テストー文字・語彙 もんだい 1Bài luyện tập chữ và từ vựng ở mức độ tổng hợp dành cho người học đã hoàn thành các phần cơ bản. Nội dung giúp củng cố khả năng nhận diện mặt chữ, ghi nhớ ý nghĩa từ và kiểm tra mức độ tiến bộ sau quá trình ôn tập N5. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01:すみません、あの 白(しろ)い かばんは いくらですか。 Xin lỗi, cái cặp màu trắng đó có giá bao nhiêu ạ 1. くろい 2. あおい 3. しろい 4. あかい 問02:いえから 会社(かいしゃ)まで じてんしゃで 10ぷんです。 Từ nhà đến công ty bằng xe điện sẽ mất 10 phút 1. こうえん 2. ぎんこう 3. かいしゃ 4. こうばん 問03:わたしの ちちは よく がいこくの ざっしを 読(よ)んでいます。 Bố tôi thường đọc tạp chí nước ngoài 1. のんで 2. よんで 3. すんで 4. たのんで 問04:きょうは とても いい 天気(てんき)です。 Thời tiết ngày hôm nay thật đẹp 1. てんき 2. でんき 3. てんぎ 4. でんぎ 問05:きょうの 午後(ごご) えいがを みに いきます。 Chiều hôm nay, tôi sẽ đi xem phim 1. ごぜん 2. ごご 3. ひる 4. よる 問06:この 魚(さかな)の なまえは なんですか。 Tên của loài cá này là gì 1. ざかな 2. さがな 3. さけ 4. さかな 短期マスター テスト Kiểm Tra Từ vựng Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Ngữ pháp Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Đọc hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Nghe hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mã quảng cáo 2