テストー文字・語彙 もんだい 3Nội dung tập trung vào những từ vựng thường gặp và các cặp từ dễ nhầm lẫn trong quá trình học. Bài giúp người học mở rộng vốn từ, cải thiện tốc độ phản hồi và giữ vững độ chính xác khi làm bài luyện tập. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01:( )おとうとと こうえんで あそびます。 Em trai tôi thường chơi ở công viên 1. よく 2. もう 3. とても 4. どうも 問02:きのうは あつかったです。でも、きょうは( )です。 Ngày qua trời nắng. Thế mà hôm nay trời mát rượi 1. すずしい 2. ぬるい 3. つめたい 4. すくない 問03:そのドアを( )ください。 Hãy đóng cửa đó lại 1. あけて 2. しめて 3. おして 4. ひいて 問04:わたしの かいしゃは あの( )しろい たてものです。 Công ty của tôi là tòa nhà cao màu xanh đó 1. まるくて 2. くろくて 3. たかくて 4. ひくくて 問05:A「はじめて こどもが( )。」B「それは おめでとう ございます。」 A" Lần đầu tiên tôi sinh em bé" B'' Xin chúc mừng" 1. はなしました 2. なきました 3. うまれました 4. あるきました 短期マスター テスト Kiểm Tra Từ vựng Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Ngữ pháp Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Đọc hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Nghe hiểu Mondai 1 Mondai 2 Mondai 3 Mondai 4 Mã quảng cáo 2