Tuần 4 Ngày 5

Mã quảng cáo 1
問01:
日本語にほんご能力のうりょく試験しけんのN3というのは、日常にちじょう会話かいわきが可能かのうなレベルです。
N3 của kì thi năng lực tiếng Nhật là cấp độ có khả năng hội thoại, đọc viết thông thường được.
かのう
くのう
かのん
くのん

( ジョウ:日常(にちじょう)正常(せいじょう)な  bình thường ・常識(じょうしき)  thường thức 

  つね:(つね)に  thường , vẫn thường 

( カ:可能(かのう)な・不可(ふか)   không tốt , không được , không đỗ 

() ノウ:能力(のうりょく)  năng lực ・機能(きのう)  chức năng 

     性能(せいのう)   tính năng 

問02:
あめにぬれないように、自動車じどうしゃにカバーを___。
Tôi phủ tấm bạt cho ô tô để nó không bị ướt mưa.
かさねた
つつんだ
ほした
かぶせた

かぶせる  phủ , che phủ (=かける)

()(ほす)phơi 

     ◇洗濯物(せんたくもの)()   phơi quần áo 

問03:
A:「もうべないの?」
B:「___おなかがいっぱいなんだもん。」
A: Chưa ăn à?
B: Thì bởi bụng vẫn no mà!
だって
それで
ただし
つまり

だって  *理由(りゆう)(あらわ)す  *「だって~もの/もん」の(かたち)になることが(おお)

それで  *相手(あいて)(はなし)()()すときに使(つか)

ただし  tuy nhiên , có điều là 

年中(ねんじゅう)無休(むきゅう)です。ただし(がつ)(にち)休業(きゅうぎょう)します。

つまり   tóm lại 

問04:
しつれいですが、年齢ねんれい職業しょくぎょういていただけませんか。
Xin lỗi nhưng chị có thể viết cả tuổi và nghề nghiệp được không ạ?
欠礼
無礼
失礼
非礼

() レイ:(れい)  cúi chào ・礼儀(れいぎ)  phép xã giao , nghi lễ 

() レイ:年齢(ねんれい)

     (ショク:職業(しょくぎょう)就職(しゅうしょく)する  xin được việc 

問05:
子供こどもおやの___そだちます。
Con cái bắt chước cha mẹ mà lớn lên.
ふりをして
まねをして
世話せわをして
あとについて

まね   việc bắt chước 

  ◇まねをする  bắt chước 

ふり  dáng vẻ 

  ◇ふりをする  giả vờ 

世話()をする(せわをする)  chăm sóc 

  *世話(せわ)になる

問06:
今晩こんばんいえべる?___レストランへく?
Tối nay ăn ở nhà hay đi nhà hàng?
それなら
それに
それとも
そういえば

それとも(=あるいは)  *(かた)表現(ひょうげん)   cách diễn đạt trang trọng 

それなら(=それでは/それじゃ)

それに(=そのうえ/しかも)

そういえば    nếu nói vậy thì , nói thế làm tôi nhớ ra rằng 

問07:
この電車でんしゃ快速かいそくです。つぎえき各駅かくえき停車ていしゃえましょう。
Tàu điện này là tàu nhanh. Đến ga tiếp theo, chúng ta cùng chuyển sang tàu chậm nhé!
けいそく
こうそく
けっそく
かいそく

() カイ:快適(かいてき)な   tiện lợi , thoải mái 

     快速(かいそく)電車(でんしゃ)   tàu điện nhanh

() テイ:停車(ていしゃ)する・停止(ていし)する   ngừng , dừng 

     停電(ていでん)   mất điện , cúp điện 

     停留所(ていりゅうじょ)   điểm dừng xe buýt 

( カン:交換(こうかん)する  trao đổi , thay ・換気(かんき)する  thông hơi , thông gió 

  か(える):()()える

問08:
A:「パトカーがまっていますが、あのみせなにかあったんですか。」
B:「きゃくみせで___らしいですよ。」
A: Có xe cảnh sát đỗ. Ở cửa hàng kia có chuyện gì xảy ra đấy?
B: Hình như đang có khách làm loạn ở của hàng hay sao đấy.
よっぱらった
もりあがった
あふれている
あばれている

あばれる   làm loạn , phá phách 

()((よっぱらう) say rượu 

     *()(ぱら)

()()がる(もりあがる) đầy ụ , cao trào , dâng trào 

問09:
田中たなかさんは、___旅館りょかんのようなおおきいいえんでいます。
Anh Tanaka đang ở trong một ngôi nhà to hệt như một khách sạn Ryokan.
たとえ
かなら
まるで
もしかすると

まるで~よう   hệt như ~,  chẳng khác gì ~

たとえ~ても   cho dù ~  cũng vẫn 

たとえ(あめ)でも()きます。  chẳng biết chừng có thể là ~

もしかすると~かもしれない

(かれ)(はなし)もしかするとうそかもしれない

問10:
かいさつぐちちかくに精算せいさんがあって、ICカードにおかね追加ついかができます。
Ở gần cửa soát vé có máy tính tiền, bạn có thể nạp thêm tiền vào thẻ IC.
改札口
改礼口
政札口
政礼口

() カイ:改札口(かいさつぐち)

  あらた(める):(あらた)める  sửa lại , cải tiến 

          (あらた)めて   dịp khác , lại một lần nữa 

( セイ:精算(せいさん)する・精神(せいしん)   tinh thần 

() ツイ:追加(ついか)する・追求(ついきゅう)   theo đuổi , tìm kiếm 

  お(う):()う  đuổi theo ・()いつく  đuổi kịp 

       ()()す  vượt ・()いかける  đuổi theo , săn đuổi 

問11:
___チーズに野菜やさいをつけてべてください。
Hãy chấm rau với phô mai nóng chảy để ăn.
といた
とかした
くずした
くずれた

()かす(とかす)làm tan , làm tan chảy , làm nóng chảy 

     *()ける   ◇チーズが(ねつ)()ける

     *()く    ◇(たまご)()

(れる(くずれる)  bị đổ , bị phá , xộc xệch , (thời tiết ) xấu đi 

問12:
あめがひどくなってきた。___、かみなりもなりはじめている。
Mưa to lên. Hơn nữa, sấm bắt đầu rền.
そのため
そのうえ
それなのに
それでも

その((=それに/しかも)

そのため(=だから/それで/その結果(けっか)

それなのに(=けれど(も))

それでも(=それにもかかわらず)

問13:
あれば消防署しょうぼうしょで、そのこうが警察けいさつしょです。
Đấy là trạm phòng cháy chữa cháy, đối diện với nó là trụ sở cảnh sát.
けいさい
かいさつ
けいさつ
かいさい

( ケイ:警備(けいび)する  bảo vệ ・警告(けいこく)する  cảnh cáo , cảnh báo 

( サツ:警察(けいさつ)観察(かんさつ)する  quan sát 

() ショ:署名(しょめい)  ký , chữ ký ・消防(しょうぼう)(しょ)警察(けいさつ)(しょ)

     税務(ぜいむ)(しょ)  phòng thuế 

問14:
A:「またこわしたの?」
B:「ごめんなさい。でも、___じゃないよ。」
A: Lại làm hỏng à?
B: Con xin lỗi! Nhưng con không cố tình đâu ạ!
わざと
わざわざ
わりと
わりに

わざと  cố tình , cố ý 

わざわざ  có nhã ý , cất công 

    ◇わざわざ()ってきてくださって、ありがとうございます。

    ◇わざわざ()ってこなくても、(おく)ってくれればいいですよ。

問15:
係員かかりいん指示しじどおりにならんでった。___、チケット販売はんばい突然とつぜん中止ちゅうしされた。
Tôi xếp hàng đứng đợi theo đúng chỉ dẫn của người phụ trách. Vậy mà, việc bán vé bỗng dưng bị ngừng lại.
ところが
ところに
ところで
ところを

ところが(=しかし)  *予想(よそう)反対(はんたい)に   trái với dự đoán 

約束(やくそく)場所(ばしょ)()った。ところが相手(あいて)()なかった。

ですから(=だから)  *丁寧(ていねい)   lịch sự 

()()はありません。ですから、お(かえ)りください。

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict