Tuần 4 Ngày 6 Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01: いろいろなサインがありますね。「禁煙(きんえん)」「駐車(ちゅうしゃ)禁止(きんし)」「両替(りょうがえ)」・・・。 Có nhiều biển báo kí hiệu nhỉ! "cấm hút thuốc", "cấm đỗ xe", "đổi tiền"… きんえん きんねん きえん きねん 煙( エン:禁煙(きんえん)・煙突(えんとつ) ống khói けむり:煙(けむり) khói けむ(る/い):煙(けむ)る bốc khói ・煙(けむ)い khói nghi ngút 駐( チュウ:駐車(ちゅうしゃ)する替( タイ:交替(こうたい)する thay phiên * 為替(かわせ) か(える):取(と)り替(か)える thay 着替(きが)える thay đồ , thay quần áo ・両替(りょうがえ) 問02: 3年(ねん)ほどタイで生活(せいかつ)をしましたが、なかなか___経験(けいけん)でした。 Tôi sống ở Thái Lan gần 3 năm, đó là một trải nghiệm hiếm mà có được. えられない 手(て)に入(はい)らない すごせない なれない 得()る(える) giành được , có được 手()に入()る(てにはいる)có trong tay , lấy được *手(て)に入(い)れる過()ごす(すごす) qua , sống , trải qua 慣()れる(なれる)quen 問03: りんごをください。それと、みかんも。___、バナナも。 Bán cho tôi táo. Rồi quýt nữa. Ngoài ra, chuối nữa. もう さらに それで あと それと(=それから)◇カラオケはちょっと…。歌(うた)が下手(へた)だし…、それとお金(かね)もないし…。あと(=そのほかに)◇掃除(そうじ)はしたし、洗濯(せんたく)もしたし、あと何(なに)をしたらいいかな。 問04: 海岸(かいがん)のゴミ拾(ひろ)いを一緒(いっしょ)にしませんか。 Bạn có cùng chúng tôi nhặt rác trên bờ biển không? すくい ひろい せまい おおい 問05: 彼(かれ)のアドバイスのおかげで、悩(なや)みが___解決(かいけつ)した。 Nhờ có lời khuyên của anh ấy, những trăn trở của tôi đã được giải tỏa trong một lúc. そっくり ふと ものすごい いっぺんに 問06: 美人(びじん)が必(かなら)ずしも幸(しあわ)せになれる___。 Không hẳn là cứ người đẹp thì sẽ hạnh phúc. に限(かぎ)る 限(かぎ)りだ とは限(かぎ)らない には限(かぎ)りがある 問07: カレーのルーには甘(あま)いのと辛(つら)いのがあります。うちでは両方(りょうほう)を混(ま)ぜて使(つか)います。 Sốt cà ri có loại ngọt và cay. Ở nhà tôi thường trộn cả hai khi dùng. まぜて なぜて のぜて もぜて 問08: 彼(かれ)の上司(じょうし)にどんなにひどいことを言(い)われても、___がまんをした。 Anh ấy dù có bị sếp mắng thậm tệ đến đâu cũng nén nhịn. じっと そっと ざっと きっと 問09: 新聞(しんぶん)やテレビの言(い)うことなど、___信(しん)じられない。 Những chuyện báo chí, ti vi nói ư? Tôi không tin một chút nào! 少(すこ)しは 少(すこ)しも 少(すこ)しでも 少(すこ)しぐらい 問10: 国(くに)がこいしい。 Tôi nhớ quê hương đất nước. 久しい 愛しい 等しい 恋しい 恋( レン:失恋(しつれん)する thất tình こい:恋(こ)い tình yêu ・恋人(こいびと) người yêu こい(しい):恋(こい)しい愛() アイ:愛(あい) tình yêu ・愛(あい)する yêu 愛情(あいじょう) tình yêu , tình thương , tình cảm 等() トウ:1等(とう)、2等(とう)... giải nhất , giải nhì 等分(とうぶん)する chia đều ・平等(びょうどう)な bình đẳng ひと(しい):等(ひと)しい bằng , bằng nhau 問11: 日本語(にほんご)の学習(がくしゅう)者(しゃ)が増(ふ)えている。これから日本(にほん)能力(のうりょく)試験(しけん)の受験者(じゅけんしゃ)も___増(ふ)えるだろう。 Số lượng người học tiếng Nhật đang tăng lên. Từ nay trở đi, số người dự thi kì thi năng lực tiếng Nhật cũng sẽ ngày càng tăng. そろそろ ますます まあまあ のろのろ ますます ngày càng まあまあ bình thường ◇ A 「試験(しけん)、どうだった?」 B 「まあまあよかった。」 問12: たとえ家(いえ)を___、健康(けんこう)なら生(い)きていける。 Cho dù bị mất nhà cửa nếu khỏe mạnh thì vẫn sống được. なくしても なくしては なくしたら なくしながら たとえ~ても(=そんなことはないかもしれないが)もし~ても)◇たとえ大金(たいきん)をくれるといわれても、悪(わる)いことはしたくない。◇たとえ彼(かれ)がどろぼうだったとしても、愛情(あいじょう)は変(か)わらないだろう。 問13: 家族(かぞく)を空港(くうこう)に迎(むか)えに行(い)きますので、早退(そうたい)させていただけませんか。 Tôi lên sân bay đón gia đình nên tôi xin phép được về sớm có được không ạ? むかえ うかえ ぬかえ もかえ 迎() ゲイ:歓迎(かんげい)する hoan nghênh , chào đón むか(える):迎(むか)える退( タイ:退学(たいがく)する ra trường ・辞退(じたい)する từ chối 頂( チョウ:頂上(ちょうじょう) thượng đỉnh いただ(く):頂(いただ)く nhận 問14: ___言(い)うと、私(わたし)はあんまり英語(えいご)ができません。 Nói thật là tôi không biết tiếng Anh mấy. すなおに まじめに てきとうに しょうじきに 正直(な(しょうじきな) thật , thật thà , thật lòng 素直(な(すなおな) chân thật , chân chất 適当(な(てきとうな) phù hợp , thỏa đáng 真面目(な(まじめな) nghiêm túc , đứng đắn , tử tế 問15: ___ほめない人(ひと)にほめられるとうれしい。 Được người hiếm khi khen ai khen ngợi nên rất mừng. めったに たまに けっして かなりに めったに~ない hiếm khi , ít khi ◇うちはめったに家族(かぞく)で旅行(りょこう)をしない。◇父(ちち)はめったに怒(おこ)らない。 前へTuần 4 Ngày 1Tuần 4 Ngày 2Tuần 4 Ngày 3Tuần 4 Ngày 4Tuần 4 Ngày 5次へTuần 4 Ngày 7 Mã quảng cáo 2