する

  ほ(る):()

( グウ:偶然(ぐうぜん)偶数(ぐうすう)配偶者(はいぐうしゃ)

() ゼン:自然(しぜん)当然(とうぜん)必然(ひつぜん)偶然(ぐうぜん)   ネン:天然(てんねん)

問05:
上司じょうし怒鳴どなられる毎日まいにちに______だ。会社かいしゃめたい。
Ngày nào cũng bị sếp nổi cơn tam bành nên chán nản quá. Muốn nghỉ việc cho rồi.
ぎっしり
たっぷり
うんざり
じっくり

うんざり     Chán nản 

ぎっしり    Chật kín , nén chặt 

   ◇予定(よてい)がぎっしり()まっている。

たっぷり   Đầy ắp , đầy tràn 

   ◇時間(じかん)がたっぷりある。

じっくり Kỹ lưỡng , thong thả     ◇じっくり(かんが)える

問06:
あたまいたかったのでくすりんだ。______、すぐにいたみがなくなった。
Cảm thấy nhức đầu nên tôi uống thuốc. Thế là cơn đau tan biến ngay tức thì.
すなわち
すると
ところで
というと

すると   Nhờ đó , do vậy , thế là 

すなわち   Tức là , nói cách khác 

ところで   Nhân tiện , nhân đây 

というと  Nói đến ~

問07:
内臓ないぞうわるいと皮膚ひふ異常いじょうあらわれるが、同様どうように、あかぼうにマッサージをすると内臓ないぞうはたらきがよくなる。
Các cơ quan nội tạng có triệu chứng xấu gì sẽ thể hiện sự bất thường qua da. Đồng thời, việc mát xa cho trẻ cũng sẽ giúp các cơ quan nội tạng hoạt động tốt hơn.
はだ
ひだ
はふ
ひふ

() ゾウ:心臓(しんぞう)内臓(ないぞう)臓器(ぞうき)

( フ:皮膚(ひふ)

() ボウ:寝坊(ねぼう)する・(お)(ぼう)さん・(あか)(ぼう)(ぼう)

  ボツ:(ぼっ)ちゃん

問08:
事務職じむしょくは、パソコンができないと______。
Nhân viên văn phòng mà không biết dùng máy tính thì chẳng còn gì để nói.
はなしにならない
はなしがわからない
はなしがつかない
はなしにのらない

()にならない(はなしにならない)  Chẳng còn gì để nói , miễn bàn 

(がわかる(はなしがわかる)  Hiểu chuyện 

(がつく(はなしがつく) Đi đến thỏa thuận , thống nhất 

()()(はなしにのる)  Chộp lấy cơ hội 

問09:
クラスの大半たいはん中国ちゅうこく出身しゅっしんです。______わたしは、台湾たいわんからきました。
Lớp tôi có quá nửa là xuất thân từ Trung Quốc. Nhân đây, xin nói thêm là tôi đến từ Đài Loan.
ちなみに
それが
したがって
ようするに

ちなみに   Nhân đây xin nói thêm , cũng xin nói thêm 

それが   Cái đó thì 

()って(したがって)  Do đó , vì vậy 

(するに(ようするに) Nói tóm lại , nói một cách ngắn gọn 

問10:
伯父おじいえにはいぬが5ひきいます。
Nhà bác tôi nuôi 5 con chó.

() *伯父(おじ)伯母(おば)

() *叔父(おじ)叔母(おば)

() セキ:1ぴき)、2(ぴき)、3(ぴき)...

     匹敵(ひってき)する

問11:
いそがしいところ、お______をおかけしてもうわけありませんでした。
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền trong lúc anh đang bận rộn.
手当てあ
手入てい
手数てすう
手配てはい

手数()(てすう)  Phiền phức 

手当()(てあて) Thù lao , tiền phụ cấp 

手入((ていれ) Sửa chữa , sửa sang 

手配()(てはい)  Sắp xếp , bố trí 

問12:
来月らいげつ、ニューヨークに出張しゅっちょうするんだってね。______おねがいがあるんだけど…。ってきてほしいものがあるんだ。
Nghe nói tháng tới anh sẽ đi công tác ở New York đúng không. Vậy thì em nhờ anh một việc... Em muốn anh mua cho em một thứ.
そういえば
それはそうと
そこで
もっとも

そこで   Do đó , chính vì thế , vậy thì 

そういえば   Nói mới nhớ , nhắc mới nhớ 

それはそうと  À này , tiện thể 

(も(もっとも) Sắp xếp , bố trí 

問13:
検査けんさ項目こうもくはすべて平均的へいきんてき数値すうちで、健康状態けんこうじょうたい良好りょうこうです。
Các danh mục xét nghiệm tất cả đều ở chỉ số trung bình, nên anh hoàn toàn khỏe mạnh.
りょうこう
りゅうこう
りょこう
りゅこう

() コウ:項目(こうもく)事項(じこう)

() キン:平均(へいきん)均衡(きんこう)

() リョウ:良心(りょうしん)良質(りょうしつ)改良(かいりょう)良好(りょうこう)な・善良(ぜんりょう)

  よ(い):()い・仲良(なかよ)

問14:
あたらしくしょうエネシステムを______ことにより、光熱費こうねつひ大幅おおはば削減さくげんできた。
Nhờ áp dụng hệ thống tiết kiệm năng lượng mới, mà chúng ta có thể cắt giảm chi phí điện và nhiên liệu rất nhiều.
んだ
れた
んだ
げた

()()れる(とりいれる) Áp dụng , đưa vào sử dụng 

()()(とりくむ) Giao chiến với , đấu tranh với , đối phó với 

()()(とりこむ) Bắt , chụp / bận rộn , chuyên tâm vào 

()()げる(とりあげる) Lắng nghe / nhặt , cầm lên 

問15:
来週らいしゅう日曜日にちようび避難訓練ひなんくんれんおこないます。______、雨天うてん場合ばあい中止ちゅうしです。
Chủ nhật tuần tới sẽ có buổi diễn tập sơ tán. Tuy nhiên, nếu trời mưa thì sẽ bị hủy.
しかも
ただし
さて
それどころか

ただし     Tuy nhiên , nhưng 

しかも Hơn nữa   (=おまけに)

さて   Nào , để xem , chà 

それどころか   Trái lại , ngược lại 

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict