テストー文字・語彙 もんだい 4Bài tổng hợp chữ và từ vựng với số lượng câu hỏi nhiều hơn, bao quát lại các nhóm từ trọng tâm đã học. Người học có thể dùng bài này để củng cố, rà soát lại kiến thức và ổn định nền tảng trước khi chuyển sang các mảng nội dung khác. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01:この えいがは おもしろくなかったです。 Bộ phim này không thú vị 1. この えいがは かなしかったです。 2. この えいがは つまらなかったです。 3. この えいがは たいへんでした。 4. この えいがは つめたかったです。 問02:てんきが いいですから、せんたくします。 Vì trời đẹp nên hãy giặt áo quần đi 1. てんきが いいですから、そとを あるきます。 2. てんきが いいですから、そうじします。 3. てんきが いいですから、ふくを あらいます。 4. てんきが いいですから、およぎます。 問03:ちちは さっき でかけました。 Lúc nãy, bố vừa mới đi ra ngoài 1. ちちは いえに きませんでした。 2. ちちは いえに います。 3. ちちは いえに いきました。 4. ちちは いえに いません。 短期マスター テスト Kiểm Tra Từ vựng Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Ngữ pháp Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Đọc hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Nghe hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mã quảng cáo 2