66. ~ものなら

~ものなら


Cách kết hợp:

動詞(どうし)の可能(かのう)形(けい)

Ý nghĩa:

①(不可能(ふかのう)、あるいはそれに近(ちか)いが)もしできるなら~たい
Nếu làm được... muốn làm

Ví dụ:


1.  人生(じんせい)をやり直(なお)せるものならやり直(なお)したい。
     Nếu làm lại được cuộc đời này, muốn làm lại quá.


2.  (病気(びょうき)の子(こ)どもに対(たい)し)代(か)われるものなら代(か)わってやりたい。
     Nếu có thể thay sẽ thay cho con.


3.  食(た)べられるものなら、世界(せかい)中(じゅう)の珍味(ちんみ)を食(た)べてみたい。
     Nếu có thể, tôi muốn thưởng thức cao lương mỹ vị trên khắp thế giới.


4.  自然(しぜん)破壊(はかい)を止(と)められるものなら、何(なん)としてでも止(と)めたい。
     Nếu có thể, bằng mọi cách tôi muốn ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường.


.  *「こんな高(たか)い所(ところ)から飛(と)び降(お)りられるはずがない。やれるものならやってみろ」
     Chắc chắn không thể bay xuống từ nơi cao như thế này đâu. Nếu làm được tôi sẽ thử.



Cách kết hợp:

動詞(どうし)の意志(いし)形(けい)/イ形容詞(けいようし)+かろう

Ý nghĩa:

②もし~たら→大変(たいへん)な結果(けっか)
Nếu

Ví dụ:


1.  A先生(せんせい)は時間(じかん)に厳(きび)しい。授業(じゅぎょう)に遅(おく)れようものなら教室(きょうしつ)にも入(い)れてもらえない。
     Giáo viên A thời gian nghiêm lắm. Nếu muộn là không được vào lớp học đâu.


2.  最近(さいきん)はよその子(こ)どもに注意(ちゅうい)などしようものなら、母親(ははおや)に文句(もんく)を言(い)われてしまう。
     Gần đây, ta sẽ bị các bà mẹ càu nhàu nếu ta nhắc nhở con họ.


3.  米国(べいこく)の株価(かぶか)が暴落(ぼうらく)しようものなら、世界(せかい)中(じゅう)の市場(しじょう)がパニックになるだろう。
     Nếu giá cổ phiếu Mỹ sụt giảm mạnh thì thị trường thế giới chắc hẳn sẽ bị rúng động.


4.  子(こ)どものころ、テストの点(てん)が悪(わる)かろうものなら、父(ちち)になぐられたものだ。
     Hồi còn nhỏ, nếu bị điểm kém là tôi bị bố đánh.


前へ
61. ~ことから
62. ~ことにする
63. ~ことか/どろう
64. ~ないことには
65. ~というものだ
次へ
67. ~どころか
68. ~どころではない
69. ~だけに
70. ~だけあって
71. ~上

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict