Tuần 4 Ngày 1 Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01: 雲(くも)が広(ひろ)がり、風(かぜ)が吹(ふ)いて、波(なみ)も高(たか)くなってきた。 Mây kéo đến, gió thổi, sóng cũng cao hơn. ひいて ふいて すいて はいて 雲() くも:雲(くも)吹() ふ(く):吹(ふ)く波() ハ:電波(でんぱ) sóng , sóng điện なみ:波(なみ) sóng 問02: ダイエットが成功(せいこう)したのか、彼女(かのじょ)はとても___になったね。 Không biết có phải là chế độ ăn kiêng thành công hay không mà cô ấy trở nên thon thả quá nhỉ! ハンサム ユニーク ファッション スマート スマート thon thả , gọn gàng *英語(えいご)の意味(いみ)と違(ちが)うので注意(ちゅうい) khác với nghĩa của tiếng Anh nên cần chú ý ユニーク độc , độc đáo ファッション thời trang ハンサム đẹp trai *女性(じょせい)には使(つか)わない không dùng cho con gái 問03: 先生(せんせい)___あんな言(い)う方(ほう)をしたら失礼(しつれい)だよ。あやまったほうがいいよ。 Dùng cách nói như thế đối với thầy giáo là vô lễ đấy! Cậu nên xin lỗi thầy đi! にくらべて にたいして にしたら にとって Nに対()して đối với N ◇田中(たなか)さんは、子供(こども)に対(たい)して大変(たいへん)い厳(きび)しい。Nにしたら Nにすれば(=Nにとっては)◇洋服(ようふく)を着(き)せるのは犬(いぬ)にしたら迷惑(めいわく)だろう。 問04: 80円(えん)の切手(きって)を10まいください。 Hãy bán cho tôi 10 cái tem loại 80 yên. 箱 杯 冊 枚 枚() マイ:1枚(まい)、2枚(まい)… 1 tờ , 2 tờ 箱() はこ:箱(はこ) hộp , thùng ・ごみ箱(ばこ) sọt rác , thùng rác 杯() ハイ:1杯ぱい)、2杯(はい)… 1 cốc ( bát , chén ) , 2 cốc ...冊(さつ) サツ:1冊(さつ)、2冊(さつ),... 1 quyển , 2 quyển 問05: 最近(さいきん)、お年寄(としよ)りに席(せき)を___若者(わかもの)が多(おお)いと思(おも)う。 Tôi cho rằng, gần đây nhiều thanh niên không nhường chỗ cho người lớn tuổi. まわさない わたさない ゆずらない つながない ゆずる nhường 渡(す(わたす) giao cho , chuyển cho 回()す(まわす) xoay , quay つなぐ ◇手(て)をつなぐ nắm tay nhau 問06: 明日(あした)、休(やす)んでいいですよ。___、あさっては必(かなら)ず来(き)てください。 Ngày mai nghỉ cũng được đấy. Bù lại, ngày kia nhất định phải đến! そのかわりに それにかんして それにくわえて それにたいして ~かわりに bù lại , bù vào , thay ◇私(わたし)が日本語(にほんご)を教(おし)えるかわりに、英語(えいご)を教(おし)えてくれませんか。◇あなたのかわりに私(わたし)が行(い)きましょうか。 問07: 混(こ)んでいる通勤(つうきん)電車(でんしゃ)で、足(あし)を組(く)んだり通路(つうろ)に荷物(にもつ)を置(お)いたりすると、じゃまになる。 Trong tàu điện vào giờ đi làm đông, nếu ngồi gác chân hay để hành lý ở lối đi sẽ vướng mọi người. くんだり ふんだり うんだり もんだり 勤() キン:通勤(つうきん)する・勤務(きんむ)する làm việc つと(める):勤(つと)める làm việc 組() くみ:番組(ばんぐみ) chương trình く(む):組(く)む路() ロ:道路(どうろ) đường , đường bộ ・線路(せんろ) đường sắt ・通路(つうろ) 問08: 東京(とうきょう)での生活(せいかつ)は、家賃(やちん)も高(たか)いし、___です。 Cuộc sống ở Tokyo nhà thuê đắt đỏ, chật vật. らく きつい はげしい もったいない きつい ◇生活(せいかつ)がきつい cuộc sống chật vật (=きびしい) ◇ズボンがきつい quần chật ⇔ ゆるい楽()な(らくな)thoải mái , nhàn ◇どうぞ楽(らく)になさってください。 問09: こんなにたくさんの料理(りょうり)、いくらぼくでも食(た)べ___よ。 Món ăn nhiều thế này, tôi có khỏe đến mấy cũng không ăn hết nổi đâu! かけない たてない きれない おえない V 切()る V hết *100%~する làm cái gì đó đến độ 100%◇使(つか)い切(き)る ◇読(よ)み切(き)る ◇食(た)べ切(き)るVかける đang V dở ◇本(ほん)を読(よ)みかけた時(とき)、電話(でんわ)が鳴(な)った。(=読(よ)み始(はじ)めたとき)◇食(た)べかけのパン(=食(た)べている途中(とちゅう)の) 問10: あのけんについての感想(かんそう)をお聞(き)かせください。 Chị hãy nói cho chúng tôi nghe cảm tưởng của chị về việc đó. 案 事 件 題 件( ケン:件(けん)・事件(じけん) vụ , vụ việc ・条件(じょうけん) điều kiện 想( ソウ:思想(しそう) tư tưởng ・感想(かんそう)感() カン:感動(かんどう)する cảm động , xúc động 感(かん)心(しん)する khâm phục ・感(かん)じる cảm thấy 感情(かんじょう) tình cảm ・感覚(かんかく) cảm giác 問11: A:「車(くるま)、混(こ)んでいるね。」B:「うん、全然(ぜんぜん)進(すす)まないから___するよ。」 A: Đông xe thế nhỉ!B: Ừ, chẳng nhúc nhích được tí nào, sốt suột lắm rồi! のろのろ どきどき ぎりぎり いらいら いらいら sốt ruột , nóng ruột ◇いりいらする sốt ruột , nóng ruột のろのろ chậm chạp , lừ đừ ◇のろのろ歩(ある)く đi chậm chạp どきどき hồi hộp ◇どきどきする hồi hộp ぎりぎり sát nút ◇ぎりぎり間(ま)に合(あ)う kịp sát nút 問12: 日本(にほん)では、北(きた)へ行(い)けば行(い)く___さむくなります。 Ở Nhật Bản, càng đi về phía bắc càng lạnh. ほど くらい せいか からか (~ば)~ほど càng ~ càng ~◇山(やま)は登(のぼ)れば登(のぼ)れるほど、気温(きおん)が低(ひく)くなる。◇若(わか)い人(ひと)ほどよく寝(ね)る。~せいか không biết có phải lỗi tại ~ không mà ...◇重(おも)いものを持(も)ったせいか、腰(こし)が痛(いた)い。(=重(おも)いものを持(も)ったためか) 問13: うちでは娘(むすめ)も息子(むすこ)も一日(ついたち)に2回(かい)シャワーを浴(あ)びる。 Ở nhà tôi, cả đứa con trai lẫn đứa con gái đều tắm vòi một ngày hai lần. おびる わびる なびる あびる 息( ソク:休息(きゅうそく)する nghỉ giải lao いき:息(いき) hơi thở *息子(むすこ)娘() むすめ:娘(むすめ)浴() あ(びる):浴(あ)びる *浴衣(ゆかた) 問14: ちょっと、この椅子(いす)を___くれる?掃除機(そうじき)かけるから。 Dạt cái ghế ra hộ có được không? Để tôi còn hút bụi. どけて かたづいて はずして くずして どける dạt , tránh ( cái gì đó) ra *どく ◇ちょっと、どいてください。 Hãy tránh ra một cái nào !外(す(はずす)tháo , rời ◇ボタンを外(はず)す tháo cúc くずす phá , dỡ ◇お札(さつ)をくずす phá tờ tiền giấy 問15: このパソコンは修理(しゅうり)しても直(なお)らないのだから、捨(す)てるより___。 Cái máy tính này có sửa cũng không chữa được nên chỉ còn cách vứt đi thôi. こそない だけない しかない ほかない Vるよにほか(は)ない Vるしかない(=Vなければならない)chỉ còn cách V ◇明日(あした)は手術(しゅじゅつ)の日(ひ)だ。医者(いしゃ)に任(まか)せるよにほかない。(=任(まか)せるしかない。)◇お金(かね)がないから、買(か)うのをあきらめるしかない。(=あきらめるよりほかない) 前へTuần 3 Ngày 3Tuần 3 Ngày 4Tuần 3 Ngày 5Tuần 3 Ngày 6Tuần 3 Ngày 7次へTuần 4 Ngày 2Tuần 4 Ngày 3Tuần 4 Ngày 4Tuần 4 Ngày 5Tuần 4 Ngày 6 Mã quảng cáo 2