~ことから
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
①~という理由で…と判断する
Ví dụ:
1. 声が震えていることから、彼女が緊張していることがわかった。
Vì giọng cô ây run rẩy, nên có thể phán đoán cô ấy đang hồi hộp, lo lắng.
2. 遺書があったことから、A氏の死は自殺と断定された。
Vì có di chúc để lại nên có thể phán đoán được là A đã tự sát.
Ý nghĩa:
②~という理由で…と名付けられた
Ví dụ:
1. その坂は富士山が見えることから冨士見坂と呼ばれるようになった。
Cái dốc đó nhìn được núi Phú Sỹ, thế nên được gọi là FUJIMZAKA.
2. 妹は3月に生まれたことから、「弥生」と名付けられた。
Em gái tôi sinh ra vào tháng 3 nên được gọi là Yayoi.
Ý nghĩa:
③~がきっかけで→変化
Ví dụ:
1. 日本のアニメを見たことから、日本に関心を持つようになった。
Vì xem hoạt hình Nhật Bản nên quan tâm đến nước Nhật.
2. 彼が彼女の財布を拾ってあげたことから、二人の交際が始まった。
Vì anh ấy nhặt được cái ví của cô gái đó mà hai người họ bắt đầu quen biết.
前へ
| 56. ~もかまわず |
| 57. ~ぬく |
| 58. ~ばかりに |
| 59. ~ところを |
| 60. ~たところで |
次へ
| 62. ~ことにする |
| 63. ~ことか/どろう |
| 64. ~ないことには |
| 65. ~というものだ |
| 66. ~ものなら |