テストー文法 もんだい 1

Bài luyện ngữ pháp tổng hợp với các cấu trúc cơ bản ở trình độ N5. Nội dung giúp kiểm tra khả năng áp dụng mẫu câu vào câu hoàn chỉnh, đồng thời củng cố cách sử dụng đúng trợ từ và các dạng câu đã học.
Mã quảng cáo 1

問01:
あのおみせはあまり(   )よ
Quán ăn này không ngon cho lắm
1. おいしい
2. おいしかった
3. おいしくない
4. おいしじゃない

問02:
きょうしつが(   )なりました。
Lớp học trở nên yên tĩnh
1. しずかな
2. しずかで
3. しずかだった
4. しずかに

問03:
どもがびょうき(   )学校がっこうやすみました
Vì đứa trẻ bị bệnh nên đã nghỉ học
1. に
2. で
3. が
4. は

問04:
あのあしながくて(   )おんなひとはどなたですか
Người phụ nữ có chân dài và đẹp đó là ai vậy
1. きれいな
2. きれいで
3. きれい
4. きれいだった

問05:
えきの ちかく(   )パンやが あります。
Gần nhà ga có một quán bánh mì
1. が
2. と
3. に
4. を

問06:
まだ ぎんこうは(   )。すこし、まちましょう。
Ngân hàng vẫn chưa mở. Hãy chờ thêm chút nữa
1. あいて いません
2. あきました
3. あいて います
4. あきます

問07:
わたしは、あたらしい パソコンが(   )たいです。
Tôi muốn mua một cái máy tính mới
1. 買い
2. 買う
3. 買って
4. 買った

問08:
やすみのいもの(   )テニスを(   )します
Vào ngày nghỉ, tôi đi mua sắm và chơi quần vợt
1. して/して
2. しったり/しったり
3. しいて/しいて
4. したり/したり

短期マスター テスト Kiểm Tra
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict