Tuần 4 Ngày 4

Mã quảng cáo 1
問01:
高級こうきゅう布団ふとんも、まるかたちのこたつようのも色々いろいろございます。
Chúng tôi có nhiều loại kể cả chăn cao cấp lẫn loại dùng cho bàn sưởi Kotatsu tròn.
うどん
ふだん
ふとん
ふたん

() フ:財布(さいふ)   ví ・布団(ふとん)毛布(もうふ)  chăn 

( キュウ:初級(しょきゅう)  sơ cấp ・中級(ちゅうきゅう)   trung cấp 

      上級(じょうきゅう)   cao cấp 

( まる:(まる)   hình tròn , khoanh tròn 

  まる(い):(まる)

問02:
もう10年以上ねんいじょう名前なまえのことなので記憶きおくが___になっている。
Chuyện hơn 10 năm về trước rồi nên trí nhớ trở nên không rõ ràng.
あいまい
でたらめ
たしか
ふあん

あいまいな   không rõ ràng , mập mờ 

    ◇あいまいな言葉(ことば)   từ ngữ không rõ ràng 

でたらめ  nghịch ngợm , vớ vấn 

()かな(たしかな) chính xác , tin cậy , chắc chắn 

不安((ふあんな) bất an , lo lắng 

問03:
「お一人ひとりさま一点いちてんかぎり」とは、つまり、一人ひとりひとつしかえないが、ひとならえる___。
"Mỗi khách chỉ được mua một" có nghĩa là một người chỉ được mua một cái nhưng nếu là ba người thì có thể mua được ba cái.
ほかない
わけがない
にきまっている
ということだ

(つまり)~ということだ   có nghĩa là , tức là 

説明(せつめい)するときに使(つか)う   Dùng khi giải thích 

◇「年中(ねんじゅう)無休(むきゅう)」、つまり、この(みせ)はいつでも営業(えいぎょう)しているということだ

問04:
本当ほんとうもうわけないが、今月こんげつ給料きゅうりょうはらえない。」と社長しゃちょうった。
Giám đốc nói là "thật sự xin lỗi anh, tháng này không trả được lương"
費えない
払えない
賃えない
与えない

( トウ:適当(てきとう)な  thích đáng , thích hợp 

  あ(たる/てる):()たる trúng ・()てる  đánh trúng 

() キュウ:給料(きゅうりょう)供給(きょうきゅう) lương  ⇔ 需要(じゅよう)

( はら(う):(はら)う・支払(しはら)う  trả , chi trả , thanh toán 

問05:
毎日まいにち体操たいそうをしないといけないのに、このごろ___一週間いちしゅうかんもしないこともある。
Hàng ngày phải tập thể dục vậy mà dạo này tôi lười có khi cả tuần liền không tập.
へらして
あきれて
はぶいて
なまけて

(ける(なまける)lười   *(なま)(もの)

      *サボる

      ◇授業(じゅぎょう)をサボる(=授業(じゅぎょう)()ない)

((はぶく) lược bỏ 

問06:
すみません、電車でんしゃおくれた___、おそくなってしまいました。
Xin lỗi, tàu điện đến trễ thành thử tôi bị đến muộn.
ものですから
ことですから
んですから
わけですから

~ものだから(=~なので)

*「ものですから」は丁寧(ていねい)()(かた)

ものですから là cách nói lịch sự 

(ちち)(まい)にち)(ひま)ものだから、テレビばかり()ている。

問07:
このへん自然しぜんがゆたかで、ほしもよくえます。
Khu này thiên nhiên phong phú, nhìn thấy được cả sao nữa.
しせん
じぜん
しぜん
じせん

( ヘン:(へん)周辺(しゅうへん)  khu vực , khu xung quanh 

  あた(り):(あた)り  khu

( ゼン:自然(しぜん)全然(ぜんぜん)  hoàn toàn ・当然(とうぜん)   đương nhiên 

  ネン:天然(てんねん)  thiên nhiên 

( ほし:(ほし)

問08:
セーターはハンガーに___、ネットのうえひろげてかわかしてください。
Cái áo len này đừng treo lên mắc áo mà hãy trải lên trên lưới phơi.
まとめないで
つるさないで
たたまないで
かためないで

つるす  hang / treo 

(める(かためる)làm cứng 

   ◇セメントを(かた)める  làm cứng xi măng 

問09:
ここはさくらはながとても___ことから、さくらおかばれるようになった。
Bởi vì ở đây hoa anh đào nở rất đẹp nên mọi người gọi là "đồi anh đào"
きれい
きれいな
きれいだ
きれいの

~ことから    bởi vì  ~ nên 

由来(ゆらい)(あらわ)す  Diễn tả gốc tích , lịch sử hình thành 

接続(せつぞく)注意(ちゅうい)! Chú ý đến các dạng đuôi của từ loại đứng trước .

(ゆき)()()まれたことから彼女(かのじょ)雪子(ゆきこ)という名前(なまえ)になった。

(かれ)(かみ)(いろ)(あか)ことから、にんじんというニックネームがついた。

·

問10:
農家のうかひとから、たまごはたけでとれた野菜やさいをもらった。
Tôi được một người nông dân cho trứng và rau hái ở ruộng.

() ノウ:農業(のうぎょう)  nông nghiệp ・農家(のうか)農産物(のうさんぶつ)   nông sản 

     農薬(のうやく)  thuốc trừ sâu , hóa chất nông nghiệp 

() たまご:(たまご)卵焼(たまごや)き  rán trứng 

      目玉焼(めだまや)き  trứng ốp la 

( はたけ:(はたけ)

問11:
かれ性格せいかくがいいだけでなく、礼儀れいぎ___からみんなにかれている。
Anh ấy không chỉ tính cách tốt mà còn lịch sự nên được mọi người quý mến.
いい
ある
ただしい
おおい

礼儀正()しい(れいぎただしい) lịch sự , lễ phép , cư xử đúng mực 

      *行儀(ぎょうぎ)がいい

問12:
わすものをしないように、わたしはいつもまえ準備じゅんびしておく___。
Tôi luôn cố gắng chuẩn bị các thứ từ ngày hôm trước để không bị quên đồ.
べきます
わけにはいかない
ことです
ようにしている

Vるようにしている    cố gắng để V 

(なら)ったことはその()のうちに復習(ふくしゅう)するようにしている

*Vないようにしている  cố gắng để không V 

(ふと)るので、(あま)いものは()べないようにしています。

問13:
この学校がっこう生徒せいとたちは政治せいじについてふか関心かんしんっている。
Các học sinh trường này quan tâm nhiều đến chính trị.
せいち
せいじ
しょうち
しょうじ

() ト:生徒(せいと)

( セイ:政府(せいふ)  chính phủ ・政治(せいじ)

( シン:深夜(しんや)  đêm khuya

  ふか(い):(ふか)

問14:
ああ、大変たいへん!お風呂ふろが___いるよ。
Ôi, trời ơi! Bồn tắm đang tràn đầy.
こぼれて
あふれて
わいて
たまって

あふれる   tràn , đầy 

こぼれる   (bị) đổ 

わく ◇お()わく   nước sôi 

   ◇お風呂(ふろ)わく   nước bồn tắm được làm nóng 

問15:
A:「今度こんど、プールにかない?」
B:「ごめん、ぼく、___およげないんだよ。」
A: Đợt tới đi bể bơi không?
B: Xin lỗi cậu! Tớ lại không hề biết bơi.
まったく
けっして
めったに
ぜったいに

(く~ない   không hề ~ , hoàn toàn không ~

()して~ない  không bao giờ ~

めったに~ない  hiếm khi 

絶対(に~ない    tuyệt đối không ~ , nhất định không ~

絶対(ぜったい)あきらめない

絶対(ぜったい)試験(しけん)()かりたい。

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict